Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng Hướng dẫn học ở nhà : H

Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng Hướng dẫn học ở nhà : H

Tải bản đầy đủ - 132trang

Hỏi : Tương tự như cách chứng minh các trường hợp đồng dạng của
∆ , ta có thể chứng minh đònh lý này bằng cách
khác không ? HS chứng minh miệng :
Trên tia AB đặt AM = A’B’ Kẻ MN BC N
∈ BC
⇒ ∆
AMN ∆
ABC ⇒
BC MN
AB AM
=
Maø AM = A’B

BC MN
AB B
A =
maø
BC C
B AB
B A
=
⇒ MN =
B’C’ vaäy
∆ AMN =
∆ A’B’C’ ch-cgv
⇒ ∆
A’B’C’ ∆
ABC GV vẽ hình lên bảng
GV gợi ý : Cm theo hai bước :
− Dựng
∆ AMN
∆ ABC
− Cm :
∆ AMN =
∆ ’B’C’
HĐ 3 : Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam
giác đồng dạng GV yêu cầu HS đọc đònh lý 2 tr 83 SGK
GV đưa hình 49 SGK lên bảng
phụ. Có ghi sẵn GT, KL
GV yêu cầu HS chứng minh miệng đònh lý HS : quan sát hình vẽ có ghi sẵn GT, KL

A’B’C’

ABC theo GT
tỉ số đồng dạng k A’H’
⊥ B’C’ ; AH
⊥ BC
KL
AB B
A AH
H A
=
= k GV : từ đònh lý 2 ta suy ra đònh lý 3

3. Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng


Đònh lý 2 : Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng
dạng bằng tỉ số đồng dạng
Chứng minh :

A’B’C’

ABC gt ⇒
B B
ˆ ˆ
=

k AB
B A
=
xét
∆ A’B’H’ và

ABH
có:
H H
ˆ ˆ
=
=
90
;
B B
ˆ ˆ
=
cmt
⇒ ∆
A’B’H’

ABH ⇒
AB B
A AH
H A
=
= k
Đònh lý 3 : Tỉ số diện tích của hai tam giác
đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng
HS tự chứng minh đònh lý
Trang 103
A
B C
A ’ B ’
C ’
A
B C
H A ’
B ’ C ’
H ’
GV yêu cầu HS đọc đònh lý 3 tr 83 SGK GV yêu cầu HS cho biết GT, KL của đònh lý
HS : nêu GT, KL

A’B’C’

ABC theo GT
tỉ số đồng dạng k
KL
ABC C
B A
S S
= k
2
HĐ4 : Luyện tập, củng cố
Bài 46 tr 84 SGK
đề bài và hình 50 SGK đưa lên bảng phụ
Hỏi : hãy chỉ ra các ∆
đồng dạng. Giải thích ? Bài 46 tr84 SGK
Trong hình có 4 ∆
vuông đó là : ∆
ABE ; ∆
ADC ; ∆
FDE ; ∆
FBC. ∆
ABE ∆
ADC
 chung
∆ ABE
∆ FDE Ê
chung
∆ ADC
∆ FBC
C ˆ
Chung
∆ FDE
∆ FBC
2 1
ˆ ˆ
F F
=
đđ
∆ ABE
∆ FBC
bắc cầu
∆ ADC
∆ FDE
bắc cầu

4. Hướng dẫn học ở nhà :


− Nắm vững các trường hợp đồng dạng của
∆ vuông nhất là trường hợp đồng dạng đặc biệt cạnh
huyền, cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ −
Nắm vững tỉ số hai đường cao tương ứng, tỉ số hai diện tích của hai ∆
đồng dạng −
Chứng minh đònh lý 3 −
bài tập về nhà : 47 ; 49 ; 50 ; 51; 52 tr 84 - 85 SGK −
Tiết sau luyện tập [[[
LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Củng cố các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, tỉ số hai đường cao, tỉ số hai diện tích của
tam giác đồng dạng. −
Vận dụng các đònh lý để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính độ dài các đoạn thẳng, tính chu vi, diện tích tam giác
− Thấy được ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


: 1. Giáo viên
:
− SGK, Bảng phụ ghi câu hỏi, hình vẽ, bài tập
− Thước thẳng, compa, ê ke.
Trang 104
A B
C F
E D
2 1
Tuần : 27 Tiết : 49
Ngày : 15032008

2. H


ọc sinh :

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

Thước kẻ , compa, thước đo góc −
Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng Hướng dẫn học ở nhà : H

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×