Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 6’

Kiểm tra bài cũ : 6’

Tải bản đầy đủ - 132trang

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 6’


HS
1
: −
Phát biểu đònh lý trường hợp thứ ba của hai tam giác −
Chữa bài tập 38 tr 79 SGK đề bài và hình vẽ bảng phụ Đáp án :
− Chứng minh :
∆ ABC
∆ EDC gg

ED AB
CD CB
CE CA
= =

2 1
6 3
5 ,
3 2
= =
= x
y
⇒ y = 4 ; x = 1,75
GV bài này các em có thể dùng hệ quả của đònh lý Ta let tính x, y cũng được. Vì
D B
ˆ ˆ
=
soletrong
⇒ AB DE
τ Đặt vấn đề : Sau khi học ba trường hợp đồng dạng của tam giác ta có 2 tiết luyện
tập và tiết học hôm nay là tiết luyện tập 1 3. Bài mới :
Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Luyện tập
Bài 37 tr 79 SGK : Đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ
Hỏi : Trong hình vẽ có bao nhiêu ∆
vuông ?
GV gọi 1 HS lên bảng tính CD
GV gọi HS lên tính BE, BD, ED Hỏi : Áp dụng đònh lý nào để tính ?
HS : Áp dụng đònh lý Pytago để tính GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót
GV chốt lại phương pháp

Cm ∆
EAB ∆
BCD gg
Bài 37 tr 79 SGK : a Vì
3 1
ˆ ˆ
B D
+
= 90 ma
1 1
ˆ ˆ
B D
=

3 1
ˆ ˆ
B B
=
=
90

2
ˆ B
= 90 . Vậy trong hình có 3 tam
giác vuông là : ∆
AEB ; ∆
EBD và ∆
BCD b Tính CD :
Xét ∆
EAB và ∆
BCD có : AÂ =
; 90
ˆ =
C
1 1
ˆ ˆ
B D
=
gt ⇒
∆ EAB
∆ BCD gt

CD hay
CD AB
BC EA
15 12
10 =
=
⇒ CD =
10 15
. 12
= 18 cm
Tính BE, BD, ED : Theo đònh lý Pytago ta có
BE =
2 2
AB AE
+
BE =
2 2
15 10
+
≈ 18
cm
BD =
2 2
CD BC
+
BD=
2 2
18 12
+
≈ 21,6
cm
Trang 98
A B
C
D E
6 3 , 5
3 2
1 0 1 5
1 2 A
B C
D E
1 2
3 1

Áp dụng đònh lý Pytago ta có thể tính độ dài các cạnh
GV gọi HS làm miệng tính tổng diện tích của 2 tam giác AEB và BCD
GV ghi bảng HS : Làm miệng :
S
AEB
=
2 15
. 10
= 75cm S
BCD
=
2 18
. 12
= 108cm S
BDE
=
2 6
, 21
. 18
≈ 194,4
Hỏi : So sánh S
BDE
với S
AEB
+ S
BCD
Bài 39 tr 79 SGK : Đề bài đưa lên bảng phụ
GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở GV gọi 1 HS lên bảng vẽ
a Cm : 0A.0D = 0B.0C Hỏi : Hãy phân tích
0A. 0D = 0B.0C như thế nào để tìm hướng chứng minh ? HS :
0A.0D = 0B.0C

D C
B A
=
⇒ ∆
0AB ∆
0CD Hỏi : Tại sao
∆ 0AB lại đồng dạng với
∆ 0CD ?
HS : Do AB DC gt GV gọi 1HS lên bảng trình bày
Hỏi : Để chứng minh
CD AB
K H
=
ta chứng minh điều gì ? HS : chứng minh
OC OA
K H
=
Hỏi : Để có
OC OA
K H
=
ta Chứng minh 2 ∆
nào đồng dạng ?
ED =
2 2
BD EB
+
ED
=
2 6
, 21
2 18
+
≈ 2
8,1
cm
c Ta coù : τ
S
BDE
= 2
.BD BE
=
2 6
, 21
. 18
≈ 194,4 cm
2
τ S
AEB
+ S
BCD
= =
2 1
AE.AB + BC.CD =
2 1
10.15 +12.18 = 183cm
2
Vậy : S
BDE
S
AEB
+ S
BCD
Bài 39 tr 79 SGK :
Chứng minh a Vì AB DC gt
⇒ ∆
0AB ∆
0CD ⇒
D B
C A
=
⇒ 0A.0D = 0B.0C
b ∆
0AH ∆
0CK coù
C A
v K
H ˆ
ˆ ;
1 ˆ
ˆ =
= =
cmt ⇒∆
0AH ∆
0CK gg ⇒
OC OA
K H
=

CD AB
C A
=
vì ∆
0AB ∆
0CD ⇒
OC OA
K H
=
Bài tập 40 tr 80 SGK :
Trang 99
A B
C D
H
K
HS : chứng minh ∆
0AH ∆
0CK GV gọi 1HS làm miệng câu b
GV ghi bảng Bài tập 40 tr 80 SGK :
đề bài đưa lên bảng phụ GV bổ sung thêm câu hỏi: Hai tam giác ABC và AED
có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ? GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
1HS đọc to đề bài 40 và câu hỏi bổ sung của GV HS : hoạt động theo nhóm
đại diện nhóm lên bảng trình bày Một vài HS khác nhận xét
Bảng nhóm
Xét ∆
ABC và ∆
ADE có
3 10
6 20
; 8
15 =
= =
AE AC
AD AB

AE AC
AD AB

⇒ ∆
ABC không đồng dạng với ∆
ADE Xét tam giác ABC và
∆ AED có :
AD AC
AE AB
AD AC
AE AB
= ⇒
= =
= =
2 5
8 20
; 2
5 6
15
⇒ ∆
ABC ∆
AED

4. Hướng dẫn học ở nhà :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 6’

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×