Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 6’ Đònh lý a Bài toán :

Kiểm tra bài cũ : 6’ Đònh lý a Bài toán :

Tải bản đầy đủ - 132trang

− Hai tam giác đồng dạng bằng bìa cứng có hai màu khác nhau
− Thước thẳng, compa, thước đo góc

2. H


ọc sinh :

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

Thước thẳng, compa, thước đo góc −
Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 6’


HS
1
: −
Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ hai của 2 tam giác −
Chữa bài tập 35 tr 72 SBT Đề bài bảng phụ Đáp án :
Xét ∆
ANM và ∆
ABC có : Â : Chung ;
 
 
 =
= 3
2 AC
AM AB
AN
⇒ ∆
ANM ∆
ABC ⇒
12 12
18 .
8 .
= =
= ⇒
= AB
BC AN
MN BC
MN AB
AN
cm τ
Đặt vấn đề : Ta đã học hai trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai trường hợp đó có liên quan đến độ dài các cạnh của hai tam giác. hôm nay ta học trường hợp đồng dạng thứ
ba, không cần đo độ dài các cạnh cũng nhận biết được hai tam giác đồng dạng 3. Bài mới :
Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Đònh lý
GV treo bảng phụ bài toán : Cho hai tam giác ABC và A’B’C’với
 = ’;
ˆ ˆ
B B
=
. Chứng minh : ∆
A’B’C’ ∆
ABC GV vẽ hình lên bảng
GV yêu cầu HS cho biết GT, KL của bài toán HS : nêu GT, KL
∆ ABC ;
∆ A’B’C’
GT AÂ = AÂ’;
ˆ ˆ
B B
=
. KL
∆ A’B’C’
∆ ABC
Hỏi : Em nào nêu cách chứng minh GV gợi ý : Bằng cách đặt
∆ A’B’C’ lên
∆ ABC sao cho Â

1. Đònh lý a Bài toán :


SGK
Chứng minh
− Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM =
Trang 95
A
B C
M N
8 1 0
1 5 1 2
1 8
A
B C
A ’
B ’ C ’
M N
trùng với Â’ HS : nghe GV gợi ý phát hiện ra cần phải có
MN BC Hỏi : Em nào nêu cách vẽ MN
HS : trên tia AB đặt AM = A’B’. Qua M vẽ :
MN BC Hỏi :
∆ AMN đồng dạng với
∆ ABC dựa vào đònh lý nào ?
HS Trả lời : Dựa vào đònh lý ∆
đồng dạng Hỏi : Em nào chứng minh được :
∆ AMN =
∆ A’B’C’
1HS lên bảng trình bày cách chứng minh Hỏi : Từ kết quả chứng minh trên, ta có kết quả đònh lý
nào ? HS : Phát biểu đònh lý tr 78 SGK
GV gọi vài HS nhắc lại đònh lý GV nhấn mạnh nội dung đònh lý và hai bước chứng minh
đònh lý cho cả ba trường hợp là :
− Tạo ra
∆ AMN
∆ ABC
− Cm :
∆ AMN =
∆ A’B’C’
HĐ 2 : Áp dụng GV đưa bài ?1 và hình 41 SGK lên bảng phụ, yêu cầu HS
trả lời HS : quan sát hình vẽ, suy nghó ít phút rồi trả lời câu hỏi
HS
1
: Giải thích : ∆
ABC ∆
PMN HS
2
: Giải thích ∆
A’B’C’ ∆
D’E’F’
GV đưa bài ? 2 và hình 42 lên bảng phụ A’B’
− Kẻ MN BC N
∈ AC


AMN

ABC

B N
M A
ˆ ˆ
=
đồng vò mà
ˆ ˆ
B B
=

ˆ ˆ
B N
M A
=
xét ∆
AMN và ∆
A’B’C’ có Â = Â’ gt
AM = A’B’
ˆ ˆ
B N
M A
=
cmt Vậy
∆ AMN =
∆ A’B’C’
⇒ ∆
A’B’C’ ∆
ABC
b Đònh lý Nếu hai góc của tamgiác này lần
lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với
nhau 2. Áp dụng :
Bài ?1
τ ∆
ABC cân ở A có Â = 40

C B
ˆ ˆ
=
= 70
∆ PMN cân ở P có :
M ˆ
= 70 ⇒
N M
ˆ ˆ
=
= 70
nên ∆
ABC ∆
PMN vì
M B
ˆ ˆ
=
=
N C
ˆ ˆ
=
=
70 τ
∆ A’B’C’ có Â’ = 70
;
ˆ B
= 60 ⇒
ˆ C
= 50 nên
∆ A’B’C’
∆ D’E’F’

ˆ ˆ
E B
=
= 60 ;
ˆ ˆ
F C
=
= 50 Baøi ?2
a Trong hình vẽ này có ba ∆
là : ∆
ABC, ∆
ADB ; ∆
BDC
xét ∆
ABC và ∆
ADB có Â : chung ;
1
ˆ ˆ
B C
=
gt
Trang 96
A
B C
D 4 , 5
3 1
Hoûi : Trong hình vẽ này có bao nhiêu tam giác ? Có cặp tam giác nào đồng dạng không ?
HS
1
Trả lời câu a và giải thích miệng vì sao : ∆
ABC ∆
ADB Hỏi : có BD là phân giác góc B, ta có tỉ lệ thức nào?
HS
3
: có BD là phân giác góc B ⇒
BC BA
DC DA
=
Sau đó GV gọi HS
3
lên bảng giải tiếp câu c GV gọi HS nhận xét và bổ
⇒ ∆
ABC ∆
ADC gg b Vì
∆ ABC
∆ ADB

AB AC
AD AB
=
hay
3 5
, 4
3 =
x
⇒ x =
5 ,
4 3
. 3
= 2
cm
y = 4,5 −
2 = 2,5 cm c Vì BD là tia phân giác
B ˆ

BC BA
DC DA
=
⇒ BC =
2 3
. 5
, 2
= 3,75 Vì
∆ ABC
∆ ADC cmt

BD BC
AD AB
= hay
DB 75
, 3
2 3
=
⇒ BD =
3 75
, 3
. 2
= 2,5cm 4.
Hướng dẫn học ở nhà :
− Học thuộc, nắm vững các đònh lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. so sánh với ba trường hợp
bằng nhau của hai tam giác
− Bài tập về nhà số : 36 ; 37 ; 38 tr 79 SGK
− Bài tập số 39 ; 40 tr 73
− 74 SBT
− Tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Củng cố các đònh lý về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác
− Vận dụng các đònh lý đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặc
chứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập II.
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 6’ Đònh lý a Bài toán :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×