Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 7’

Kiểm tra bài cũ : 7’

Tải bản đầy đủ - 132trang

GV treo bảng phụ GV gọi 1 HS lên làm miệng câu a
Sau đó gọi 1HS lên làm câu b GV có thể gợi ý cách giải như bài 28 tr 72 SGK
GV gọi HS nhận xét
2 3
8 12
; 2
3 6
9 =
= =
= C
B BC
C A
AC
=
C B
BC C
A AC
B A
AB =
=
=
2 3
Nên ∆
ABC ∆
A’B’C’
c.c.c
b

C B
BC C
A AC
B A
AB =
=
câu a
=
C B
C A
B A
BC AC
AB +
+ +
+
=
2 3
8 6
4 12
9 6
= +
+ +
+
theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
TRƯỜNG HP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Học sinh nắm chắc nội dung đònh lý GT và KL ; hiểu
được cách chứng minh đònh lý gồm hai bước chính : + Dựng
∆ AMN đồng dạng với
∆ ABC
+ Chứng minh ∆
AMN = ∆
A’B’C’ −
Vận dụng đònh lý để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng và làm các bài tập tính độ dài các cạnh và các
bài tập chứng minh II.
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên


:
− Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 36 ; 38 ; 39 SGK
− Thước thẳng, compa, thước đo góc

2. H


ọc sinh :

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

Thước thẳng, compa, thước đo góc −
Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 7’


HS
1
:

Phát biểu trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác.
Trang 91 Tuần : 24
Tiết : 45
Ngaøy : 200
A B
C 4
3 D
E F
8 6
6 0 6 0
− Cho
∆ ABC và
∆ DEF có kích thước như hình vẽ :
a
So sánh các tỉ số
DF AC
DE AB
=
b Đo các đoạn thẳng BC, EF. Tính tỉ số
EF BC
. So sánh các tỉ số trên và dự đoán sự đồng dạng của hai tam giác ABC và DEF
Đáp án : a
DF AC
DE AB
=
=
2 1
; b Ño BC = 3,6cm ; EF = 7,2cm

EF BC
=
2 ,
7 6
, 3
=
2 1
do đó :
DF AC
DE AB
=
=
EF BC
=
2 1
τ Giáo viên đặt vấn đề :
Bằng đo đạc ta nhận thấy ∆
ABC và ∆
DEF có 2 cặp cạnh tương ứng tỉ lệ và 1 cặp góc tạo bởi các cạnh đó bằng nhau thì sẽ đồng dạng với nhau. Bài học hôm nay ta sẽ chứng minh
trường hợp đồng dạng này một cách tổng quát 3. Bài mới :
Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Đònh lý
:
GV yêu cầu HS đọc đònh lý tr 75 SGK. GV vẽ hình lên bảng chưa vẽ MN và yêu cầu HS nêu
GT, KL 1HS nêu GT và KL đònh lý :
∆ ABC và
∆ A’B’C’
GT
AC C
A AB
B A
=
; Â’=Â KL
∆ A’B’C’
∆ ABC
GV tương tự như cách chứng minh đồng dạng thứ nhất của 2 tam giác là tạo ra một tam giác bằng
∆ A’B’C’ và
đồng dạng với ∆
ABC. Hỏi : Em nào nêu cách dựng và chứng minh được đònh lý
GV nhận xét và bổ sung chỗ sai GV nhấn mạnh lại các bước chứng minh đònh lý :
+ Dựng
∆ AMN
∆ ABC
+ Cm : ∆
AMN = ∆
A’B’C’
GV gọi HS nhắc lại đònh
lý HS : Nhắc lại đònh lý
Hỏi : Trở lại bài tập khi kiểm tra, giải thích vì sao ∆
ABC
1 Đònh lý :
chứng minh
Trên tia AB đặt AM = A’B’
Từ M kẽ đường thẳng MN BC N
∈ AC
⇒ ∆
AMN ∩
∆ ABC
đònh lý đồng dạng ⇒
AC AN
AB AM
=

AC C
A AB
B A
=
gt
lại có : AM = A’B’
cách dựng

AC C
A AC
AN =
⇒ AN = A’C’
xét ∆
AMNH và ∆
A’B’C’ có : AM = A’B’ cách dựng
Trang 92
A
B C
M N
A ’ B ’
C ’
đồng dạng với ∆
DEF HS :
∆ ABC và
∆ DEF có :
2 1
= =
DF AC
DE AB
 =
D ˆ
= 60 ⇒
∆ ABC
∆ DEF
HĐ 2 : Áp dụng : GV treo bảng phụ và các câu hỏi ? 2
Hỏi :
∆ ABC và
∆ DEF có
đồng dạng với
hay không ? Hỏi :
∆ DEF và
∆ PQR có đồng dạng với nhau không
Hỏi : ∆
ABC vaø ∆
PQR có đồng dạng với nhau hay không ?
GV gọi HS khác nhận xét
GV yêu cầu HS làm tiếp ?3 đề bài và hình vẽ đưa lên bảng phụ
GV yêu cầu HS vẽ hình theo yêu cầu đề ra. HS : cả lớp vẽ vào vở
1HS lên bảng vẽ : +Vẽ xÂy = 50
+ Đặt AB = 5cm trên tia Ax, AC = 7,5cm trên tia Ay. GV gọi 1HS lên bảng trình bày câu b
Câu hỏi củng cố : −
Nêu trường hợp đồng dạng thứ hai của 2 ∆
HS : trả lời Đònh Lý SGK tr 75 Hãy so sánh trường hợp bằng nhau thứ hai của 2 tam
giác với trường hợp đồng dạng thứ hai của 2 tam giác Giống nhau : Đều xét đến điều kiện 2 cạnh và 1 góc
nằm xen giữa hai cạnh ấy AÂ = AÂ’
AN = A’C’ cmt ⇒
∆ AMN =
∆ A’B’C’ c.g.c
Vậy ∆
A’B’C’ ∆
ABC
2. Áp dụng : ? 2 Hình a, b :

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 7’

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×