Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Áp dụng : ?2 Hình 34 a và 34 b Giáo viên H

Áp dụng : ?2 Hình 34 a và 34 b Giáo viên H

Tải bản đầy đủ - 132trang

∆ AMN =
∆ A’B’C’c.c.c
⇒ ∆
A’B’C’ ∆
ABC Hỏi : Qua bài toán cho ta dự đoán gì ?
HS : Nếu ba cạnh của ∆
này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
GV đó chính là nội dung đònh lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai
∆ .
GV gọi 1 HS nhắc lại đònh lý tr 73 SGK GV vẽ hình lên bảng chưa vẽ MN
GV yêu cầu HS nêu GT và KL của đònh lý HS : nêu GT vaø KL
∆ ABC ;
∆ A’B’C’
GT
BC C
B AC
C A
AB B
A =
=
KL ∆
A’B’C’ ∆
ABC GV gợi ý : Dựa vào bài tập vừa làm, ta cần dựng một
tam giác bằng ∆
A’B’C’ và đồng dạng với ∆
ABC Hỏi : Hãy nêu cách dựng và chứng minh đònh lý
HS : Nêu miệng cách dựng và hướng chứng minh đònh lý GV gọi 1HS lên trình bày chứng minh
HĐ 2 :
Áp dụng
GV treo bảng phụ hình 34 tr 74 SGK GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Sau 3phút GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày GV gọi HS nhận xét và sửa sai
GV chốt lại phương pháp : Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ
số giữa hai cạnh lớn nhất của 2 tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của 2 tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại
rồi so sánh ba tỉ số đó
HĐ 3 : Luyện tập : Bài 29 tr 74
− 75 SGK
:
A
B C
B ’ C ’
M N
A ’
Chứng minh
Trên tia AB đặt AM
= A’B’ Vẽ MN BC N
∈ AC
Xét ∆
AMN và ∆
ABC Vì MN BC nên
∆ AMN
∆ ABC

BC MN
AC AN
AB AM
= =

BC C
B AC
C A
AB B
A =
=
gt AM = A’B’
cách dựng

BC C
B BC
MN AC
C A
AC AN
; =
= ⇒
AN = A’C’ ; MN = B’C’ 2
Từ 1 và 2 ta có : ∆
AMN = ∆
A’B’C’ Vì
: ∆
AMN ∆
ABC
cmt ⇒
∆ A’B’C’
∆ ABC
2. Áp dụng : ?2 Hình 34 a và 34 b
Có :
EF BC
DE AC
DF AB
= =
= 2 Nên
∆ ABC
∆ DEF
Hình 34 a và 34 b
Có :
; 5
6 ;
1 =
= HI
AC KI
AB 3
4 6
8 =
= HK
BC ⇒
∆ ABC không đồng
dạng với ∆
IKH Hình 34b và 34 c
⇒ ∆
DEF cũng không đồng dạng với ∆
IHK Bài 29 tr 74
− 75 SGK
: a Vì
2 3
4 6
= =
B A
AB
Trang 90
GV treo bảng phụ GV gọi 1 HS lên làm miệng câu a
Sau đó gọi 1HS lên làm câu b GV có thể gợi ý cách giải như bài 28 tr 72 SGK
GV gọi HS nhận xét
2 3
8 12
; 2
3 6
9 =
= =
= C
B BC
C A
AC
=
C B
BC C
A AC
B A
AB =
=
=
2 3
Nên ∆
ABC ∆
A’B’C’
c.c.c
b

C B
BC C
A AC
B A
AB =
=
câu a
=
C B
C A
B A
BC AC
AB +
+ +
+
=
2 3
8 6
4 12
9 6
= +
+ +
+
theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
TRƯỜNG HP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Học sinh nắm chắc nội dung đònh lý GT và KL ; hiểu
được cách chứng minh đònh lý gồm hai bước chính : + Dựng
∆ AMN đồng dạng với
∆ ABC
+ Chứng minh ∆
AMN = ∆
A’B’C’ −
Vận dụng đònh lý để nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng và làm các bài tập tính độ dài các cạnh và các
bài tập chứng minh II.
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1. Giáo viên


:
− Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 36 ; 38 ; 39 SGK
− Thước thẳng, compa, thước đo góc

2. H


ọc sinh :

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

Thước thẳng, compa, thước đo góc −
Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DAÏY :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Áp dụng : ?2 Hình 34 a và 34 b Giáo viên H

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×