Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới Đònh lý : Nếu ba cạnh của

Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới Đònh lý : Nếu ba cạnh của

Tải bản đầy đủ - 132trang

TRƯỜNG HP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Học sinh nắm chắc nội dung đònh lý GT và KL ; hiểu
được cách chứng minh đònh lý gồm hai bước cơ bản : + Dựng
∆ AMN đồng dạng với
∆ ABC
+ Chứng minh ∆
AMN = ∆
A’B’C’ −
Vận dụng đònh lý để nhận biết các cặp tam giác đồng dạng và trong tính toán

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


: 1. Giáo viên
:
− Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, hình vẽ 32 ; 34 ; 35 SGK
− Thước thẳng compa phấn màu

2. H


ọc sinh :

Ôn tập đònh nghóa, đònh lý hai tam giác đồng dạng

Thước thẳng, compa, thước nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 7’


HS
1
:

Đònh nghóa hai tam giác đồng dạng −
Làm bài tập : bảng phụCho ∆
ABC và ∆
A’B’C’ như hình vẽ : Trên các cạnh AB và AC của
∆ ABC
lấy 2 điểm M ; N sao cho AM = A’B’ = 2cm AN = A’C’ = 3cm
. Tính độ dài đoạn thẳng MN
Đáp án :
M ∈
AB : AM = A’B’ = 2cm N
∈ AC : AN = A’C’ = 3cm
⇒ MN BC theo đònh lý đảo Talet
⇒ ∆
AMN ∆
ABC đònh lý ∆
đồng dạng ⇒
⇒ =
= =
2 1
BC MN
AC AN
AB AM
2 1
8 =
MN
⇒ MN = 4cm

3. Bài mới


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Đònh lý
:
Hỏi : Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa các
tam giác ABC, AMN
,
A’B’C’
HS : ∆
AMN ∆
ABC

1. Đònh lý : Nếu ba cạnh của


∆ này tỉ lệ với ba
cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
Trang 89
A B
C A ’
B ’ C ’
4 6
8 2
3 4
A
B C
8 M
N
⇒ = 1
∆ AMN =
∆ A’B’C’c.c.c
⇒ ∆
A’B’C’ ∆
ABC Hỏi : Qua bài toán cho ta dự đoán gì ?
HS : Nếu ba cạnh của ∆
này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau
GV đó chính là nội dung đònh lý về trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai
∆ .
GV gọi 1 HS nhắc lại đònh lý tr 73 SGK GV vẽ hình lên bảng chưa vẽ MN
GV yêu cầu HS nêu GT và KL của đònh lý HS : nêu GT và KL
∆ ABC ;
∆ A’B’C’
GT
BC C
B AC
C A
AB B
A =
=
KL ∆
A’B’C’ ∆
ABC GV gợi ý : Dựa vào bài tập vừa làm, ta cần dựng một
tam giác bằng ∆
A’B’C’ và đồng dạng với ∆
ABC Hỏi : Hãy nêu cách dựng và chứng minh đònh lý
HS : Nêu miệng cách dựng và hướng chứng minh đònh lý GV gọi 1HS lên trình bày chứng minh
HĐ 2 :
Áp dụng
GV treo bảng phụ hình 34 tr 74 SGK GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
Sau 3phút GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày GV gọi HS nhận xét và sửa sai
GV chốt lại phương pháp : Khi lập tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác ta phải lập tỉ
số giữa hai cạnh lớn nhất của 2 tam giác, tỉ số giữa hai cạnh bé nhất của 2 tam giác, tỉ số giữa hai cạnh còn lại
rồi so sánh ba tỉ số đó
HĐ 3 : Luyện tập : Bài 29 tr 74
− 75 SGK
:
A
B C
B ’ C ’
M N
A ’
Chứng minh
Trên tia AB đặt AM
= A’B’ Vẽ MN BC N
∈ AC
Xét ∆
AMN và ∆
ABC Vì MN BC nên
∆ AMN
∆ ABC

BC MN
AC AN
AB AM
= =
Maø
BC C
B AC
C A
AB B
A =
=
gt AM = A’B’
cách dựng

BC C
B BC
MN AC
C A
AC AN
; =
= ⇒
AN = A’C’ ; MN = B’C’ 2
Từ 1 và 2 ta có : ∆
AMN = ∆
A’B’C’ Vì
: ∆
AMN ∆
ABC
cmt ⇒
∆ A’B’C’
∆ ABC
2. Áp dụng : ?2 Hình 34 a vaø 34 b

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới Đònh lý : Nếu ba cạnh của

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×