Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 10’ Bài mới :

Kiểm tra bài cũ : 10’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 132trang

− Nắm vững đònh nghóa, đònh lý, tính chất hai
∆ đồng dạng
− Bài tập 25 ; 26 ; 27 ; 28 tr 72 SGK
− Tiết sau luyện tập
LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Củng cố, khắc sâu cho HS khái niệm tam giác đồng dạng
− Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác đồng dạng và dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho
trước theo tỉ số đồng dạng cho trước −
Rèn tính cẩn thận, chính xác

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


: 1. Giáo viên
:
− Thước thẳng, compa, bảng phụ

2. H


ọc sinh :

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

Thước thẳng, compa, thước nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 10’


HS
1
: −
Phát biểu đònh nghóa và tính chất về hai tam giác đồng dạng ? −
Chữa bài tập 24 tr 72 SGK Đáp án :
∆ A’B’C’
∆ A’’B’’C’’ theo tỉ số k
1

B A
B A
= k
1
∆ A’’B’’C’’
∆ ABC theo tỉ số k
2

AB B
A
= k
2
Vaäy :
AB B
A B
A B
A AB
B A
. =
= k
1
. k
2
⇒ ∆
A’B’C’ ∆
ABC theo tỉ số đồng dạng : k
1
.k
2
HS
2
: −
Phát biểu về đònh lý tam giác đồng dạng −
Chữa bài tập 25 tr 72 SGK Cách dựng :
− Trên tia AB lấy B’ sao cho AB’ = BB’
− Từ B’ kẻ B’C’ BC C’
∈ AC ta được :
∆ A’B’C’
∆ ABC theo tỉ số k =
2 1
. ∆
ABC có 3 đỉnh, tại mỗi đỉnh dựng tương tự ⇒
được 3 ∆
đồng dạng với ∆
ABC
Trang 86 Tuần : 23
Tiết : 43
Ngày : 200
A
B C
B ’ C ’
B ’’ C ’’
− Ngoài ra ta có thể vẽ B’’C’’ BC với B’’
∈ tia đối tia AB ; C’’
∈ tia đối tia AC sao cho :
2 1
= =
AC AC
AB AB
⇒ cũng có 3
∆ nữa đồng dạng với
∆ ABC

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
Bài 27 tr 72 SGK đề bài đưa lên bảng phụ
− GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài và gọi 1 HS lên bảng vẽ hình
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày câu a HS
1
: lên bảng làm câu a HS cả lớp làm vào vở
GV gọi 1HS lên bảng làm câu b
HS
2
lên bảng làm câu b −
HS cả lớp làm vào vở
GV gọi HS nhận xét bài làm của 2 bạn và bổ sung chỗ sai sót
Bài 28 tr 72 SGK : Đề bài đưa lên bảng phụ
GV yêu cầu HS đọc kỹ đề bài 28
Bài 27 tr 72 SGK
a MN BC gt ⇒
∆ AMN
∆ ABC
1
coù ML AC gt ⇒
∆ ABC
∆ MBL
2
từ 1 và 2 suy ra :
∆ AMN
∆ MBL
tc
bắc cầu
b ∆
AMN ∆
ABC ⇒
C N
B M
ˆ ˆ
; ˆ
ˆ
1 1
= =
;
 chung Tỉ số đồng dạng
k
1
=
3 1
2 =
+ =
AM AM
AM AB
AM
τ

ABC

MBL ⇒
 =
2
ˆ M
;
B C
L ˆ
; ˆ
ˆ
1
=
chung tỉ số đồng dạng :
k
2
=
2 3
2 3
= =
AM AM
MB AB
τ

AMN

MBL ⇒
 =
L N
B M
M ˆ
ˆ ;
ˆ ˆ
; ˆ
1 1
2
= =
Tỉ số đồng dạng :
k
3
=
2 1
2 =
= AM
AM MB
AM
Baøi 28 tr 72 SGK :
Trang 87
A
B C
N M
L 1
2 1
1
A ’ B ’
C ’ A
B C
GV gọi 1HS lên bảng vẽ hình Hỏi : Nếu gọi chu vi
∆ A’B’C’là 2P’ và chu vi
∆ ABC là
2P. Em hãy nêu biểu thức tính 2P’ và 2P
HS : tính : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’
2P =AB + BC +CA GV gọi 1 HS lên bảng áp dụng dãy tỉ số bằng nhau để lập
tỉ số chu vi của
∆ A’B’C’ và
∆ ABC
HS
1
lên bảng làm câu a dưới sự hướng dẫn của GV
Sau đó GV gọi 1HS lên bảng làm câu b GV gọi HS nhận xét và sửa sai
Hỏi : Qua bài 28. Em có nhận xét gì về tỉ số chu vi của 2 ∆
đồng dạng so với tỉ số đồng dạng
HĐ 2 : Củng cố
:
1. Phát biểu đònh nghóa và tính chất về hai ∆
đồng dạng ? 2. Phát biểu đònh lý về hai tam giác đồng dạng
3. Nếu hai ∆
đồng dạng với nhau theo tỉ số k thì tỉ số chu vi của hai
∆ đó bằng bao nhiêu ?
3 HS đứng tại chỗ trả lời
a Gọi chu vi ∆
A’B’C’ laø 2P’ vaø chu vi ∆
ABC laø 2P
Ta coù : 2P’=A’B’ + B’C’ + C’A’
2P =AB + BC +CA Vì
∆ A’B’C’
∆ ABC với
k =
5 3
. Ta có
BC C
B AC
C A
AB B
A =
=
=
5 3
= +
+ +
+ BC
AC AB
C B
C A
B A
nên
5 3
2 2
= =
k P
P
b Ta có :
5 3
2 2
= P
P

3 5
3 2
2 2
− =
− P
P P
hay
2 3
40 2
= P
⇒ 2P’= 60
dm
⇒ 2P = 100 dm

4. Hướng dẫn học ở nhà :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 10’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×