Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : Thông qua Bài mới : Tam giác đồng dạng :

Kiểm tra bài cũ : Thông qua Bài mới : Tam giác đồng dạng :

Tải bản đầy đủ - 132trang

HS : ⇒
C A
D B
C D
A B
+ +
= =
GV goïi 1 HS lên bảng trình bày 4.
Hướng dẫn học ở nhà :

Xem lại các bài tập đã giải −
Bài tập về nhà : 19 ; 22 tr 68 SGK −
Baøi 19, 20, 21, 23 tr 69 , 70 SBT −
Đọc trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− HS nắm chắc đònh nghóa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, ký hiệu đồng
dạng, tỉ số đồng dạng. −
HS hiểu được các bước chứng minh đònh lý, vận dụng đònh lý để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng.

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


: 1. Giáo viên
: −
Tranh vẽ hình đồng dạng hình 28 −
Thước thẳng, thước đo góc, compa, bảng phụ
4.
H
ọc sinh :
− SGK, thước kẽ, bảng phụ

Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : Thông qua


3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
Trang 81 Tuần : 23
Tiết : 42
Ngày : 200
HÑ 1 Hình đồng dạng : GV đặt vấn đề : Chúng ta vừa được học đònh lý Talet trong
∆ . Từ tiết này chúng ta sẽ học tiếp về tam giác đồng dạng
− GV treo hình 28 trang 69 SGK lên bảng và giới thiệu :
Bức tranh gồm ba nhóm hình. Mỗi nhóm có 2 hình. Hỏi : Em hãy nhận xét về hình dạng, kích thước của các
hình trong mỗi nhóm ? HS : Các hình trong mỗi nhóm có hình dạng giống nhau,
nhưng kích thước có thể khác nhau GV giới thiệu :
Những hình có hình dạng giống nhau, nhưng kích thước có thể khác nhau gọi là những hình đồng dạng.
GV Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng
HĐ 2 : Tam giác đồng dạng
:
GV đưa bài ?1 lên bảng phụ. Cho 2 tam giác ABC và A’B’C’. Hình 29 sau :
GV gọi 1HS lên bảng làm 2 câu a, b a Nhìn vào hình vẽ hãy viết các cặp góc bằng nhau ?
b Tính các tỉ số :
CA A
C BC
C B
AB B
A ;
;
rồi so sánh các tỉ số đó ? Một HS lên bảng viết
a ∆
A’B’C’ và ∆
ABC có Â’ = Â ;
C C
B B
ˆ ˆ
; ˆ
ˆ =
=
b
CA A
C BC
C B
AB B
A =
=
 
 
 
= 2
1
GV chỉ vào hình và nói : ∆
A’B’C’ và ∆
ABC có :
Hình đồng dạng :
Những hình có hình dạng giống nhau nhưng kích thước có thể khác
nhau gọi là những hình đồng dạng
Ở đây ta chỉ xét các tam giác đồng dạng

1. Tam giác đồng dạng :


a Đònh nghóa : Tam giác A’B’C’ được gọi là đồng
dạng với tam giác ABC nếu : Â’ = Â ;
C C
B B
ˆ ˆ
; ˆ
ˆ =
=
CA A
C BC
C B
AB B
A =
=
τ Tam giác A’B’C’ đồng dạng với
tam giác ABC được ký hiệu laø : ∆
A’B’C’ ∆
ABC
Trang 82
A
B C
4 5
6 A ’
B ’ C ’
Â’ = Â ;
C C
B B
ˆ ˆ
; ˆ
ˆ =
=

CA A
C BC
C B
AB B
A =
=
thì ta nói ∆
A’B’C’đồng dạng với
∆ ABC
Hỏi:Vậykhi nào, ∆
A’B’C’ đồng dạng với ∆
ABC ? HS : Nhắc lại nội dung đònh nghóa SGK tr 70
GV giới thiệu ký hiệu đồng dạng và tỉ số đồng dạng GV chốt lại : Khi viết tỉ số k của
∆ A’B’C’ đồng dạng với
∆ ABC thì cạnh của tam giác thứ nhất
∆ A’B’C’ viết trên,
cạnh tương ứng của ∆
thứ hai ∆
ABC viết dưới Hỏi : Trong bài ?1
∆ A’B’C’
∆ ABC theo tỉ số
đồng dạng là bao nhiêu
? HS : với tỉ số đồng dạng là k =
2 1
GV đưa lên bảng phụ bài tập 1 : Cho
∆ MRF
∆ UST
a Từ đònh nghóa ∆
đồng dạng ta có những điều gì ? b Hỏi
∆ UST có đồng dạng với
∆ MRF không ? Vì sao ?
HS
1
: a ∆
MRF ∆
UST ⇒
T F
S R
U M
ˆ ˆ
; ˆ
ˆ ;
ˆ ˆ
= =
=
Vaø :
TU FM
ST RF
US MR
= =
= k HS
2
: từ câu a ⇒
F T
R S
M U
ˆ ˆ
; ˆ
ˆ ;
ˆ ˆ
= =
=
vaø
k FM
TU RF
ST MR
US 1
= =
=
⇒ ∆
UST ∆
MRF theo tỉ số đồng dạng là
k 1
GV Nói : Ta đã biết đònh nghóa ∆
đồng dạng. Ta xét xem tam giác đồng dạng có tính chất gì ?
GV chuyển sang −
Mục b Tính chất : GV đưa bảng phụ hình vẽ sau :
Hỏi : Em có nhận xét gì về quan hệ của hai ∆
trên ? Hai tam giác có đồng dạng với nhau không ? vì sao ?
HS: ∆
A’B’C’= ∆
ABC c.c.c
τ Tỉ số các cạnh tương ứng
CA A
C BC
C B
AB B
A =
=
= k k gọi là tỉ số đồng dạng
b Tính chất :
Trang 83
A
B C B ’
C ’ A ’

AÂ’ = AÂ ;
C C
B B
ˆ ˆ
; ˆ
ˆ =
=
vaø
CA A
C BC
C B
AB B
A =
=
=1 ⇒
∆ A’B’C’
∆ ABC
theo đònh nghóa ∆
đồng dạng Hỏi :
∆ A’B’C’
∆ ABC theo tỉ số đồng dạng là bao nhiêu
? HS :
∆ A’B’C’
∆ ABC theo tỉ số đồng dạng k = 1
GV Khẳng đònh : Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng với nhau và tỉ số đồng dạng k = 1
Hỏi : Mỗi tam giác có đồng dạng với chính nó hay không ?
HS : đọc tính chất 1 SGK Hỏi:
Nếu ∆
A’B’C’
∆ ABC
Theo tỉ số k thì ∆
ABC có đồng dạng với ∆
A’B’C’ không ? −
∆ ABC
∆ A’B’C’ theo tỉ số nào ?
HS : chứng minh tương tự bài tập 1, ta có : Nếu
∆ A’B’C’
∆ ABC
thì ∆
ABC ∆
A’B’C’ có :
k k
AB B
A 1
= =
B A
AB thì
Vậy: ∆
ABC ∆
A’B’C’ theo tỉ số
k 1
GV : Đó chính là nội dung của tính chất 2.
Hỏi : Cho
∆ A’B’C’
∆ A’’B’’C’’

∆ A’’B’’C’’

ABC.
Em có nhận xét gì về quan hệ giữa

A’B’C’ và ∆
ABC
HS : ∆
A’B’C’ ∆
ABC
GV
yêu cầu HS tự chứng minh
GV
: đó là nội dung tính chất 3
GV
yêu cầu HS đứng tại chỗ nhắc lại nội dung ba tính chất tr 70 SGK
HĐ 3 Đònh lý
:
GV yêu cầu HS phát biểu hệ quả đònh lý Talet
Tính chất 1 : Mỗi tam giác đồng dạng với chính

Tính chất 2 : Nếu

A’B’C’
∆ ABC
Thì ∆
ABC ∆
A’B’C’
Tính chất 3 :
Nếu ∆
A’B’C’ A’’B’’C’
’ và ∆
A’’B’’C’’ ∆
ABC thì ∆
A’B’C’ ∆
ABC Do tính chất 2 ta nói hai tam giác
A’B’C’ và ABC đồng dạng với nhau

2. Đònh lý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : Thông qua Bài mới : Tam giác đồng dạng :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×