Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 132trang

1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 7’


HS
1
: −
Phát biểu đònh lý về đường phân giác của một tam giác −
Áp dụn g : giải bài 15 tr 67 SGK
Đáp số :
5 ,
4 2
, 7
5 ,
3 =
x
⇒ x = 5,6
x x
− =
5 ,
12 7
, 8
2 ,
6
⇒ x
≈ 7,3

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Luyện tập
Bài 16 tr 67 SGK GV treo bảng phụ bài 16 SGK
GV gọi 1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL 1 HS lên bảng vẽ hình và ghi GT, KL
GT
∆ ABC ; AB = m
AC=n;AD là đường phân giác
KL
n m
S S
ACD ABD
=
Hỏi : kẽ đường cao AH S
ABD
= ? S
ACD
= ? HS : S
ABD
=
2 1
BD. AH; S
ACD
=
2 1
CD.AH GV gọi 1HS lên bảng trình bày tiếp
Bài 18 tr 68 SGK
GV treo bảng phụ đề bài 18 SGK GV gọi 1HS vẽ hình và nêu GT, KL
1 HS lên bảng vẽ hình và nêu GT, KL Bài 16 tr 67 SGK
A
B C
H D
Chứng minh
Ta có : S
ABD
=
2 1
BD. AH S
ACD
=
2 1
CD.AH

CD BD
AH CD
AH BD
ACD ABD
S S
=
=
. 2
1 .
2 1
1
vì AD
là đường phân giác Â
nên
n m
AC AB
CD BD
= =
2
Từ 1 và 2 suy ra
n m
S S
ACD ABD
=
Baøi 18 tr 68 SGK
Trang 79
A
B C
D 7 , 2
4 , 5 3 , 5
P
M Q
N 8 , 7
6 , 2 1 2 , 5
A
B C
6 5
7 E
∆ ABC, AB = 5cm
GT
AC = 6cm ; BC = 7cm
AE tia phân giác  KL
Tính EB, EC Hỏi : AE là tia phân giác  ta suy ra hệ thức nào ?
HS : suy ra
CE BE
=
AC AB
Hỏi :Tỉ số
CE BE
cụ thể bao nhiêu ? HS :
CE BE
=
6 5
Hỏi : E ∈
BC ta suy ra hệ thức nào ? HS : BC = BE + EC = 7
GV gọi HS lên bảng trình bày bài giải Bài 20 tr 68 SGK :
GV gọi 1 HS đọc to đề trước lớp GV treo bảng phụ hình vẽ 26 SGK
GV gọi 1 HS nêu GT, KL 1 HS nêu GT, KL
ABCD
AB CD GT
AC ∩
BD =
{ }
EF DC; E ∈
AD F
∈ BC
KL 0E = 0F
Hỏi : Xét ∆
ADC vì
E0 DC
theo hệ quả đònh lý Talet ta suy ra hệ thức nào ?
HS : ta suy ra hệ thức :
AC A
DC E
=
Hỏi : Xét ∆
BCD vì
0F DC
theo hệ quả đònh lý Talet ta suy ra điều gi?
Trả lời : Ta suy ra hệ thức
BD B
DC F
=
Hỏi :Vì AB DC theo hệ quả đònh lý Talet ta suy ra hệ thức nào đối với
∆ 0CD?
Trả lời : ta suy ra hệ thức
C A
D B
=
Hỏi : Để có BD = 0B + 0D; AC = 0A + 0C từ hệ thức
C A
D B
=
ta suy ra điều gì ? Chứng minh
Vì AE là tia phân giác của BÂC. Nên ta có :
6 5
= =
AC AB
CE BE

6 5
6 5
+ +
= =
CE BE
CE BE
maø BE + EC = BC = 7 ⇒
11 7
6 5
= =
CE BE
⇒ BE =
11 7
.5 ≈
3,18cm
CE = 7 −
3,18 ≈
3,82cm
Bài 20 tr 68 SGK :
A B
C D
E F
Chứng minh Xét
∆ ADC. Vì CE DC
Ta có :
AC A
DC E
=
1 Xét
∆ BCD. Vì 0F DC
Ta có :
BD B
DC F
=
2 Xét
∆ 0DC vì AB DC
Ta có :
C A
D B
=

C A
D B
C D
A B
+ +
= =

C A
A D
B B
+ =
+

AC A
BD B
=
3 Từ 1, 2, 3 ta có :
DC F
DC E
= ⇒
0E = 0F ñpcm
Trang 80
HS : ⇒
C A
D B
C D
A B
+ +
= =
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày 4.
Hướng dẫn học ở nhà :

Xem lại các bài tập đã giải −
Bài tập về nhà : 19 ; 22 tr 68 SGK −
Baøi 19, 20, 21, 23 tr 69 , 70 SBT −
Đọc trước bài “Khái niệm tam giác đồng dạng”
KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− HS nắm chắc đònh nghóa về hai tam giác đồng dạng, tính chất tam giác đồng dạng, ký hiệu đồng
dạng, tỉ số đồng dạng. −
HS hiểu được các bước chứng minh đònh lý, vận dụng đònh lý để chứng minh tam giác đồng dạng, dựng tam giác đồng dạng với tam giác cho trước theo tỉ số đồng dạng.

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×