Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Đònh lý : Trong tam giác, đường phân giác Chú ý H

Đònh lý : Trong tam giác, đường phân giác Chú ý H

Tải bản đầy đủ - 132trang

Đáp án : −
Vẽ xÂy = 100 −
Xác đònh điểm B ∈
Ax sao cho AB = 3cm. −
Xác đònh điểm C ∈
Ay sao cho AC = 6cm −
Noái BC →
∆ ABC. Sau đó vẽ tia phân giác AD bằng thước và compa

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Đònh lý : GV dựa vào hình vẽ đã kiểm tra HS
1
gọi 1 HS khác lên bảng đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ
số :
DC DB
AC AB và
1HS lên bảng thực hiện đo độ dài DB = 2,4, DC = 4,8. Vì :
2 1
8 ,
4 4
, 2
6 3
= =
Nên :
DC DB
AC AB
=
Hỏi :
DC DB
AC AB
=
ta suy ra điều gì về mối quan hệ của các đoạn thẳng AB và AC với DB và DC
Trả lời : Hai đoạn thẳng AB và DC tỉ lệ với hai cạnh AB và AC
Hỏi : Vậy đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng như thế nào với 2 cạnh kề đoạn
thẳng ấy HS phát biểu đònh lý tr 65 SGK
GV gọi 1 HS nêu GT và KL đònh lý 1 HS nêu GT và KL
∆ ABC. AD tia phân
GT giác BÂC
D ∈
BC
KL
AC AB
DC DB
=
Hỏi : vì sao cần vẽ thêm BE AC Trả lời : Vẽ thêm BE AC dể có
∆ ABE cân tại B
⇒ AB =
BE

1. Đònh lý : Trong tam giác, đường phân giác


của một góc chia cạnh đối diện thành 2 đoạn thẳng tỉ lệ với hai
cạnh kề hai đoạn ấy
Chứng minh Vẽ BE AC cắt AD tại E
Nên : BÊA = CÂE slt Mà : BÂE = CÂE gt
⇒ BÂE = BÊA
Do đó : ∆
ABE cân tại B ⇒
BE = AB 1
Áp dụng hệ quả của đònh lý Talet đối với
∆ DAC ta có :
AC BE
DC DB
=
2 Từ 1 và 2

AC AB
DC DB
=
Trang 76
A
B D
C E
Hỏi : Sau khi vẽ thêm bài toán trở thành chứng minh tỉ lệ thức nào ?
Trả lời : Trở thành chứng minh tỉ lệ thức
AC BE
DC DB
=
GV gọi 1 HS lên bảng chứng minh Hỏi : Trong trường hợp tia phân giác ngoài của tam giác
thì thế nào ? →
mục 2
HĐ 2 : Chú ý
:
GV nói : đònh lý vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác
GV treo bảng phụ hình vẽ 22 SGK Hỏi : AD’ là tia phân giác góc ngoài A của
∆ ABC ta có hệ
thức nào ? Trả lời : Ta có tỉ lệ thức :
CD BD
AC AB
=
GV yêu cầu HS về nhà chứng minh trong trường hợp này GV chỉ gợi ý
GV : Vấn đề ngược lại thì sao ? GV gợi ý : Chỉ cần đo độ dài AB, AC, DB, DC rồi so sánh
các tỉ số
AC AB

DC DB
rồi rút ra kết luận AD có phải là tia phân giác của  hay không ?
HS : nghe GV gợi ý rồi về nhà thực hiện để kết luận có phải là tia phân giác hay không mà không cần dùng thước
đo góc HĐ 3 :
Luyện tập, củng cố :
GV treo bảng phụ bài ?2 xem hình 23a a Tính
y x
b Tính x biết y = 5 HS : quan sát hình vẽ 23a
GV gọi 1 HS làm miệng, GV ghi bảng GV treo bảng phụ bài ?3 hình 23b

2. Chú ý


Đònh lý vẫn đúng đối với tia phân giác của góc ngoài của tam giác.
AD’ là tia phân giác ngoài của ∆
ABC Ta có :
AC AB
C D
B D
=
AB ≠
AC
Bài ?2 : Vì AD là tia phân giác BÂC ta có :
AC AB
CD BD
=

15 7
5 ,
7 5
, 3
= =
y x
nếu y = 5 thì x =
3 7
15 7
. 5
=
Bài 23b Vì DH là tia phân giác của
F D
E ˆ
Trang 77
A B
C D ’
E ’
A
B C
D 7 , 5
3 , 5
Tính x trong hình 23b. GV yêu cầu HS làm trên phiếu học tập.
HS : quan sát hình vẽ 23b
GV kiểm tra vài phiếu đồng thời gọi 1HS lên bảng trình bày bài làm
nên :
3 3
5 ,
8 5
− =
= =
x HF
EH DF
DE
⇒ x
− 3 = 8,5.3 : 5 = 5,1
x = 5,1 + 3 = 8,1

4. Hướng dẫn học ở nhà


: −
Nắm vững và học thuộc đònh lý tính chất đường phân giác của tam giác −
Làm các bài tập 15 ; 16 ; 18 ; 20 ; 21 tr 68 SGK
LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :

Giúp HS củng cố vững chắc, vận dụng thành thạo đònh lý về tính chất đường phân giác của tam giác thuận để giải quyết những bài toán cụ thể, từ đơn giản đến hơi khó.
− Rèn kỹ năng phân tích, chứng minh, tính toán, biến đổi tỉ lệ thức.
− Qua những bài tập, rèn luyện cho HS tư duy logic, thao
tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh. Đồng thời quan mối liên hệ giữa
các bài tập, giáo dục cho HS tư duy biện chứng.

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


: 1. Giáo viên
: −
Thước kẽ compa, bảng phụ vẽ hình 26, 27 SGK, phiếu học tập

3. H


ọc sinh :

Thực hiện hướng dẫn tiết trước −
Bảng nhóm, thước kẽ III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
Trang 78
H E
D F
3 5
8 , 5
Tuần : 22 Tiết : 41
Ngày : 200
1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 7’


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đònh lý : Trong tam giác, đường phân giác Chú ý H

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×