Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 132trang

− Phiếu học tập

2. H


ọc sinh :

Thước kẽ, compa, êke, bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1.
Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 7’


HS
1
: Giải bài tập 6 tr 62 SGK GV treo bảng phụ hình 13a, b của bài 6. Đáp án :
Ta có :
BN CN
AM CM
=
=3 ⇒
MN AB ; Ta coù :
3 2
= =
B B
B AA
A
⇒ A’B’ AB
 
 
  ≠
≠ 15
5 8
3 MC
AM PB
AP
⇒ PM khoâng BC ; mà A’B’ A’’B’’VìÂ’’=Â’soletrong
⇒ A’’B’’ AB

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Luyện tập Bài 9 tr 63 SGK :
GV treo bảng phụ bài 9 SGK GV vẽ hình trên bảng và Hỏi : Để sử dụng hệ quả đònh lý
Talet cần vẽ thêm đường phụ như thế nào ? HS
: Vẽ DN ⊥
AC N ∈
AC
Vẽ BM ⊥
AC
M ∈
AC
GV gọi 1HS lên bảng trình bày bài làm
Bài 10 tr 63 SGK
GV treo bảng phụ đề bài 10 và hình vẽ 16 tr 63 SGK Bài 9 tr 63 SGK :
Chứng minh Keõ DN
⊥ AC N
∈ AC
BM ⊥
AC M ∈
AC ⇒
DN BM. Áp dụng hệ
quả đònh lý Talet vào
∆ ABM
Ta coù :
BM DN
AB AD
=

5 ,
4 5
, 13
5 ,
13 +
= BM
DN
= 0,75
Baøi 10 tr 63 SGK
Trang 73
A
B C
P M
N 3
8 5
1 5 2 1
7
A B
B ’ A ’
A ’’ B ’’
2 3
3 4 , 5
A N
M C
B D
1 3 , 5 4 , 5
A
C B
B ’ C ’
H ’ H
GV goïi 1 HS lên chứng minh câu a
HS
1
: chứng minh câu a
Sau đó gọi 1 HS lên giải tiếp câu b HS
2
: làm tiếp câu b
GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót
HĐ2: Áp dụng vào thực tế
Bài 12 tr 64 SGK GV treo bảng phụ đề bài 12 và hình 18 SGK
GV hướng dẫn :
− Xác đònh 3 điểm A, B, B’ thẳng hàng
− Từ B và B’ vẽ BC
⊥ AB
B’C’ ⊥
AB’sao cho A, C, C’ thẳng hàng
Chứng minh a
Xét ∆
AHB vì B’C’BC
Nên
AH AH
BH H
B =
1 Xét
∆ AHC vì
B’C’BC
Nên
AH AH
HC C
H =
2 Từ 1 và 2 ta coù :
= BH
H B
AH AH
HC C
H =

AH AH
HC BH
C H
H B
= +
+

AH AH
BC C
B =
đpcm b Ta có : AH’ =
3 1
AH ⇒
3 1
= =
BC C
B AH
AH
S
AB’C’
=
2 1
AH’. B’C’ =
2 1
.
3 1
AH.
3 1
BC =
 
 
 
BC AH.
2 1
9 1
=
9 1
S
ABC
=
9 1
.67,5 S
AB’C’
= 7,5cm
2
Bài 12 tr 64 SGK
− Xác đònh 3 điểm A, B, B’thẳng
hàng −
Vẽ BC ⊥
AB, B’C’ ⊥
AB’
A , C, C’thẳng hàng ⇒
BC B’C’ Nên
C B
BC AB
AB =
Hay
a a
h x
x =
+
⇒ AB = x =
a a
h a
− .
Trang 74
Đo các khoảng cách BB’, BC, B’C’. Ta có :
C B
BC AB
AB =
⇒ x
Sau đó GV gọi HS mô tả lại và lên bảng trình bày cách tính AB
HS : nghe GV hướng dẫn sau đó 1HS lên bảng mô tả lại những công việc cần làm và tính khoảng cách AB = x theo
BC = a ; B’C’ = a’; BB’ = h

4. Hướng dẫn học ở nhaø :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×