Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập Bài mới : Giáo viên - Học sinh

Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập Bài mới : Giáo viên - Học sinh

Tải bản đầy đủ - 132trang

=
80 800
. 2
= 20m S
MENG
=
2 20
. 40
2 .
= EG
MN
= = 400m
2
ÔN TẬP HÌNH HỌC
CHUẨN BỊ KIỂM TRA HỌC KỲ I
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Ôn tập kiến thức về các tứ giác đã học.
− Ôn tập các công thức tính diện tích hình chữ nhật, tam giác, hình thang, hình bình hành,
hình thoi, tứ giác có hai đường chéo vuông góc. −
Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm hiểu điều kiện của hình.
− Thấy được mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phần rèn luyện tư duy biện chứng cho
HS. II.
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1.
Giáo viên : −
Sơ đồ các loại tứ giác tr 152 SGV và hình vẽ sẵn trong khung −
chữ nhật tr 132 SGK để ôn tập kiến thức −
Thước thẳng, compa, êke, phấn màu 2.
Học sinh : −
Thực hiện hướng dẫn tiết trước −
Thước thẳng, compa, êke, bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1. Ổn đònh lớp :


1 phút kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập


3. Bài mới : Giáo viên - Học sinh


Nội dung
HĐ 1 : Ôn tập lý thuyết
:
GV treo bảng phụ có các hình vẽ sẵn : Hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình thoi và yêu cầu HS
điền công thức tính diện tích các hình trên HS : cả lớp vẽ hình và điền công thức, ký hiệu vào vở
Trang 58 Tuần : 17
Tiết : 32 Ngày : 200
Một HS lên bảng điền công thức vào các hình
HS : Nhận xét bài làm của bạn. GV đưa bài tập sau lên bảng phụ :
Xét xem các câu sau đúng hay sai ? 1. Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành
2. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân. 3. Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song.
4. Hình thang cân có một góc vuông là hình chữ nhật 5. Tam giác đều là hình có tâm đối xứng.
6. Tam giác đều là một đa giác đều 7. Hình thoi là một đa giác đều
8. Tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi là hình vuông. 9. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau và bằng nhau là
hình thoi. 10. Trong các hình thoi có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích
lớn nhất HS Suy nghó và trả lời :
1. Ñuùng 2. Sai
3. Ñuùng 4. Ñuùng
5. Sai 6. Ñuùng
7. Sai 8. Đúng
9. Sai
Bài 1 bài 161 tr 77 SBT
Trang 59
a b
Hình chữ nhật
S = a . b
a d
S = a
2
= d
2 Hình vuông
h a
S =
a.h
1 2
Tam giác
S = 2
b h
a
h a
S = ah
d
1
d
2
h a
S = a.h = d
1
. d
2
1 2
Hình thoi
A
B C
M D
E H
K G
10. Đúng HĐ 2 :
Luyện tập
Bài 1 bài 161 tr 77 SBT GV treo bảng phụ bài 161
GV vẽ hình lên bảng Gọi 1HS nêu GT, KL
1HS nêu GT, KL
∆ ABC
GT BD ; CE là trung tuyến
BD ∩
CE = {
G }
GH = HB; GK =KC aDEHK hình bình hành
KL bĐK của
∆ ABC để
DEHK là hình chữ nhật c BD
⊥ CE thì DEHK
là hình gì ? a Chứng minh tứ giác DEHK là hình bình hành.
GV gọi một HS lên bảng chứng minh câu a b
∆ ABC có điều kiện gì thì tứ giác DEHK là hình chữ nhật ?
GV gợi ý bằng cách vẽ hình minh họa.
GV gọi 1 HS lên bảng chứng minh 1 HS lên bảng chứng minh
c Nếu trung tuyến DB và CE vuông góc với nhau thì tứ giác DEHK là hình gì ?
HS Trả lời : nếu DB
⊥ CE thì hình bình hành DEHK là hình thoi vì
Chứng minh Ta có : AE = EB gt
AD = DC gt ⇒
DE là đường trung bình của
∆ ABC
⇒ ED BC ; ED =
2 BC
1 Tương tự : HK là đường
trung bình của ∆
GBC ⇒
HK BC ; HK =
2 BC
2 Từ 1 và 2
⇒ ED HK
và ED = HK. Nên DEHK là hình bình hành
b Hình bình hành DEHK là hình chữ nhật khi :
HD = EK
⇒ BD = CE
⇒ ∆
ABC cân tại A một tam giác cân khi và
chỉ khi có hai đường trung tuyến bằng nhau
Vậy : ĐK
∆ ABC cân tại
A thì tứ giác DEHK là hình chữ nhật
c Hình vẽ minh họa
Trang 60
A
D
C B
E H
K G
A
D
C M
B E
H K
G
có hai đường chéo ⊥
với nhau Bài 2 35 tr 129 SGK
Tính diện tích hình thoi có cạnh dài 6cm và một góc của nó có số đo là 60
GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình 1HS lên bảng vẽ hình
Hỏi : Nêu các cách tính diện tích hình thoi Sau đó gọi 1HS lên bảng chọn một trong hai cách trình bày
HS : C 1 : Tính theo công thức diện tích hình bình hành
C 2 : Tính theo công thức tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

4. Hướng dẫn học ở nhà :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : Kết hợp với ôn tập Bài mới : Giáo viên - Học sinh

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×