Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 5phút Bài mới :

Kiểm tra bài cũ : 5phút Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 132trang

HS trình bày kết quả đo : AB = 4cm ; AC = 3cm
S
ABC
=
2 3
. 4
2 .
= AC
AB
=6cm
2

4. Hướng dẫn học ở nhà :


− Nắm vững khái nòêm S đa giác, ba tính chất của S đa giác,
các công thức tính S hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.
− Bài tập về nhà 7, 9, 10, 11, 13 tr 118, 119 SGK
LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.
− HS vận dụng được các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán,
chứng minh hai hình có diện tích bằng nhau −
Luyện kỹ năng cắt, ghép hình theo yêu cầu −
Phát triển tư duy cho HS thông qua việc so sánh diện tích hình chữ nhật với diện tích hình vuông có cùng chu vi

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


:
1.
Giáo viên : −
Thước thẳng có chia khoảng, compa, thước đo góc −
Bảng ghép hai tam giác vuông để tạo thành một tam giác cân, một hình chữ nhật một hình bình hành
2.
Học sinh : −
Thực hiện hướng dẫn tiết trước, thước thẳng, compa, êke Mỗi HS chuẩn bò hai tam giác vuông bằng nhau kích thước hai cạnh góc
vuông có thể là 10cm, 15cm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1. Ổn đònh lớp :


1 phút kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 5phút


Trang 46 Tuần : 14
Tiết : 28 Ngày soạn : 200
HS
1
: −
Phát biểu ba tính chất của diện tích đa giác −
Giải bài tập 12 c, d tr 127 SBT đề bài bảng phụ Ñaùp aùn : c S = ab maø a’ = 4a ; b’ = 4b
⇒ S’ = a’b’ = 16ab tăng 16lần
d
S = ab maø a’ = 4a ; b’ =
3 b
⇒ S’ = a’b’ =
3 4
ab S’ =
3 4
S ban đầu

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
Bài 9 tr 119 SGK GV treo bảng phụ ghi đề bài 9 SGK và hình vẽ
123
GV gọi 1 HS lên bảng trình bày
Bài 10 tr 119 SGK GV treo bảng phụ bài 10 tr 119 SGK
GV cho cụ thể
∆ vuông ABC có độ dài cạnh huyền là a, độ
dài hai cạnh góc vuông b và c GV yêu cầu HS vẽ hình vào vở
Hỏi : Hãy so sánh tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông và diện hình vuông dựng trên cạnh
huyền HS : Tìm tổng diện tích hai hình vuông dựng trên hai cạnh
góc vuông và diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền rồi so sánh chúng bằng nhau
Bài 13 tr 119 SGK Bài 9 tr 119 SGK
Diện tích ∆
ABE là
2 .
12 2
. x
AE AB
=
= 6x cm
2
Diện tích hình vuông ABCD AB
2
= 12
2
= 144 cm
2
Ta coù : S
ABC
=
3 1
S
ABCD
6x =
3 1
. 144 ⇒
x = 8cm Bài 10 tr 119 SGK
B A
− Tổng diện tích hai hình vuông
dựng trên hai cạnh góc vuông là : b
2
+ c
2
− Diện tích hình vuông dựng trên
cạnh huyền : a
2
− Theo đònh lý Pytago ta có : a
2
= b
2
+ c
2
Vậy tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc
vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền
Bài 13 tr 119 SGK
Trang 47
A B
C D
E
X
1 2
H : 123
A B
K
C G
D H
E F
GV treo baûng phụ bài 13 và hình vẽ 125 SGK GV gợi ý :
− So sánh : S
ABC
và S
CDA
HS : S
ABC
= S
CDA
Hỏi : Tương tự ta còn suy ra được những ∆
nào có diện tích bằng nhau ?
HS:Tương tự : S
AFE
= S
EHA
và S
EKC
= S
CGE
Hỏi : Vậy tại sao S
EFBK
= S
EGDH
? HS : Lên bảng chứng minh
GV chốt lại : Cơ sở để chứng minh bài toán trên là tính chất 1 và 2 của diện tích đa giác
HĐ 2
Củng cố
Bài 11 tr 119 SGK GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài tập trên
HS : Hoạt động nhóm, mỗi HS lấy hai
∆ vuông đã chuẩn bò
sẵn, theo kích thước chung để ghép vào bảng của nhóm mình
GV lưu ý HS ghép được :
− Hai tam giác cân
− Một hình chữ nhật
− Hai hình bình hành
Sau 2 phút GV yêu cầu đại diện nhóm lên bảng thực hiện ghép hình
Hỏi : Diện tích các hình này có bằng nhau không ? vì sao ? HS : diện tích của các hình bằng nhau vì cùng bằng tổng
diện tích của hai
∆ đã cho
GV kiểm tra bảng ghép của một số nhóm HS : Nhận xét

4. Hướng dẫn học ôû nhaø :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 5phút Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×