Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Công thức tính diện tích hình chữ nhật :

Công thức tính diện tích hình chữ nhật :

Tải bản đầy đủ - 132trang

HS : nghe giới thiệu và ghi nhớ HĐ 2 :
Công thức tính diện tích hình chữ nhật :
Hỏi : Em hãy nêu công thức tính diện tích hình chữ nhật đã biết ?
Trả lời : Diện tích hình chữ nhật bằng chiều dài nhân chiều rộng
GV Giới thiệu : Chiều dài và chiều rộng chính là hai kích thước của nó. Ta thừa nhận đònh lý GV đưa đònh lý và hình
vẽ tr 117 SGK lên bảng phụ Hỏi : Tính S hình chữ nhật nếu a = 1,2m ; b = 0,4m
HS : Tính S = a.b= 1,2 . 0,4 = 0,48m
2
GV cho HS làm bài tập 6 tr 118 SGK đề bài ghi ở bảng phụ
GV gọi HS trả lời miệng các câu hỏi a, b, c, của bài tập 6. HS : đọc đề bài và 1 HS trả lời miệng :
a S = ab, a tăng 2 lần, b không đổi
⇒ S tăng 2 lần.
b a tăng 3 lần, b tăng 3 lần ⇒
S tăng 9 lần c a tăng 4 lần, b giảm 4 lần
⇒ S không thay đổi
GV tóm tắt bài giải trên bảng HS : Ghi vào vở bài tập
HĐ 3 : Công thức tính diện tích hình vuông hình tam giác
vuông
GV choHS làm bài tập ?2 Hỏi : Từ công thức tính diện tích hình chữ nhật hãy suy ra
công thức tính diện tích hình vuông, tam giác vuông HS : S
HCN
= ab mà hình vuông là hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau a=b
⇒ S
HV
= a
2
GV treo bảng phụ có bài tập : Cho hình chữ nhật ABCD. Nối AC. Hãy tính S
ABC
biêt AB = a ; BC = b

2. Công thức tính diện tích hình chữ nhật :


Ta thừa nhận đònh lý sau : Diện tích hình chữ nhật bằng hai
kích thước của nó : S = a . b
Bài tập 6 tr 118 SGK : Giải :Diện tích hình chữ nhật :
S = ab a Nếu a’ = 2a, b’ = b
thì : S’ = 2.ab = 2S b Neáu a’ = 3a, b’ = 3b
thì S’ = 3a . 3b = 9ab
c Nếu a’ = 4a, b’ =
4 b
thì S’ = 4a .
4 b
= ab
3 Công thức tính diện tích hình vuông, hình tam giác vuông
Diện tích hình vuông bằng bình phương cạnh của nó :
S = a
2
Diện tích tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc
vuông
S =
2 1
ab
Trang 44
b a
a a
b a
A B
C D
a b
HS : Đọc đề bài GVgọi 1 HS lên bảng giải
1HS lên bảng giải :
∆ ABC =
∆ CDA cgc
⇒ S
ABC
= S
CDA
tc 1 S
ABCD
= S
ABC
+ S
CDA
tc2 ⇒
S
ABCD
= 2S
ABC
⇒ S
ABC
=
2 2
ab S
ABC
=
Hỏi : Vậy S tam giác vuông được tính như thế nào ? HS : S tam giác vuông bằng nửa tích hai cạnh góc vuông
GV treo bảng phụ có kết luận và hình vẽ trong khung tr 118 SGK và yêu cầu HS nhắc lại
HS : Nhắc lại cách tính S hình vuông và tam giác HĐ 4 :
Luyện tập củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại : −
Diện đa giác là gì ? nêu nhận xét về số đo diện tích đa giác ?
− Nêu ba tính chất của diện tích đa giác
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm “phiếu bài tập” : 1 Cho một hình chữ nhật có S = 16cm
2
và hai kích thước là : xcm và ycm.
Hãy điền vào ô trống trong bảng sau X
1 3
Y 8
4 Kết quả “phiếu học tập”
Bảng 1 x
1 2
3 4
y 16 8
4 Hỏi : Trường hợp nào hình chữ nhật là hình vuông ?
Trả lời : x = y = 4 thì hình chữ nhật là hình vuông 2 Đo cạnh cm
rồi tình S của
∆ vuông ở hình bên
Trang 45
16 3
A B
C
HS trình bày kết quả ño : AB = 4cm ; AC = 3cm
S
ABC
=
2 3
. 4
2 .
= AC
AB
=6cm
2

4. Hướng dẫn học ở nhà :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Công thức tính diện tích hình chữ nhật :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×