Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 132trang

− Bài tập về nhà : 79, 82, 84 tr 108, 109 SGK
LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Củng cố đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán, chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán II.
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1.
Giáo viên : −
Thước thẳng, compa, ê ke, bảng phụ ghi đề bài tập, 2.
Học sinh : −
Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo hướng dẫn của GV

Thước kẻ có chia khoảng, compa, êke −
Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1. Ổn đònh lớp :


1 phút kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 7’


HS
1
: Nêu tính chất và dấu hiệu nhận biết hình vuông HS
2
: Giải bài tập 83 tr 109 SGK : Các câu sau đúng hay sai ? a Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi
b Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình thoi
c Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau d Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
e Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông Đáp án : a sai ; b đúng ; c đúng ; d sai ; e đúng
Trang 25 Tuần : 12
Tiết : 23 Ngày soạn : 200

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ1 : Sửa bài tập về nhà
τ Bài tập 82 tr 108 SGK :
GV treo bảng phụ hình vẽ 107 SGK HS : Đọc đề bài và quan sát hình vẽ 105 ở bảng phụ.
ABCD là hình vuông. Chứng minh tứ giác EFGH là hình vuông
GV Yêu cầu HS nêu GT và KL HS : Nêu GT và KL
ABCD là hình vuông E
∈ AB ; F
∈ BC ;
G ∈
CD ; H ∈
AD AE = BF = CG = DH
EFGH là hình vuông GV Gọi 1 HS lên bảng chứng minh
1HS lên bảng chứng minh Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
Một vài HS nhận xét bài làm của bạn GV Chốt lại phương pháp:
− Chứng minh EFGH là hình thoi có 1 góc vuông
⇒ EFGH là hình vuông
τ Bài 84 tr 109 SGK :
GV Treo bảng phụ ghi sẵn đề bài 84 tr 109 SGK HS : Đọc to đề bài trước lớp
GV yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình 1HS lên bảng vẽ hình
GV Lưu ý tính thứ tự trong hình vẽ GV gọi HS nêu GT
− KL
HS : Nêu GT - KL τ
Bài tập 82 tr 108 SGK
Chứng minh Xét
∆ AEH và
∆ BFE có :
AE = BF ; Â =
B ˆ
= 90 gt
DA = AB gt DH = AE gt
Neân :
∆ AEH =
∆ BFE
cgc ⇒
HE = EF vaø
3 3
ˆ ˆ
E H
=
Ta có : Ê
3

1
=90 vì
1 3
ˆ ˆ
E H
+
=90 ⇒
Ê
2
= 90 1
Chứng minh tương tự : ⇒
EF = FG ; FG = GH ⇒
HE = EF = FG = GH Neân :EFGH là hình thoi 2
Từ 1 và 2 ⇒
EFGH là hình vuông.
τ Bài 84 tr 109 SGK :
Chứng minh a
vì DE AF F ∈
AB FD AE E
∈ AC
Neân AEDF là hình bình hành Trang 26
⇒ AH = BE
A E
B F
C G
D H
3 2
1 3
GT KL
A E
C D
B F
∆ ABC ; D
∈ BC ;
DE AB ; DF AC a AEDF là hình gì ?
b D ở vò trí nào trên BC thì AEDF là hình thoi
c
∆ ABC vuông tại A thì AEDF là hình gì ?
GV gọi HS
1
trình bày miệng câu a HS
1
trình bày miệng câu a GV Ghi bảng
Gọi HS2 trình bày miệng câu b HS
2
: Trình bày miệng câu b GV ghi bảng
GV vẽ lại ∆
ABC vuông tại A. Hỏi : Nếu
∆ ABC vuông tại A thì tứ giác AEDF là hình gì ?
Trả lời : Tứ giác AEDF là hình chữ nhật Hỏi : Điểm D ở vò trí nào trên cạnh BC thì tứ giác AEDF là
hình vuông Trả lời : Nếu
∆ ABC vuông tại A và D là giao điểm của tia
phân giác góc A với cạnh BC thì AEDF là hình vuông GV treo bảng phụ ghi bài giải sẵn
HS đối chiếu với bài làm của mình ở nhà và sửa sai HĐ 2
Luyện tập tại lớp :
τ Bài 79 tr 108 SGK
GV treo bảng phụ đề bài 79 : HS : Đọc đề bài
GV Cho HS hoạt động nhóm HS : hoạt động theo nhóm
a Một hình vuông có cạnh bằng 3cm. đường chéo của hình vuông đó bằng 6cm ;
18
cm ; 5cm hay 4cm ? b Đường chéo của hình vuông bằng 2dm. Cạnh của hình
vuông đó bằng : 1dm ;
2 3
dm ;
2
dm hay
3 4
dm. −
Nửa lớp làm câu a −
Nửa lớp làm câu b
HĐ 3 : Củng cố
GV yêu cầu HS nhắc lại phương pháp của bài 82 và bài 84 b
Hình bình hành AEDF là hình thoi khi AD là tia phân giác góc A.
⇒ D là giao điểm của tia phân
giác  với cạnh BC c
c
Khi ∆
ABC vuông tại A thì AEDF là hình chữ nhật
Để AEDF là hình vuông thì AD là tia phân giác của góc vuông A.
⇒ D là giao điểm tia phân giác
góc vuông A với cạnh BC τ
Bài 79 tr 108 SGK a
Đường chéo hình vuông bằng
18
cm b
2
Cạnh hình vuông bằng
2
dm
Trang 27
A E
C D
B F
A E
C D
B F
GT
KL
3 cm
HS : Nhắc lại phương pháp bài 82 và bài 84 4.
Hướng dẫn học ở nhà :
− Xem lại các bài đã giải
− Ôn các câu hỏi ôn tập chương I tr 110 SGK
− Làm bài tập 85 tr 109 SGK, bài tập 87 ; 88 ; 89 tr 111
SGK −
Tiết sau ôn tập chương I
ÔN TẬP CHƯƠNG I
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
HS cần hệ thống hóa các kiến thức về các tứ giác đã học trong chương đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
τ Vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình,
tìm điều kiện của mình. τ

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ


:
1.
Giáo viên : −
Sơ đồ nhận biết các loại tứ giác vẽ trên bảng phụ −
Thước thẳng, compa, ê ke, bảng phụ ghi đề bài tập, 2.
Học sinh : −
Ôn tập lý thuyết theo các câu hỏi ôn tập ở SGK và làm các bài tập theo yêu cầu của GV

Thước kẻ có chia khoảng, compa, êke −
Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1. Ổn đònh lớp :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×