Tải bản đầy đủ - 132 (trang)
Tính chất :

Tính chất :

Tải bản đầy đủ - 132trang

2.
Học sinh : −
Thực hiện hướng dẫn tiết trước. −
Thước kẻ, compa, êke, bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :


1. Ổn đònh : 1 phút kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 5’


HS
1
: Các câu sau đây đúng hay sai ? GV treo bảng phụ 1 Hình chữ nhật là hình bình hành
2 Hình chữ nhật là hình thoi 3 Trong hình thoi hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi đường và vuông góc với nhau
4 Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và là các đường phân giác của
các góc của hình chữ nhật 5 Tứ giác có hai đường chéo vuông góc
với nhau là hình thoi 6 Hình bình hành có hai đường chéo bằng
nhau là hình chữ nhật 7 Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau là
hình thoi. 8 Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau
là hình thoi
Đáp án : 1 Đúng ; 2 Sai ; 3 Đúng ; 4 Sai ; 5 Sai ; 6 Đúng ; 7 Sai ; 8 Đúng Đặt vấn
đề :Có tứ giác nào vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi không ?
Bài mới hôm nay sẽ trả lời câu hỏi này 3. Bài mới :
Giáo viên - Học sinh Nội dung
GV giới thiệu : Tứ giác ABCD vừa vẽ là một hình vuông. Hỏi : Vậy hình vuông là tứ giác như thế nào ?
Trả lời : Hình vuông là một tứ giác có 4 góc vuông và có 4 cạnh bằng nhau
GV Ghi tóm tắt đònh nghóa hình vuông như SGK Hỏi : Hình vuông có phải là hình chữ nhật không ? có phải
là hình thoi không? Trả lời : Hình vuông là một hình chữ nhật có bốn cạnh bằng
nhau. Hình vuông là một hình thoi có 4 góc vuông GV Chốt lại : Hình vuông vừa là hình chữ nhật, vừa là hình
thoi và đương nhiên là hình bình hành HS : Nghe GV chốt lại và ghi bài
HĐ 2 Tính chất
:
Hỏi :Theo em hình vuông có những tính chất gì? Trả lời : Hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi
nên hình vuông có đầy đủ các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
1 Đònh nghóa :
Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau
Tứ giác ABCD là hình Vuông
⇔ Từ đònh nghóa hình vuông suy ra :
− Hình vuông là hình chữ nhật có 4
cạnh bằng nhau −
Hình vuông là hình thoi có 4 góc vuông
KL: Như vậy hình vuông vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi

2. Tính chất :


Trang 22
o D
C B
A 90
ˆ ˆ
ˆ ˆ
= =
= =
AB = BC = CD = DA
A B
C D
GV yêu cầu HS làm bài ?1 : Đường chéo hình vuông có những tính chất gì ? Vì sao ?
Trả lời : Hai đường chéo hình vuông :
− Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
− Bằng nhau
− Vuông góc với nhau
− Là đường phân giác của các góc hình vuông
HĐ3 : Dấu hiệu nhận biết
Hỏi : Một hình chữ nhật cần biết thêm điều kiện gì sẽ trở thành hình vuông ? Tại sao ?
Trả lời : Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông. Vì hai cạnh kề bằng nhau thì sẽ có bốn cạnh bằng
nhau Hỏi : Hình chữ nhật còn có thể thêm điều kiện gì sẽ là hình
vuông Trả lời : Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với
nhau hoặc hình chữ nhật có một đường chéo đồng thời là đường phân giác của một góc sẽ là hình vuông.
Hỏi : Hình thoi cần thêm điều kiện gì sẽ là hình vuông ? Tại sao ?
Trả lời : Hình thoi có một góc vuông sẽ là hình vuông. Vì khi một hình thoi có một góc vuông thì sẽ có bốn góc đều
vuông Hỏi : Hình thoi có thể thêm điều kiện gì cũng sẽ là hình
vuông ? Trả lời : Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình
vuông GV Treo bảng phụ có năm dấu hiệu nhận biết hình vuông
yêu cầu HS nhắc lại HS : Nhắc lại các dấu hiệu nhận biết hình vuông
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi : Có tứ giác nào vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi ?
HS : Nêu nhận xét SGK tr 107
HĐ4 : Củng cố và luyên tập
τ Bài tập ?2
Hình vuông có tất cả các tính chất của hình chữ nhật và hình thoi
Tính chất riêng:
Hai đường chéo hình vuông :
Cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
− Bằng nhau
− Vuông góc với nhau
− Là đường phân giác của các góc
hình vuông 3 Dấu hiệu nhận biết
1. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
2. Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hìnhvuông
3. Hình chữ nhật có một đường chéo là đường phân giác của một góc là
hình vuông. 4. Hình thoi có một góc vuông là
hình vuông 5. Hình thoi có hai đường chéo bằng
nhau là hình vuông HS tự chứng minh các dấu hiệu
nhận biết trên
Nhận xét : Một tứ giác vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi
thì tứ giác đó là hình vuông
Bài tập ? 2 :
− Hình 105 a : Tứ giác là hình
vuông hình chữ nhật có hai cạnh
Trang 23
GV treo bảng phụ có hình vẽ 105 SGK HS : Cả lớp quan sát các hình vẽ a, b, c, d h105
GV gọi 4 HS lần lượt làm miệng tìm các hình vuông trên hình 105a, b, c, d tr 108 SGK
Baøi 80 tr 108 SGK : Hỏi : Hãy chỉ rõ tâm đối xứng của hình vuông, các trục đối
xứng của hình vuông Trả lời :
− Tâm đối xứng của hình vuông là giao điểm của
hai đường chéo −
Bốn trục đối xứng của hình vuông là hai đường chéo và hai đường thẳng đi qua trung điểm các cặp cạnh đối
GV giải thích : −
Hai đường chéo là trục đối xứng đó là tính chất của hình thoi
− Hai đường thẳng đi qua trung điểm các cặp cạnh đối là
trục đối xứng tính chất của hình chữ nhật Bài 81 SGK :
GV treo bảng phụ hình vẽ 106 tr 108 SGK
Hỏi : Tứ giác AEDF là hình gì ? Vì sao ? HS : Cả lớp quan sát hình vẽ
HS Suy nghó trả lời :tứ giác AEDF là hình vuông và giải thích.
GV Gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai sót 4. Hướng dẫn học ở nhà :
− Nắm vững đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình
chữ nhật, hình thoi, hình vuông. kề bằng nhau
− Hình 105b : Tứ giác là hình thoi,
không phải là hình vuông −
Hình 105c : Tứ giác là hình vuông hình chữ nhật có hai đường chéo
vuông góc hoặc hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
− Hình 105d : Tứ giác là hình vuông
hình thoi có 1 góc vuông
Bài 81 SGK :
Tứ giác AEDF có: Â = 45
+ 45 = 90
Ê =

= 90 gt
⇒ AEDF là hình chữ nhật
lại có : AD là phân giác của Â. Nên AEDF là hình vuông theo dấu hiệu
nhận biết
Trang 24
45 45
A E
B
D
C F
− Bài tập về nhà : 79, 82, 84 tr 108, 109 SGK
LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Củng cố đònh nghóa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Rèn kỹ năng vẽ hình, phân tích bài toán, chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông
Biết vận dụng các kiến thức về hình vuông trong các bài toán chứng minh, tính toán II.
CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :
1.
Giáo viên : −
Thước thẳng, compa, ê ke, bảng phụ ghi đề bài tập, 2.
Học sinh : −
Ôn tập kiến thức và làm bài tập theo hướng dẫn của GV

Thước kẻ có chia khoảng, compa, êke −
Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1. Ổn đònh lớp :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tính chất :

Tải bản đầy đủ ngay(132 tr)

×