Tải bản đầy đủ - 79 (trang)
Bài mới: Luyện tập GV cho HS sửa các bài

Bài mới: Luyện tập GV cho HS sửa các bài

Tải bản đầy đủ - 79trang

HS lên bảng làm.
HS lên bảng làm
a a
a a
a a
a a
a a
6 3
6 3
. 6
3 .
36 3
180 .
2 ,
3
2 2
2 2
2 2
2 2
− −
= −
− =
− −
= −
− =
− −
=
với a

= 3-a
2 +
6a với a 0.

21: Chọn câu b


4. Củng cố từng phần. 5. Hướng dẫn về nhà.


IV. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................
TIẾT 5: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu:
HS cần đạt được yêu cầu sau: - Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng đònh lý và các quy tắc khai phương một
tích. - Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng
II. Chuẩn bò: SGK III. Quá trình hoạt động trên lớp .
1.Ổn đònh lớp 2.Kiểm tra bài cũ:
GV nêu câu hỏi: 1. Phát biểu và chứng
minh mối quan hệ giữa phép khai phương và
phép nhân. 2. Tính chất này là cơ sở
cho các quy tắc nào? 3. Tính:
2
1 4
250 .
4 ,
14 x
b a

với x

1

4. Bài mới: Luyện tập GV cho HS sửa các bài


tập về nhà của tiết trước và làm thêm một số bài
HS thứ nhất thực hiện câu 1.
HS thứ 2 trả lời câu 2 và thực hiện
câu 3.
1 2
1 2
1 .
2 1
2 1
4 60
5 .
12 5
. 12
25 .
144 25
. 10
. 4
, 14
250 .
4 ,
14 250
. 4
, 14
2 2
2 2
2 2
2 2
− =
− =
− =
− =
− =
= =
= =
=
x x
x x
x b
a
với x

1 ⇒x-1

0. Bài 22:
Trang13
tập. GV cho HS ôn lại hằng
đẳng thức A
2
–B
2
= … GV giải thích cho HS thế
nào là bài toán chứng minh trong đại số.
Thế nào là hai số nghòch đảo nhau? Cho vd.
Vậy muốn chứng minh được câu b ta phải chứng
minh điều gì?
GV hướng dẫn HS: - Tìm cách loại bỏ dấu
căn. - Nhớ giải thích khi loại
bỏ
GV hướng dẫn HS vận dụng công thức:
 
 =
≥ ⇔=
2
B A
B B
A
GV hướng dẫn Hs công thức:
A

0 hay B

B A
B A
= ⇔
=
Gv hướng dẫn HS biến đổi vế trái về dạng đơn
giản hơn.
GV hướng dẫn HS biến đổi vế trái
GV hướng dẫn cho HS HS lên bảng làm
HS lên bảng làm bài 23
HS trả lời câu hỏi
Cả lớp thực hiện theo sự hướng dẫn
của GV
HS làm việc theo nhóm, nhóm nào
xong trước cử đại diện lên bảng sửa.
HS làm bài theo sự hướng dẫn của GV
HS làm bài theo sự hướng dẫn của GV
25 25
625 .
1 312
313 312
313 312
313 45
15 .
3 .
225 .
9 108
117 108
117 108
117 15
5 .
3 25
. 9
18 17
18 17
8 17
5 25
. 1
12 13
12 13
12 13
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
= =
= +
− =
− =
= +
− =
− =
= =
+ −
= −
= =
+ −
= −
d c
b a
Bài 23: a chứng minh:
1 3
4 3
2 3
2 3
2
2 2
= −
= −
= +

Vaäy:
1 3
2 3
2 =
+ −
. 1
2004 2005
2004 2005
2004 2005
2004 2005
2 2
= −
= −
= +
− b
Vậy đpcm. Bài 24:
2
9 6
1 4
x x
A a
+ +
=
=
2 2
3 1
2 9
6 1
2 x
x x
+ =
+ +
3 1
,
2
≥ +
∈ ∀
x R
x
, ta coù A= 21-3x
2
2 3
2 .
. 3
2 3
4 4
9 029
, 21
2 12
38 2
6 19
2 18
2 6
1 2
2 3
1 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2
− =
− =
− =
− −
= ≈
− =
− =
+ −
= −
=
b b
b a
b a
b b
a B
b A
A
Thay a = -2 và b = -
3
vào biểu thức treân :
392 ,
22 2
3 6
2 3
. 2
. 3
2 3
. 2
3 ≈
+ =
+ =
− −
− =
B
Bài 25: Giải phương trình:
 

= ≥
⇔ 
 
= ≥
⇔ =
4 08
64 16
08 816
x x
a
Vậy phương trình có nghiệm là:x = 4
Trang14
công thức B

0.
B A
B A
= ⇔
=
hay A = -B GV gợi ý: ss trực tiếp 2
giá trò
GV hướng dẫn HS cm: . Với đk của bài toán: a
0; b 0 các em hãy xác đònh
b a
b a
+ .
.
có xác đònh không và là số
dương hay số âm? Ta được phép giả sử
b a
b a
+ +

. . Muốn mất dấu căn ta
phải làm sao? GV hướng dẫn HS biến
đổi vế trái, vế phải rồi so sánh
HS lên bảng làm bài
2 HS lên bảng cùng làm.
{
4 2
3 1
3 1
3 1
3 1
3 3
1 6
1 .
2 6
1 .
2 6
1 2
6 1
4 50
49 1
7 1
7 7
1 21
1 3
21 1
. 9
21 1
9 25
,1 4
5 5
4 5
4 5
5 4
2 2
2 2
2 2
= −
= ⇔
− =
− =
− ⇔
 
 −
= −
= −
≥ ⇔
= −
⇔ =
− ⇔
= −
⇔ =
− ⇔
= −
− =
⇔ =
− ⇔
 
 =
− ⇔
= −
⇔ =
− ⇔
= −
⇔ =
− 
 
= =
⇔ =
⇔ 
 
= ⇔
=
hayx x
x hay
x x
hay x
x x
x x
x d
x x
x x
x x
x c
x x
x x
b
 
Baøi 26: So sánh
9 25
+

9 25
+
Ta có:
9 25
+
=
34
=
9 25
+
=5+ 3= 8.Ta có 8=
64
Vì vậy
9 25
+ 9
25 +
Với a0; b0 chứng minh:
; ,
, 
 
 
 
b a
b a
b a
b a
b a
b a
b a
+ ⇒
⇒ +
⇒ +
+
Giả sử :
b a
b a
+ +

2 2
b a
b a
+ +
⇔ 
⇔ a+b a+b+2
ab
đúng Vậy
b a
b a
+ +

Bài 27 . Cm rằng:
2 2
3 2
. 2
3 8
9 2
2 3
1 .
2 2
2 1
2 8
9 1
2
2 2
2 2
2
− =
− =
− −
= −
= −
− =

Vậy:
8 9
1 2
2
− =

Trang15
zx Chứng tỏ rằng:
48 49
3 4
2
− =

3 4
7 3
. 4
7 48
49 3
4 7
3 .
2 2
7 12
2 7
3 3
. 4
2 4
3 4
2 2
2 2
2
− =
− =
− −
= −
= −
= +
− =

Vậy :
48 49
3 4
2
− =

Viết tiếp:
120 121
5 6
80 81
4 5
2 2
− =
− −
= −

4. Củng cố từng phần. IV. Rút kinh nghiệm:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài mới: Luyện tập GV cho HS sửa các bài

Tải bản đầy đủ ngay(79 tr)

×