Tải bản đầy đủ - 79 (trang)
Khai phương một tích; Quy tắc:SGK Rút gọn các biểu thức sau:

Khai phương một tích; Quy tắc:SGK Rút gọn các biểu thức sau:

Tải bản đầy đủ - 79trang

minh ĐL , câu hỏi đònh hướng :
Để chứng minh
b a
là bằng CBHSH của tích a.b
thì phải chứng minh điiều gì ?
Cho Hs thực hiện ?2 GV hướng dẫn : Vận dụng
tính chát kết hợp của phép nhân để đưa tích của 3 thừa
số trở thành tích của hai thừa số rồi áp dụng đònh lí
vừa chứng minh . GV hỏi từ kq của ?2 em
rút ra được nhận xét gì? GV giới thiệu qytắc khai
phương một tích . Hướng dẫn Hs thực hiện VD1
Cho Hs làm ?3
Củng cố : Bài tập 17 b , 19b
GV lưu ý HS khi tính
7 7
7
2
= −
= −
GV hướng dẫn HS ôn lại tính chất của bình phương.
2 2
a b
b a
− =

. Thay biểu thức
2
3 a

bằng biểu thức a-3
2
để việc xét điều kiện khi loại
bỏ dấu gttd được thực hiện dễ dàng hơn
GV giới thiệu quy tắc nhân căn thức bậc hai.
Cho Hs tham khảo VD2 SGK
Yêu cầu HS dựa vào cách giải của VD2 để làm ?4.
Hs trả lời câu hỏi HS đọc quy tắc
HS thực hiện VD1
HS làm ?3 2 em lên bảng làm
HS thực hiện bài 17b; 19b
HS đọc quy tắc trong SGK
2 HS lên bảng làm Chứng minh: SGK
?2 Ta coù:
16 ,
. 25
. 9
16 ,
. 25
. 9
=
=
4 .
9 4
. 9
=
= 3.2 = 6
16 ,
. 5
. 9
16 ,
. 25
. 9
=

2. Khai phương một tích; Quy tắc:SGK


VD: SGK ?3
a
640225 ,
. 16
,
8 ,
4 15
. 8
, .
4 ,
225 .
64 ,
. 16
, =
= =
300 10
. 6
. 5
100 .
36 .
25 100
. 36
. 25
10 .
36 .
10 .
25 360
. 250
= =
= =
= b
1713
28 7
. 4
7 .
2 7
. 2
7 .
2 7
. 2
2 2
2 2
2 2
2 2
= =
− =
− =
− =
b
19b
2 4
3 .
− a
a
với a

Ta có:
3 3
: 3
. 3
. 3
. 3
.
2 2
2 2
2 2
2 2
2 4
≥ −
⇔ ≥
≥ ∈
∀ −
= −
= −
= −
a a
a R
a a
a a
a a
a a
a
Vaäy
2 4
3 .
− a
a
= a
2
a-3
?4
84 7
. 12
7 .
12 7
. 12
9 .
4 .
144 49
. 72
. 10
. 2
9 ,
4 .
72 .
20 9
, 4
. 72
. 20
15 225
75 .
3 75
. 3
2 2
2
= =
= =
= =
= =
= =
b a
Với A

0; B

0 ta cũng có Trang11
GV chốt lại: Khai phương từng thừa số có khó khăn
nhưng chuyển về khai phương 1 tích có thể thuận
lợi hơn. Củng cố làm bài tập 18 b,c
GV giới thiệu cho hS Dl và các quy tắc trên
Cũng đúng khi thay các số không âm bởi các biểu thức
có giá trò không âm
B A
AB .
=
Với A

0; B

GV giới thiệu VD3 GV cho Hs thực hiện các bài
tập tại lớp.
GV hướng dẫn HS biến đổi các thừa số dưới dấu căn
thành các thừa số viết được dưới dạng bình phương.
GV hướng dẫn HS biến đổi tích 2,7.5.1.5 thành tích các
thừa số
GV cần l ý HS khi loại bỏ dấu gttđ phải dựa vào dk
cyủa đề bài cho.
GV có thể hỏi HS tại sao đk của bài toán là a 0? Mà
không phải là a

b,0. GV l ý HS cần xét đk xác
đònh của căn thức bậc hai 1 HS lên bảng làm bài tập
HS lên bảng làm
HS lên bảng làm
Cho HS làm việc theo nhóm, nhóm nào làm
nhanh cử đại diện lên bảng sửa.
HS lên bảng làm.
B A
AB .
=
?5
; 18
18 8
64 32
. 2
6 6
6 36
12 .
3 12
. 3
2 2
2 2
2 2
2 2
2 4
2 2
≥ ⇒
≥ ≥
= =
= =
≥ ⇒
≥ =
= =
= =
ab b
a ab
ab ab
b a
ab a
b a
a a
a a
a a
a a
a a
Bài tập:
66 6
. 11
36 .
121 36
. 121
36 .
10 .
1 ,
12 360
. 1
, 12
17 4
, 2
8 ,
. 3
, 64
. 09
, 64
. 09
, 17
= =
= =
= =
= =
c a

19: Rút gọn các biểu thức sau:


2
36 ,
a a
với a 0 , ta có:
1 36
1 .
4 .
9 1
. 4
. 9
1 4
. 9
1 16
. 3
. 9
. 3
1 48
. 27
6 ,
6 ,
6 ,
36 ,
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
− =
− =
− =
− =
− =
− −
= =
=
a a
a a
a a
b a
a a
a
Với a 0 ⇔ a-1 0 20
Rút gọn các biểu thức sau:
a
2 2
2 4
8 .
3 3
. 2
8 3
. 3
2
2 2
a a
a a
a a
a a
= =
= =
=
Với a

d
2 2
180 .
2 ,
3 a
a −

với a bất kỳ thì
2
180a
có nghóa. Ta có:
2 2
180 .
2 ,
3 a
a −

Trang12
HS lên bảng làm.
HS lên bảng làm
a a
a a
a a
a a
a a
6 3
6 3
. 6
3 .
36 3
180 .
2 ,
3
2 2
2 2
2 2
2 2
− −
= −
− =
− −
= −
− =
− −
=
với a

= 3-a
2 +
6a với a 0.

21: Chọn câu b


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Khai phương một tích; Quy tắc:SGK Rút gọn các biểu thức sau:

Tải bản đầy đủ ngay(79 tr)

×