Tải bản đầy đủ - 79 (trang)
Rút gọn biểu thức a 2

Rút gọn biểu thức a 2

Tải bản đầy đủ - 79trang

1.Ổn đònh lớp 2.Kiểm tra bài cũ:
1. Tìm điều kiện để biểu thức
A
có nghóa? 2. Thực hiện câu 12b;c;d
GV kiểm tra bài làm của HS, đánh giá và cho điểm
3. Chứng minh đònh lý:
a a
=
2
với a là số thực 4. tính
a
2
1 5

b
2
3 5

3. Luyện tập: Cho HS trình bày lời giải
các bài tập cho ở nhà 11a,11c
GV chốt lại cách giải bài 1a, 11c
GV cần l ý HS thứ tự thực hiện phép tính
Sau khi HS sửa bài 7bc, GV cho HS làm tại lớp bài 7a,
7d theo nhóm
GV cho lớp nhận xét bài làm của bạn.
GV chốt lại cho HS nắm vững:
. Khi rút gọn biểu thức phải nhớ điều kiện đề bài cho.
. Luỹ thừabậc lẻ của 1 số âm.
HS trả lời và thực hiện bài 12b,c,d
HS dưới lớp theo dõi; góp ý cho bài làm của bạn.
HS lên bảng làm, lớp theo dõi, nhận xét và góp ý.
Hs lên bảng làm HS lên bảng sửa bài tập
11a, 11c
HS làm bài 11b; 11d
HS lên bảng sửa bài tập 7b; 7c.
Lớp nhận xét bài làm của bạn
1210 b
4 3
= −
x
có nghóa khi –3x + 4

⇔ -3x

-4 ⇔ x

3 4
c
x +
− 1
1
có nghóa khi
x +
− 1
1

⇔ -1 + x 0vì 10 ⇔ x 1
Vậy
x +
− 1
1
có nghóa khi x 1.
d
2
1 x
+
có nghóa khi x +1

⇔ x

R vì
2
x

0⇒
2
x
+1 0
1110:Tính a
16. 25+ 196: 49 = 4. 5+14:7 = 20 + 2 = 22
b 36 :
169 18
. 3
. 2
2

= 36 :
2 2
. 2
13 2
. 3
. 3
. 2

= 36 :
2 2
2 2
13 3
. 3
. 2

= 36:
2 2
13 3
. 3
. 2

= 36 : 18 -13 = 2 -13 = -1
c
3 9
81 =
=
d
5 25
16 9
4 3
2 2
= =
+ =
+

1310: Rút gọn biểu thức a 2


a a
a 5
2 5
2
− =

= -2a – 5a = -7a a 0 b
a a
3 25
2
+
với a

ta coù:
a a
3 25
2
+
=
a a
3 5
2
+
=
a a
3 5
+
= 5a+ 3a Trang7
GV cho Hs sửa bài 14b,c GV gọi 1 HS đọc kết quả bài
14d để kiểm tra
GV hướng dẫn HS cách 2: HS lên bảng sửa bài
Cả lớp làm bài 14d = 8a a

c
3 2
3 9
a a
+
với a bất kỳ ta coù:
3 2
3 9
a a
+
=
2 2
2
3 3
a a
+
=
a a
3 3
2
+
=
2
3a
+ 3a
2

3
2
≥ a
=
2
6a
d
3 6
3 4
5 a
a −
với a bất kỳ ta coù:
3 6
3 4
5 a
a −
=5
3 2
3
3 2
a a

= 5
3 3
3 2
a a

Nếu a

0 thì
3
a

⇒ 2
3
a

Ta có
3 3
2 2
a a
=
Do đó
3 6
3 4
5 a
a −
=5.
3 3
3 2
a −
= 7
3
a
Neáu a 0 thì
3
a
⇒2
3
a
Ta có:
3 3
2 2
a a
− =
Do đó:
3 6
3 4
5 a
a −
=5-2
3 3
3
13 3
a a
a −
= −
14 10 Phaân tích thành nhân tử:
b
2
x
- 6 = -
2
6
= x-
6 6
+ +
x
c
x x
3 2
2
+ +
+3 =
x x
3 2
2
+ +
+
2
3
= x+
2
3
d
5 5
2
2
+ −
x x
2 2
5 5
2 +
− x
x
= x -
2
5
1510 Giải phương trình: a
2
x
- 5 = 0 ⇔
2
x
= 5 ⇔
1
x
=
5 ;
5
2
− =
x
b
11 11
2
2
= −
− x
x
⇔ x-
2
11
= 0 ⇔x -
11
= 0 ⇔ x=
11
Trang8
Biến đổi thành:
2 2
5 −
x
= 0 Quy về phân tích
x-
5
x +
5
= 0 Từ đó tìm nghiệm của
phương trình.
GV hướng dẫn HS cách làm: . Tìm cách bỏ dấu căn
. Loại bỏ dấu gttd .n công thức giải pt có
chứa gttd
 
 

 
 −=
= ≥
⇔ =
B A
B A
B B
A
GV có thể hướng dẫn HS cách khác để giải pt
x 2
= x+ 2 . Nếu x

0 thì 2x

Ta có:
x 2
=2x Do đó:2x = x + 2
Nếu x 0 thì 2x 0.
Ta có =
x 2
- 2x Do đó –2x = x + 2
⇔ -3x = 2 ⇔ x = -
3 2
GV yêu cầu HS dựa vào bài c để làm bài 16d
HS làm việc theo nhóm. Nhóm nào làm nhanh, cử
đại diện lên bảng sửa
HS làm việc theo nhóm, đại diện nhóm lên sửa bài
 
 
− =
= −
≥ ⇔
+ −
= +
= ⇔
 
 ≥
+ +
= ⇔
+ =
⇔ +
=
3 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2
4
2 2
hayx x
x x
x hay
x x
x x
x x
x x
x c
Vậy pt có nghiệm là :
3 2
2 −
= =
hayx x
d Giải phương trình :
 
 −
= −
= −
− ≥
⇔ 
 
 
 
 +
− =
+ +
= +
≥ +
⇔ +
= +
⇔ +
= +
3 3
1 1
2 1
2 2
1 2
2 1
2 1
2 2
2 1
2 2
2
x hay
x x
x x
x x
x x
x x
x
 
 
−= =
− ≥
⇔ 1
1 2
1
hayx x
x
Ta chọn x=1 Trang9
Vậy phương trình có nghiệm x=1
4 .Củng cố từng phần : Qua từng bài tập GV chốt lại kiến thức cần thiết để giải bài tập . 5. Hướng dẫn về nhà :
+ Đọc và soạn câu hỏi : ?1 ; ?2 : ?3 ;?4 ;?5 Tr11 ở § khai phương một tích – Nhân các căn thức bậc hai .
IV. Rút kinh nghiệm: ................................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................................
Tiết 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu: Nắm các đòh lí về khai phương một tích Nội dung và chứng minh .
Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức .
II. Chuẩn bò: SGK III. Quá trình hoạt động trên lớp .

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Rút gọn biểu thức a 2

Tải bản đầy đủ ngay(79 tr)

×