Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện Kiểm tra bài cũ : 4phút Bài mới : Phân thức đối Hai phân thức được gọi là đối

Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện Kiểm tra bài cũ : 4phút Bài mới : Phân thức đối Hai phân thức được gọi là đối

Tải bản đầy đủ - 117trang

− Học sinh nắm vững quy tắc đổi dấu
− Học sinh biết cách làm tính trừ và thực hiện một dãy tính trừ

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :


1.
Giáo viên :
Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ ghi quy tắc, bài tập

2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước



Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY


1. Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện


2. Kiểm tra bài cũ : 4phút


HS
1
: −
Nêu quy tắc cộng phân thức cùng mẫu −
Làm phép cộng :
1 3
1 3
+ −
+ +
x x
x x
Đáp án :
1 3
1 3
+ −
+ +
x x
x x
=
1 3
3 =
+ −
x x
x

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 Phân thức đối Hỏi : Ta đã biết thế nào là hai số đối nhau, hãy nhắc lại
đònh nghóa và cho ví dụ HS : Hai số đối nhau là hai số có tổng bằng 0
Ví dụ : 3 vaø −
3 ;
4 3
- vaø
4 3
GV : HS
1
đã tìm tổng hai phân thức
1 3
1 3
+ −
+ x
x x
x và
bằng 0. Ta nói hai phân thức đó là hai phân thức đối nhau
Hỏi : Vậy thế nào là hai phân thức đối nhau ? Trả lời : Hai phân thức đối nhau là hai phân thức có
tổng bằng 0
Hỏi : Hãy tìm phân thức đối của phân thức
B A
. Giải thích ?
HS : Phân thức
B A
có phân thức đối là
B A


B A
+
B A

= 0 Hỏi : Phân thức
B A

có phân thức đối là phân thức nào ?
Trả lời : Phân thức
B A

có phân thức đối là phân thức

1. Phân thức đối Hai phân thức được gọi là đối


nhau nếu tổng của chúng bằng 0.
Ví dụ :
1 3
+ −
x x
là phân thức đối của
1 3
+ x
x
, ngược lại
1 3
+ x
x
là phân thức đối của
1 3
+ −
x x
Tổng quát Ta có :
B A
+
B A

= 0 do đó
B A

là phân thức đối của
B A
và ngược lại
B A
là phân thức đối của
B A

τ
Phân thức đối của phân thức
B A
được ký hiệu bởi
B A

Như vậy :
Giáo án Đại số 8 Trang 90
B A
GV nói :
B A

B A

là hai phân thức đối nhau GV giới thiệu ký hiệu phân thức đối của phân thức
B A
GV yêu cầu HS thực hiện ?2 và giải thích ? HS : Phân thức đối của phân thức
x 1
- x
là x
x −
1

x 1
- x
+ −
x x
1
= 0 GV Chốt lại : phân thức
B A
còn có phân thức đối là
B A

hay
B A
B A
B A
− =
− =

GV yêu cầu áp dụng điều này để giải bài tập 28 tr 49 SGK
HS : Làm vào vở 2 HS lên bảng điền vào chỗ trống
HĐ 2 : Phép trừ
Hỏi : Phát biểu quy tắc trừ một phân số cho một phân số, nêu dạng tổng quát
Trả lời : Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bò trừ với số đối của số trừ
 
 
 −
+ =
− d
c b
a d
c b
a
Tương tự GV giới thiệu quy tắc phép trừ tr 49 SGK và yêu cầu HS ghi công thức tổng quát của quy tắc trên
HS :
 
 
 −
+ =
− D
C B
A D
C B
A
GV yêu cầu vài HS đọc lại quy tắc tr 49 SGK Vài HS đọc lại quy tắc
GV hướng dẫn HS làm ví dụ phép trừ hai phân thức
1 1
y x
x y
x y
− −

HS : Làm ví dụ dưới sự hướng dẫn của giáo viên GV cho HS làm bài ?3
treo bảng phụ GV gọi HS lên bảng giải
B A

=
B A

và −
B A

=
B A
Bài 28 tr 49 SGK
a

1 5
2 2
5 1
2 2
5 1
2 2
− +
= −
− +
= −
+ x
x x
x x
x
b −
5 1
4 5
1 4
5 1
4 −
+ =
− −
+ =
− +
x x
x x
x x
2. Phép trừ
Quy tắc :
Muốn trừ phân thức
B A
cho phân thức
D C
, ta cộng
B A
với phân thức đối của
D C
Kết quả phép trừ
B A
cho
D C
được gọi là hiệu
B A

D C
Ví dụ :
1 1
y x
x y
x y
− −

=
1 1
y x
x y
x y
− −
+ −
=
xy y
x xy
y x
y x
xy y
x 1
= −
− =
− −
+
?3
x x
x x
x −
+ −
− +
2 2
1 1
3
=
1 1
1 1
3 −
+ −
+ −
+ +
x x
x x
x x
=
1 1
1 3
2
− +
+ −
+ x
x x
x x
x
=
1 1
1 2
3
2 2
− +
− −
− +
x x
x x
x x
x
Giáo án Đại số 8 Trang 91
HĐ 3 : luyện tập, Củng cố
Bài 29 tr 50 SGK GV treo bảng phụ ghi đề bài 29
GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm phần a, c
Nửa lớp làm phần b, d Sau 4 phút GV gọi đại diện nhóm trình bày bài làm
GV treo bảng phụ bài tập : “Bạn Sơn thực hiện phép tính như sau”
x x
x x
x x
− −
− −
− −
− +
1 9
1 9
1 2
=
 
 
 
− −
− −
− −
− +
x x
x x
x x
1 9
1 9
1 2
=
 
 
 
− +
− +
− −
− −
+ x
x x
x x
x 1
9 1
9 1
2
=
1 2
1 1
2 −
+ =
− −
− +
x x
x x
x
HS : Bạn Sơn làm đúng hay sai ? nếu cho là sai theo em phải giải như thế nào ?
HS : phát hiện ra bài giải của bạn Sơn là sai vì dãy tính này là một dãy tính trừ ta phải thực hiện theo thứ tự từ
phải sang trái Sửa lại :
x x
x x
x x
− −
− −
− −
− +
1 9
1 9
1 2
=
1 9
1 9
1 2
− −
+ −
− +
− +
x x
x x
x x
=
1 16
3 −
− x
x
GV nhấn mạnh lai thứ tự phép toán nếu dãy tính chỉ có =
1 1
1 1
1 +
= −
+ −
x x
x x
x x
Baøi 29 tr 50 SGK Kết quả :
a
xy 1

; b
1 2
13 −
x x
c 6 ; d
2 1
Giáo án Đại số 8 Trang 92
phép cộng, trừ. GVLưu ý HS : Phép trừ không có tính chất kết hợp
GV yêu cầu HS nhắc lại :
− Đònh nghóa hai phân thức đối nhau
− Quy tắc trừ phân thức

4. Hướng dẫn học ở nhà :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện Kiểm tra bài cũ : 4phút Bài mới : Phân thức đối Hai phân thức được gọi là đối

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×