Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trứơc Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trứơc Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 117trang

− Biết vận dụng quy tắc để giải bài tập. Chú ý áp dụng
quy tắc đổi dấu khi cần thiết để có mẫu thức chung hợp lý −
Bài tập về nhà 21, 23, 24 tr 46 SGK −
Đọc phần “Có thể em chưa biết” tr 47 SGK −
Hướng dẫn bài 24 : Đọc kỹ bài toán rồi diễn đạt bằng biểu thức toán học theo công thức : s = v . t
⇒ t =
v s
IV RÚT KINH NGHIỆM
............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
LUYỆN TẬP
I.
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
− Học sinh nắm vững và vận dụng được quy tắc cộng các phân thức đại số.
− Học sinh có kỹ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức
− Biết viết kết quả ở dạng rút gọn
− Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phép tính
được đơn giản hơn

II. CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :


1.
Giáo viên :
Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ

2. Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trứơc



Bảng nhóm

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY


1. Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện


2. Kiểm tra bài cũ : 7’


HS
1
: −
Phát biểu quy tắc cộng phân cùng mẫu −
Sửa bài tập 21 a, c tr 46 SGK Đáp án : Kết quả 21a :
2 3
2
4 2
8 xy
y x
xy =
; 21c
3 5
5 3
5 15
3 =
− −
= −
− x
x x
x
HS
2
: −
Phát biểu quy tắc cộng mẫu thức có mẫu thức khác nhau −
Sửa bài tập 23a tr 46 SGK Đáp án : Kết quaû :
2 2
2 2
2 2
2 2
2 4
2 2
y x
xy x
y y
x xy
x y
y x
y x
xy x
y x
y y
x xy
x y
− +
− =
− +
− −
= −
+ −
= −

Giáo án Đại số 8 Trang 87
Tuaàn : 14 Tiết : 27
Ngày : 2007

3. Baøi mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dụng
HĐ 1 Luyện tập
Bài 25 tr 47 SGK
a
3 2
2
5 3
2 5
y x
xy y
x +
+
GV gọi 1HS trung bình lên bảng giải GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai
Bài 25 b, c b
3 3
2 6
2 1
+ +
+ +
+ x
x x
x x
c
x x
x x
x 5
25 25
5 5
3
2
− −
+ −
+
GV cho HS hoaït động nhóm HS trao đổi theo nhóm rồi từng cá nhân làm vào vở của mình
HS : hoạt động theo nhóm dưới sự hướng dẫn của giáo viên :
Nửa lớp làm câu b Nửa lớp làm câu c
Sau đó GV gọi đại diện mỗi nhóm, một HS lên làm từng câu theo ý kiến của nhóm mình
Bài 25 d, e d x
2
+
1 1
1
2 4
+ −
+ x
x
GV Có thể hướng dẫn HS giải câu d dựa vào tính chất giao hoán và kết hợp :
x
2
+
1 1
1
2 4
+ −
+ x
x
= x
2
+ 1 +
2 4
1 1
x x
− +
Sau đó GV gọi 1HS lên bảng giải tiếp Một HS lên bảng giải
Bài 25 tr 47 SGK a
3 2
2
5 3
2 5
y x
xy y
x +
+
=
2 10
. 3
2 10
. 2
. 2
5 2
. 3
2 5
. 2
2 2
5 .
5 x
y x
x xy
xy xy
y y
x y
+ +
=
3 2
3 2
10 10
6 25
y x
x xy
y +
+
b
3 3
2 3
2 1
3 3
2 6
2 1
+ +
+ +
+ =
+ +
+ +
+ x
x x
x x
x x
x x
x
=
3 2
6 4
2 3
2 2
. 3
2 3
2 .
1 +
+ +
+ =
+ +
+ +
+ x
x x
x x
x x
x x
x x
x
=
3 2
6 3
2 2
3 2
6 5
2 +
+ +
+ =
+ +
+ x
x x
x x
x x
x x
=
x x
x x
x x
2 2
3 2
2 3
+ =
+ +
+
c
5 5
25 5
5 3
5 25
25 5
2 5
3 x
x x
x x
x x
x x
x −
− +
− +
= −
− +
− +
=
5 5
25 5
3 5
5 5
25 5
5 3
− −
+ +
= −
− +
− +
x x
x x
x x
x x
x x
=
5 5
25 10
2 5
5 25
2 25
15 −
+ −
= −
− +
+ x
x x
x x
x x
x x
=
x x
x x
x 5
5 5
5 2
5 −
= −

Baøi 25 d, e d x
2
+
1 1
1
2 4
+ −
+ x
x
= x
2
+ 1 +
2 4
1 1
x x
− +
=
2 4
2 2
1 1
1 1
x x
x x
− +
+ −
+
=
2 2
4 4
1 2
1 1
1 x
x x
x −
= −
+ +

e
x x
x x
x x
x −
+ +
+ −
+ −
+ −
1 6
1 2
1 2
1 3
17 3
2 4
=
1 6
1 2
1 2
1 3
17 3
2 4
− −
+ +
+ −
+ −
+ −
x x
x x
x x
x
Giáo án Đại số 8 Trang 88
e
x x
x x
x x
x −
+ +
+ −
+ −
+ −
1 6
1 2
1 2
1 3
17 3
2 4
Hỏi : Có nhận xét gì về mẫu các phân thức này ? HS : cần đổi dấu mẫu thức thứ ba là :
1 6
− −
x
HĐ 2. Củng cố GV
yêu cầu HS nhắc lại quy tắc và tính chất cộng phân thức
GV cho làm thêm bài tập : Cho hai biểu thức :
A =
5 5
5 1
1 +
− +
+ +
x x
x x
x
B =
5 3
+ x
Chứng tỏ rằng A = B HS : đọc đề bài và ghi vào vở
Hỏi : Muốn chứng tỏ A = B ta làm thế nào ?
HS trả lời : Rút gọn biểu thức A rồi so sánh với biểu thức B
Hỏi : Em nào thực hiện điều đó được ? Gọi 1 HS lên bảng trình bày
=
1 2
1 1
2 6
1 1
2 17
3 2
4 +
+ −
+ +
− −
− +
+ −
x x
x x
x x
x x
x
=
1 2
1 6
6 2
6 1
2 2
2 17
3 2
4 +
+ −
− −
− +
− −
+ +
− x
x x
x x
x x
x x
x
=
1 2
12 1
2 1
1 12
+ +
− =
+ +
− −
− x
x x
x x
x
Bài làm thêm : Giải : Biến đổi biểu thức
A =
5 5
5 1
1 +
− +
+ +
x x
x x
x
A =
5 5
5 +
− +
+ +
x x
x x
x
A =
5 3
5 3
+ =
+ x
x x
x
⇒ A = B

4. Hướng dẫn học ở nhà :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trứơc Ổn đònh lớp : 1 phút kiểm diện Kiểm tra bài cũ : 7’ Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×