Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Ôn tập về hằng đẳng thức

Ôn tập về hằng đẳng thức

Tải bản đầy đủ - 117trang

vào bảng con hoặc vào vở HS : cả lớp viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào bảng con
hoặc vào vở GV kiểm tra bài của 1 vài HS
HS : nhận xét bài của bạn khi GV đưa bảng con lên
Gọi 2 HS lên bảng chữa bài tập 77 tr 33 SGK 2 HS lên bảng
HS
3
: câu a HS
4
: câu b
Bài 78 tr 33 SGK : Rút gọn biểu thức :
a x + 2 x −
2 −
x −
3x + 1 b 2x + 1
2
+ 3x −
1 + 2 2x +1
2
+ 3x −
1
2
+ 22x + 1 3x
− 1
− GV gọi 2 HS lên bảng làm
2 HS lên bảng làm HS
5
: câu a HS
6
: câu b GV nhận xét bài làm của hS và cho điểm
Bài 79 tr 33 : GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
Hoạt động theo nhóm Nửa lớp làm bài 79
− Bàn 1 + 2 làm câu a
+ Bàn 3 + 4 làm câu b + Bàn 5 + 6 làm câu c
HS : đại diện bài 1 + 2 trình bày bài làm
− HS đại diện bàn 3 và 4 trình bày bài b
− HS đại diện bàn 5 và 6 trình bày bài làm

II. Ôn tập về hằng đẳng thức


đáng nhớ và phân tích đa thức thành nhân tử :
τ Bài 77 tr 33 SGK :
Tính nhanh giá trò : a M = x
2
+ 4y
2
− 4xy
M = x −
2y
2
taïi x = 18 và y = 4. Ta có
M= 18 −
24
2
= 10
2
= 100 b N=8x
3
− 12x
2
y+6xy
2
− y
3
=2x −
y
3
taïi x = 6 ; y = −
8 = 12 + 8
3
= 20
3
= 8000 Baøi 78 tr 33 SGK :
a x +2 x −
2 −
x −
3 x + 1 = x
2
− 4
− x
2
+ x −
3x −
3 = x
2
− 4x
− x
2
+ 3x + 3 = 2x
− 1
b 2x + 1
2
+ 3x −
1
2
+ 22x + 1 3x
− 1
= [2x + 1 + 3x −
1]
2
= 2x + 1 + 3x −
1
2
= 5x
2
= 25x
2
Baøi 79 vaø 81 tr 33 : a x
2
− 4 + x
− 2
2
= x −
2x + 2 + x −
2
2
= x −
2 x + 2 + x −
2 = 2x x
− 2
b x
3
− 2x
2
+ x −
xy
2
= x x
2
− 2x + 1
− y
2
= x [x −
1
2
− y
2
] = x x
− 1
− yx
− 1+y
c x
3
− 4x
2
− 12x + 27
= x
3
− 3
3
− 4x x + 3
= x + 3 x
2
− 3x + 9
− 4xx + 3
= x + 3x
2
− 3x + 9
− 4x
= x + 3 x
2
− 7x + 9
Giaùo án Đại số 8 Trang 59
Nửa lớp làm bài 81 tr 33 SGK Nửa lớp làm bài 81 tr 33 SGK
HS : bàn 1 và 2 câu a HS : bàn 3 và 4 câu b
HS : bàn 5 và 6 câu c GV nhận xét bài làm của HS
Đại diện mỗi bàn trình bày bài giải HS : nhận xét sửa sai
HĐ 3 : Ôn tập về chia đa thức :
τ Baøi 80 a, c tr 33 SGK :
− GV treo bảng phụ có ghi đề bài 80
HS : đọc đề bài Gọi 2 HS lên bảng làm bài
2 HS lên bảng làm bài Hỏi : Các phép chia trên có phải là phép chia hết không ?
Trả lời : Đều là phép chia hết Hỏi : Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B
Trả lời : Nếu có đa thức Q sao cho A = B. Q Hoặc R = 0
Hỏi : khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B Trả lời : Mỗi biến của B đều là biến của A với số mũ
không lớn hơn số mũ của nó trong A HĐ 4 : Bài tập phát triển tư duy :
τ Bài tập 82 tr 33 SGK :
Cm : a x
2
− 2xy + y
2
0 với x, y ∈
R Hỏi : Có nhận xét gì về vế trái của bất đẳng thức
Trả lời : Vế trái của bất đẳng thức có chứa x −
y
2
Bài 81 tr 33 SGK a
3 2
x x
2
− 4 = 0
3 2
x x −
2x + 2 = 0 ⇒
x = 0 ; x = 2 ; x = −
2 b x+2
2
− x
− 2x + 2 = 0
x +2[x +2 −
x −
2]= 0 x + 2x + 2
− x + 2 = 0
4 x + 2 = 0 ⇒
x + 2+ = 0 ⇒
x = −
2 c x + 2
2
x
2
+ 2x
3
= 0 x1 + 2
2
x + 2x
2
= 0 x 1 +
2
x
2
= 0 ⇒
x = 0 ; x = −
2 1

III. Chia đa thức :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ôn tập về hằng đẳng thức

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×