Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 6’ HS Bài mới : Giáo viên - Học sinh Phép chia hết :

Kiểm tra bài cũ : 6’ HS Bài mới : Giáo viên - Học sinh Phép chia hết :

Tải bản đầy đủ - 117trang

HS : [3t
4
+ 2t
3
− 5t
2
] : t
2
GV goïi 1 HS lên bảng làm tiếp. 1 HS lên bảng làm tiếp

4. Hướng dẫn học ở nhà :


− Học thuộc quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa
thức cho đơn thức. −
Ôn lại phép trừ đa thức, phép nhân đa thức đã sắp xếp, các hằng đẳng thức đáng nhớ
− Bài tập về nhà : 44, 45, 46, 47 tr 8 SBT
Bài tập về nhà : 44, 45, 46, 47 tr 8 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
§ 12 CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I. MỤC TIÊU : −


HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư −
HS nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

II. CHUẨN BỊ :


Giáo viên :
− Bài Soạn
− SGK
− SBT
− Bảng phụ ghi bài tập
− chú ý
Học sinh
: −
Học thuộc bài −
SGK −
SBT −
Bảng nhóm −
Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Ổn đònh lớp :


1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 6’ HS


1
: −
Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B −
Làm phép chia : a 7.3
5
− 3
4
+3
6
: 3
4
= 7.3
− 1 + 3
2
= 29 b x
3
y
3

2 1
x
2
y
3
− x
3
y
2
= [x
3
+ 2y
3
] : x + 2y =
x + 2y x
2
− 2xy + 4y
2
: x + 2y =
x
2
− 2xy + 4y
2
Giáo án Đại số 8 Trang 51
Tuaàn : 9 Tiết : 17
Ngày soạn :25 10 2007 Ngày dạy :

3. Bài mới : Giáo viên - Học sinh


Nội dung
HĐ 1 : Phép chia hết : GV : Cách chia đa thức một biến đã sắp xếp là 1 “thuật
toán” tương tự như thuật toán chia các số tự nhiên HS nghe GV giảng bài
− GV yêu cầu HS thực hiện phép chia :
962 : 26 HS : thực hiện :
962 26 78
37 182
182 GV đưa ra ví dụ :
2x
4
− 13x
3
+15x
2
+ 11x −
3: x
2
− 4x
− 3
GV hướng dẫn : Ta đặt phép chia :
2x
4
− 13x
3
+15x
2
+ 11x −
3
x
2
− 4x
− 3
GV chia hạng tử bậc cao nhất của đa thức bò chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia ?
HS : thực hiện 2x
4
: x
2
= 2x
2
GV : Nhân 2x
2
với đa thức chia ? HS : 2x
2
: x
2
= 2x
2
= 2x
4
− 8x
3
− 6x
2
Kết quả viết dưới đa thức bò chia, các hạng tử đồng dạng viết cùng một cột
HS : Nghe GV giảng bài và làm theo Lấy đa thức bò chia trừ đi tích nhận được
GV đa thức :
− 5x
3
+ 21x
2
+ 11x −
3 là dư thứ nhất GV tiếp tục thực hiện với dư thứ nhất như đã thực hiện với
đa thức bò chia chia, nhân, trừ được dư thứ hai. −
HS : làm dưới sự hướng dẫn của GV Thực hiện tương tự đến khi được số dư bằng 0
− GV giới thiệu phép chia số dư bằng 0, đó là phép chia
hết.

1. Phép chia hết :


Ví dụ :
2x
4
− 13x
3
+15x
2
+ 11x −
3
x
2
− 4x
− 3
2x
4
− 8x
3
− 6x
2
2x
2
− 5x+ 1
− 5x
3
+21x
2
+11x −
3 −
5x
3
+20x
2
+15x x
2
− 4x
− 3
x
2
− 4x
− 3
Vaäy : 2x
4
− 13x
3
+ 15x
2
+ 11x −
3 : x
2
− 4x
− 3 = 2x
2
− 5x + 1 dư
cuối cùng bằng 0 τ
Phép chia có dư bằng 0 là phép chia hết
Giáo án Đại soá 8 Trang 52

− GV yêu cầu HS làm bài ?2
Kiểm tra lại tích : x
2
− 4x
− 3 2x
2
− 5x + 1 xem có bằng
đa thức bò chia không ? HS : thực hiện phép nhân, một HS lên bảng trình bày.
Gọi HS nhận xét HS : Kết quả phép nhân đúng bằng đa thức bò chia
Bài tập 67 tr 31 SGK :
− GV cho HS làm bài 67 tr 31 SGK
HS cả lớp làm vào vở Nửa lớp làm câu a
Nửa lớp làm câu b Gọi 1 HS đại diện lên bảng trình bày 1 em đại diện cho
một nhóm 2 HS lên bảng đồng thời trình bày bài làm
GV yêu cầu HS kiểm tra bài làm của bạn trên bảng ; nói rõ cách làm từng bước cụ thể
1 vài HS nhận xét và nêu rõ cách làm bài
HĐ 2 : Phép chia có dư :
− GV đưa ra ví dụ :
Thực hiện phép chia 5x
3
− 3x
2
+ 7 : x
2
+ 1 HS : đọc ví dụ
GV Hỏi : Nhận xét gì về đa thức bò chia ? HS Trả lời : Đa thức bò chia thiếu hạng tử bậc nhất.
GV khi đặt phép tính ta cần đặt đa thức bò chia như thế nào?
HS Trả lời : Vì đa thức bò chia thiếu hạng tử bậc nhất nên khi đặt phép tính ta cần phải để trống ô đó.
GV yêu cầu HS tự làm phép chia tương tự như trên. HS : làm vào vở
Bài ?2 x
2
− 4x
− 3
2x
2
− 5x + 1
x
2
- 4x - 3 -5x
3
+ 20x
2
+ 15x 2x
4
− 8x
3
− 6x
2
2x
4
− 13x
3
+15x
2
+11x −
3 Bài tập 67 tr 31 SGK :
a x
3
− x
2
− 7x+3 x
− 3
x
3
− 3x
2
x
2
+2x −
1 2x
2
− 7x+3
2x
2
− 6x
− x + 3
− x + 3
b
2x
4
− 3x
3
− 3x
2
+6x −
2
x
2
− 2
2x
4
− 4x
2
2x
2
− 3x+1
− 3x
3
+ x
2
+ 6x −
2 −
3x
3
+6x
x
2
− 2
x
2
− 2
HÑ 2 : Phép chia có dư : Ví dụ :
5x
3
− 3x
2
+ 7 : x
2
+ 1 Ta đặt phép chia :
5x
3
− 3x
2
+7 x
2
+ 1 5x
3
+5x 5x
− 3
- 3x
2
− 5x +7
− 3x
2
− 3
− 5x+10
Đa thức dư −
5x + 10 có bậc nhỏ hơn bậc của đa thức chia
nên phép chia không thể tiếp tục được.
Giáo án Đại số 8 Trang 53
− −
− −
− −
− 1HS lên bảng làm
GV Hỏi : Đa thức có dư −
5x + 10 có bậc mấy ? Còn đa thức chia x
2
+ 1 có bậc mấy ? HS Trả lời : Đa thức dư có bậc là 1. Đa thức chia có bậc là
2 GV chốt lại : Nên phép chia không thể tiếp tục chia được
nữa. Phép chia này là phép chia có dư
− GV yêu cầu HS đọc to chú ý SGK
HS : đọc to chú ý SGK HĐ 3 : Luyện tập
τ Bài 69 tr 31 SGK :
− GV đưa đề bài lên bảng phụ
HS : đọc đề bài trên bảng phụ GV : Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm
HS : thực hiện theo nhóm GV : Gọi đại diện nhóm trình bày bài giải
Đại diện nhóm trình bày bài giải Bài 68 tr 31 SGK :
Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện pheùp chia a x
3
+ 2xy + y
2
: x + y b 125x
3
+ 1 : 5x + 1 HS : đọc đề bài và làm vào nháp
− 2 HS lên bảng thực hiện bài làm

4. Hướng dẫn học ở nhà


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 6’ HS Bài mới : Giáo viên - Học sinh Phép chia hết :

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×