Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Qui tắc : Với mọi x

Qui tắc : Với mọi x

Tải bản đầy đủ - 117trang

− Áp dụng tính : 5
4
: 5
2
= 5
2
;
2 3
5
4 3
4 3
: 4
3 
 
 
− =
 
 
 −
 
 
 −
x
10
: x
6
với x ≠
0 . ĐS : x
4
với x ≠
x
3
: x
3
với x ≠
0. ĐS x = 1 x

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B : GV Nhắc lại lũy thừa là 1 đơn thức ; 1 đa thức.
− HS nghe GV nhắc lại kiến thức đã học
GV : Trong tập hợp Z các số nguyên, ta đã biết về phép chia hết.
Hỏi : Cho a ; b ∈
z ; b ≠
0. khi nào ta nói a  b ? HS : Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a  b
GV tương tự như vậy, cho A và B là 2 đa thức B ≠
0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức
Q sao cho A = B . Q HS : nghe GV trình bày
A : Đa thức bò chia B : Đa thức chia
Q : Đa thức thương
− GV giới thiệu ký hiệu
Q = A : B Hoaëc Q =
B A
GV trong bài này, ta xét trường hợp đơn giản nhất đó là phép chia đơn thức cho đơn thức
HĐ 2 : Quy tắc :
− GV : Ta đã biết, với mọi x
≠ 0 ; m ; n
∈ N ; m
≥ n thì :
x
m
: x
n
= x
m −
n
m n x
m
: x
n
= 1 m = n GV : Vậy x
m
chia hết cho x
n
khi nào ? HS trả lời : x
m
chia hết cho x
n
khi m ≥
n GV yêu cầu làm ?1 SGK
1HS làm miệng : a x
3
: x
2
= x b 15x
7
: 3x
2
= 5x
5
c 20x
5
: 12x =
3 5
x
4
GV Hỏi : 20x
5
: 12x x ≠
0 có phải là phép chia hết ?

1. Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B :


Cho A và B là hai đa thức ; B ≠
0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được
một đa thức Q sao cho A = B . Q. Trong đó A gọi là đa thức
bò chia B gọi là đa thức chia. Q gọi là đa thức thương
Ký hiệu : Q = A : B
Hoặc Q =
B A

2. Qui tắc : Với mọi x


≠ 0 ; m ; n SGK N ;
m ≥
n thì : x
m
: x
n
= x
m −
n
nếu m n x
m
: x
n
= 1 nếu m = n a Nhận xét :
Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi mỗi biến của B đều
là biến của A với số mũ không lớn số mũ của nó trong A
Giáo án Đại số 8 Trang 45
HS Trả lời : là một phép chia hết vì thương của phép chia là một đa thức
GV chốt lại :
3 5
không phải là hệ số nguyên ; nhưng
3 5
x
4
là 1 đa thức nên phép chia trên là phép chia hết. −
GV cho HS làm tiếp ?2 GV Hỏi : Em thực hiện phép chia này như thế nào ?
HS : để thực hiện phép chia lấy : 15 : 5 ; x
2
: x ; y
2
: y Vaäy 15x
2
y
2
: 5xy
2
= 3x GV Hỏi : phép chia này có phải là phép chia hết không ?
HS : Vì 3x. 5xy
2
= 15x
2
y
2
Như vậy có đa thức : Q . B = A nên là phép chia hết
b 12x
3
: 9x
2
Gọi 1HS thực hiện phép chia HS : thực hiện
12x
3
: 9x
2
=
3 4
xy GV Hỏi : Phép chia này có là chia hết không ?
HS Trả lời : là phép chia hết vì thương là 1 đa thức GV Hỏi : Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào ?
GV cho HS nhắc lại nhận xét HS : nhắc lại nhận xét
GV : Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B trường hợp A chia hết cho B ta làm thế nào ?
HS : nêu quy tắc SGK tr 26 GV đưa bài tập lên bảng phụ : Trong các phép chia sau,
phép chia nào là phép chia hết ? Giải thích a 2x
3
y
4
: 5x
2
y
4
b 15xy
3
: 3x
2
c 4xy : 2xz HS Trả lời :
a là phép chia hết b Là phép chia không hết
c làphép chia không hết HĐ 3 : Áp dụng :
− GV yêu cầu HS làm bài ?3
− Gọi 2 HS lên bảng làm
b Qui tắc : Muốn chia đơn thức A cho đơn
thức B trøng hợp A chia hết cho B ta làm như sau :
− Chia hệ số của đơn thức A
cho hệ số của đơn thức B. −
Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của từng
biến đó trong B. −
Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau
3 Áp dụng :
τ Bài ?3 :
a 15x
3
y
5
: 5x
2
y
3
= 3xy
2
z b P = 12x
4
y
2
: −
9xy
2
=
3 4

Giáo án Đại số 8 Trang 46
HS : cả lớp làm vào vở −
2HS lên bảng làm HS
1
: câu a HS
2
: câu b
HĐ 4 : Luyện tập và củng cố :
τ Bài 60 tr 27 SGK :
− GV gọi HS làm miệng bài tập 60 tr 27
1 HS làm miệng bài 60 −
GV lưu ý HS : Lũy thừa bậc chẵn của hia số đối nhau thì bằng nhau
Bài 61, 62 tr 27 SGK : −
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm HS : hoạt động nhóm
GV chia lớp làm 2 Một nửa lớp làm bài 61
Một nửa lớp làm bài 62 Gọi đại diện nhóm trình bày bài làm
Đại diện nhóm trình bày bài làm
τ Bài 42 tr 7 SBT :
Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết a x
4
: x
n
b x
n
: x
3
c 5x
n
y
3
: 4x
2
y
2
d x
n
y
n+1
: x
2
y
5
HS quan saùt hình ở bảng phụ −
1 HS đọc to đề bài −
2 HS lên bảng thực hiện HS
1
: câu a, b HS
2
: câu c, d

4. Hướng dẫn học ở nhà :


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Qui tắc : Với mọi x

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×