Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 5’ HS Bài mới : Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B :

Kiểm tra bài cũ : 5’ HS Bài mới : Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B :

Tải bản đầy đủ - 117trang

HĐ 3 : Luyện tập củng cố :
− Yêu cầu HS làm bài tập : phân tích đa thức thành nhân tử
a 15x
2
+ 15xy −
3x −
3y b x
2
+ x −
6 HS : làm bài vào vở
− 2 HS lên bảng làm
GV nhận xét, có thể cho điểm HS

4. Hướng dẫn học ở nhà :


− Ôn lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
− Bài tập về nhaø: 57 a,b ; 58 tr25 SGK ; baøi 37, 38 SBT tr 7
− Ôn lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số
a 15x
2
+ 15xy −
3x −
3y =3[5x
2
+ 5xy −
x −
y] = 3[5xx + y
− x + y]
= 3 x + y5x −
1 b x
2
+ x −
6 = x
2
+ 3x −
2x −
6 = xx + 3
− 2 x + 3
= x + 3 x −
2
IV RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
§
10 CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC

I. MỤC TIÊU : −


HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B −
HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B −
HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II. CHUẨN BỊ :


Giáo viên :
− Bài Soạn
− SGK
− SBT
− Bảng phụ
Học sinh
: −
Học thuộc bài −
SGK −
SBT −
Bảng nhóm −
Làm bài tập đầy đủ

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Ổn đònh lớp :


1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 5’ HS


1
: −
Phát biểu và viết công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số. x
m
: x
n
= x
m −
n
x ≠
0 ; m ≥
n
Giáo án Đại số 8 Trang 44
Tuaàn : 8 Tiết : 15
Ngày soạn : 18 10 2007 Ngày dạy :
− Áp dụng tính : 5
4
: 5
2
= 5
2
;
2 3
5
4 3
4 3
: 4
3 
 
 
− =
 
 
 −
 
 
 −
x
10
: x
6
với x ≠
0 . ĐS : x
4
với x ≠
x
3
: x
3
với x ≠
0. ĐS x = 1 x

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B : GV Nhắc lại lũy thừa là 1 đơn thức ; 1 đa thức.
− HS nghe GV nhắc lại kiến thức đã học
GV : Trong tập hợp Z các số nguyên, ta đã biết về phép chia hết.
Hỏi : Cho a ; b ∈
z ; b ≠
0. khi nào ta nói a  b ? HS : Nếu có số nguyên q sao cho a = b.q thì ta nói a  b
GV tương tự như vậy, cho A và B là 2 đa thức B ≠
0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được một đa thức
Q sao cho A = B . Q HS : nghe GV trình bày
A : Đa thức bò chia B : Đa thức chia
Q : Đa thức thương
− GV giới thiệu ký hiệu
Q = A : B Hoặc Q =
B A
GV trong bài này, ta xét trường hợp đơn giản nhất đó là phép chia đơn thức cho đơn thức
HĐ 2 : Quy tắc :
− GV : Ta đã biết, với mọi x
≠ 0 ; m ; n
∈ N ; m
≥ n thì :
x
m
: x
n
= x
m −
n
m n x
m
: x
n
= 1 m = n GV : Vậy x
m
chia hết cho x
n
khi nào ? HS trả lời : x
m
chia hết cho x
n
khi m ≥
n GV yêu cầu làm ?1 SGK
1HS làm miệng : a x
3
: x
2
= x b 15x
7
: 3x
2
= 5x
5
c 20x
5
: 12x =
3 5
x
4
GV Hoûi : 20x
5
: 12x x ≠
0 có phải là phép chia hết ?

1. Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B :


Cho A và B là hai đa thức ; B ≠
0. Ta nói đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tìm được
một đa thức Q sao cho A = B . Q. Trong đó A gọi là đa thức
bò chia B gọi là đa thức chia. Q gọi là đa thức thương
Ký hiệu : Q = A : B
Hoaëc Q =
B A

2. Qui tắc : Với mọi x


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 5’ HS Bài mới : Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B :

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×