Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 8’ HS Bài mới : Tổng hai lập phương :

Kiểm tra bài cũ : 8’ HS Bài mới : Tổng hai lập phương :

Tải bản đầy đủ - 117trang

1HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
1 vài HS nhận xét Bài tập 29 tr 14 SGK :
GV treo bảng phụ ghi đề bài 24 tr 14
− Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
HS : hoạt động theo nhóm. Nhóm trưởng chuẩn bò bảng nhóm
Gọi đại diện nhóm trình bày bài làm
− Đại diện nhóm trình bày bài laøm
N. x
2
− 3x
2
+ 3x −
1 U. 16 + 8x + x
2
H. 3x
2
+ 3x + 1 + x
3
AÂ. 1 −
2y + y
2
Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn tập năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để
ghi nhớ −
Làm bài tập 27 −
28 tr 14 SGK ; bài 16 tr 5 SBT Bài tập 29 tr 14 SGK :
x −
1
3
x + 1
3
y −
1
2
N H
AÂ x
− 1
3
1 + x
3
1 −
y
2
N H
Â
x + 4
2
U
IV RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
§
5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tt

I. MỤC TIÊU : −


HS nắm được các hằng đẳng thức : Tổng hai lập phương, hiệu hai lập phương −
Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải toán

II. CHUẨN BỊ :


Giáo viên :
− Bài Soạn
− SGK
− Bảng phụ
Học sinh
: −
Học thuộc năm hằng đẳng thức đã biết −
Làm bài tập đầy đủ

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Ổn đònh lớp :


1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 8’ HS


1
: −
Viết hằng đẳng thức : A + B
3
; A −
B
3
Giáo án Đại số 8 Trang 19
Tuần : 4 Tiết : 7
Ngày soạn :12 9 2007 Ngày dạy :
− Giải bài tập 28a tr 14
Giải : x
3
+ 12x
2
+ 48x + 64 = x
3
+ 3x
2
. 4 + 3x . 4
2
+ 4
3
= x + 4
3
= 6 + 4
3
=10
3
= 1000 HS
2
: −
Trong caùc khẳng đònh sau đây khẳng đònh nào đúng. a a
− b
2
= b −
a
2
s ;
c x + 2
3
= x
3
+ 6x
2
+ 12x + 8 ñ b x
− y
2
= y −
x
2
ñ ;
d 1 −
x
3
= 1 −
3x −
3x
2
− x
3
s −
Giải bài tập 28b tr 14 . Đáp số : x −
2
3
= 22 −
2
3
= 20
3
= 8000

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ1 : Tổng hai lập phương : GV : yêu cầu HS làm ?1
Tính a + b a
2
− ab + b
2
với a, b các số tùy ý −
Cả lớp đọc đề bài −
1HS trình bày miệng a + b a
2
− ab + b
2
= a
3
− a
2
b+ab
2
+a
2
b −
ab
2
+ b
3
= a
3
+ b
3
GV từ đó ta có : a
3
+ b
3
= a+ba
2
− ab + b
2
GV hỏi : Tương tự ta có :
A
3
+ B
3
= ? Yêu cầu HS viết tiếp ?
HS : A + B A
2
− AB + B
2
GV giới thiệu : A
2
− AB + B
2
quy ước gọi là bình phương thiếu của hai biểu thức
GV hỏi : Em nào có thể phát biểu bằng lời lập phương của hai biểu thức?
1HS đứng tại chỗ phát biểu GV yêu cầu HS làm ví dụ Áp dụng :
a Viết x
3
+ 8 dưới dạng tích GV gợi ý : x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3
HS : Thực hiện x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3
= x + 2 x
2
− 2x + 4
Tương tự GV gọi HS viết dạng tích : 27x
3
+ 1 HS lên bảng trình bày
b Viết x + 1 x
2
− x + 1 dạng tổng. GV gọi 1 HS lên
bảng giải 1HS lên bảng trình bày bài giải
GV cho HS làm bài tập 30a tr 16 Rút gọn biểu thức : x+3x
− 3x+954+x
3
HS làm bài tập dưới sự hướng dẫn của GV : x+3x
− 3x+954+x
3
= x
3
+ 3
3
− 54
− x
3
= x
3
+ 27 −
54 −
x
3
= −
27
GV nhắc nhở HS phân biệt A + b
3
là lập phương của một tổng

1. Tổng hai lập phương :


Với A, B là các biểu thức tùy ý, ta có :
A
3
+B
3
=A+BA
2
− AB+B
2
Áp duïng : a
x
3
+ 8 = x
3
+ 2
3
= x + 2 x
2
− 2x + 4
b x + 1 x
2
− x + 1
= x
3
+ 1
3
= x
3
+ 1
Baøi 30 a
x+3x −
3x+954+x
3
= x
3
+ 3
3
− 54
− x
3
= x
3
+ 27 −
54 −
x
3
= −
27
Giaùo aùn Đại số 8 Trang 20
3
+ B
3
là tổng hai lập phương
HĐ 2 : Hiệu hai lập phương : GV yêu cầu HS làm ?3 Tính a

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 8’ HS Bài mới : Tổng hai lập phương :

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×