Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Lập phương của một hiệu : Với A và B là các biểu thức

Lập phương của một hiệu : Với A và B là các biểu thức

Tải bản đầy đủ - 117trang

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Tìm quy tắc mới : GV : Từ kết quả của bài a + b a + b
2
kiểm tra HS
1
, hãy rút ra kết quả của a + b
3
Dựa vào bài kiểm tra HS trả lời. HS ghi : A + B
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
GV : Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời HS : phát biểu hằng đẳng thức bằng lời
HĐ 2 : Áp dụng quy tắc : GV cho HS áp dụng tính
a
x + 1
3
b
2x + y
3
HS : cả lớp làm vào bảng con trong 1’ GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả
1HS đứng tại chỗ nêu kết quả GV nhận xét và sửa sai
HĐ 3 : Tìm quy tắc mới : GV yêu cầu HS tính :
a
− b
3
= [a + −
b]
3
HS : cả lớp tính ra giấy nháp GV yêu cầu so sánh kết quả với bài kiểm tra HS
2
HS : Hai cách làm đều cho kết quả : a
− b
3
= a
3
− 3a
2
b+3ab
2
− b
3
GV :Tương tự với A ; B là các biểu thức ta có : A + B
3
= ? GV : Yêu cầu HS viết tiếp để hoàn thành công thức
HS ghi tiếp : A
3
− 3A
2
B + 3AB
2
− B
3
GV : Yêu cầu HS phát biểu thành lời 1 vài HS phát biểu thành lời
GV cho HS áp dụng tính
a x

3 1
3
GV hướng dẫn HS làm : x

3 1
3
= x
3
− 3x
2
.
3 1
+ 3x.
9 1

3 1
3
= x
3
− x
2
+
3 1
x −
27 1

4. Lập phương của một tổng : Với A ; B là hai biểu thức tùy


ý, ta có :
A+B
3
=A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
Áp dụng : a x + 1
3
= x
3
+ 3x
2
.1 + 3x . 1
2
+ 1
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 b 2x + y
3
=2x
3
+32x
2
.y+3.2xy
2
+y
3
= 8x
2
+ 12x
2
y + 6xy
2
+ y
3

5. Laäp phương của một hiệu : Với A và B là các biểu thức


tùy ý, ta có :
A −
B
3
=A
3
− 3A
2
B+3AB
2
− B
3
τ AÙp duïng :
a x −
3 1
3
= x
3
− 3x
2
.
3 1
+ 3x.
9 1

3 1
3
= x
3
− x
2
+
3 1
x −
27 1
b x −
2y
3
Giaùo aùn Đại số 8 Trang 17
HS : theo dõi GV hướng dẫn b Tính x
− 2y
3
GV : cho biết biểu thức thứ nhất ? biểu thức thứ hai? HS : Trả lời A = x ; B = 2y
GV yêu cầu HS thể hiện từng bước theo hằng đẳng thức 1HS lên bảng trình bày cách giải.
1 vài HS khác nhận xét GV treo bảng phụ
câu c : Khẳng đònh nào đúng : a 2x
− 1
2
= 1 −
2x
2
b x −
1
3
= 1 −
x
3
c x + 1
3
= 1 + x
3
d x
2
− 1 = 1
− x
2
e x −
3
2
= x
2
− 2x + 9
HS : trả lời miệng a Đúng vì A
2
= −
A
2
b Sai vì A
3
= −
− A
3
c Đúng vì x + 1 = 1 + x d Sai vì x
2
− 1 =
− 1
− x
2
e Sai vì x −
3
2
= x
2
− 6x + 9
GV hỏi : Em có nhận xét gì về quan hệ của A −
B
2
với B
− A
2
; của A −
B
3
với B −
A
3
HS trả lời : A
− B
2
= B −
A
2
A −
B
3
= −
B −
A
3
HĐ 4 Củng cố :
τ Bài tập 26 tr 14 :
a 2x
2
+ 3y
3
GV cho cả lớp làm vào vở Gọi 1 HS lên bảng làm
Cả lớp làm vào vở
− 1HS lên bảng làm
− 1 vài HS khác nhận xét và bổ sung
b
2 1
x −
3
3
GV cũng cho cả lớp làm vào vở GV gọi 1 HS lên bảng giải
=x
3
− 3x
2
.2y+3x2y
2
− 2y
3
= x
3
− 6x
2
y + 12xy
2
− 8y
3
Lưu ý : 1 A
− B
2
= B −
A
2
2 A −
B
3
= −
B −
A
3
3 A +B
3
= B + A
3
4 A
2
− B
2
= −
B
2
− A
2
Bài tập 26 tr 14 : a 2x
2
+ 3y
3
= 2x
2 3
+ 3 2x
2 2
. 3y +3.2x
2
. 3y
2
+ 3y
3
= 8x
6
+36x
4
y+54x
2
y
2
+ 27y
3
b
2 1
x −
3
3
=
2 1
x
3
− 3.
2 1
x
2
. 3 + 3.
2 1
x.3
2
− 3
3
=
8 1
x
3

4 9
x
2
+
2 27
x −
27
Giáo án Đại số 8 Trang 18
1HS lên bảng làm Cả lớp làm vào vở
1 vài HS nhận xét Bài tập 29 tr 14 SGK :
GV treo bảng phụ ghi đề bài 24 tr 14
− Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm
HS : hoạt động theo nhóm. Nhóm trưởng chuẩn bò bảng nhóm
Gọi đại diện nhóm trình bày bài làm
− Đại diện nhóm trình bày bài làm
N. x
2
− 3x
2
+ 3x −
1 U. 16 + 8x + x
2
H. 3x
2
+ 3x + 1 + x
3
Â. 1 −
2y + y
2
Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn tập năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học, so sánh để
ghi nhớ −
Làm bài tập 27 −
28 tr 14 SGK ; baøi 16 tr 5 SBT Baøi taäp 29 tr 14 SGK :
x −
1
3
x + 1
3
y −
1
2
N H
 x
− 1
3
1 + x
3
1 −
y
2
N H
Â
x + 4
2
U
IV RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................
§
5. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tt

I. MỤC TIÊU : −


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Lập phương của một hiệu : Với A và B là các biểu thức

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×