Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 6’ HS Bài mới : Lập phương của một tổng : Với A ; B là hai biểu thức tùy

Kiểm tra bài cũ : 6’ HS Bài mới : Lập phương của một tổng : Với A ; B là hai biểu thức tùy

Tải bản đầy đủ - 117trang

1 vài HS khác nhận xét
HĐ 4 : Củng cố : Gọi HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học phát biểu thành
lời và nêu công thức HS : Phát biểu thành lời và ghi công thức 3 hằng đẳng thức
đã học Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn lại các hằng đẳng thức đã học
− Làm các bài tập : 19 ; 21 5tr 12 SGK
b x =
7 1
ta coù : 7x
− 5
2
= 7.
7 1
− 5
2
= 16
IV RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
§
4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tt

I. MỤC TIÊU : −


Nắm được các hằng đẳng thức : A + B
3
; A −
B
3
− Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
− Rèn luyện kỹ năng tính toán, cẩn thận

II. CHUẨN BỊ :


Giáo viên :
− Bài Soạn
− SGK
− SBT
− Bảng phụ
Học sinh
: −
Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Ổn đònh lớp :


1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 6’ HS


1
: −
Viết công thức bình phương của một tổng −
Tính : a + b a + b
2
. Đáp số :a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
HS
2
: −
Viết công thức bình phương của một hiệu −
Tính : a −
b a −
b
2
. Đáp số : a
3
− 3a
2
b + 3ab
2
− b
3
GV : Để có cách tính nhanh hơn, chúng ta học tiếp bài “hằng đẳng thức đáng nhớ”
Giáo án Đại số 8 Trang 16
Tuần : 3 Tiết : 6
Ngày soạn :12 9 2007 Ngày dạy :

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Tìm quy tắc mới : GV : Từ kết quả của bài a + b a + b
2
kiểm tra HS
1
, hãy rút ra kết quả của a + b
3
Dựa vào bài kiểm tra HS trả lời. HS ghi : A + B
3
= A
3
+ 3A
2
B + 3AB
2
+ B
3
GV : Hãy phát biểu hằng đẳng thức trên bằng lời HS : phát biểu hằng đẳng thức bằng lời
HĐ 2 : Áp dụng quy tắc : GV cho HS áp dụng tính
a
x + 1
3
b
2x + y
3
HS : cả lớp làm vào bảng con trong 1’ GV: Gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu kết quả
1HS đứng tại chỗ nêu kết quả GV nhận xét và sửa sai
HĐ 3 : Tìm quy tắc mới : GV yêu cầu HS tính :
a
− b
3
= [a + −
b]
3
HS : cả lớp tính ra giấy nháp GV yêu cầu so sánh kết quả với bài kiểm tra HS
2
HS : Hai cách làm đều cho kết quả : a
− b
3
= a
3
− 3a
2
b+3ab
2
− b
3
GV :Tương tự với A ; B là các biểu thức ta có : A + B
3
= ? GV : Yêu cầu HS viết tiếp để hoàn thành công thức
HS ghi tiếp : A
3
− 3A
2
B + 3AB
2
− B
3
GV : Yêu cầu HS phát biểu thành lời 1 vài HS phát biểu thành lời
GV cho HS áp dụng tính
a x

3 1
3
GV hướng dẫn HS làm : x

3 1
3
= x
3
− 3x
2
.
3 1
+ 3x.
9 1

3 1
3
= x
3
− x
2
+
3 1
x −
27 1

4. Lập phương của một tổng : Với A ; B là hai biểu thức tùy


ý, ta có :
A+B
3
=A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
Áp duïng : a x + 1
3
= x
3
+ 3x
2
.1 + 3x . 1
2
+ 1
3
= x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 b 2x + y
3
=2x
3
+32x
2
.y+3.2xy
2
+y
3
= 8x
2
+ 12x
2
y + 6xy
2
+ y
3

5. Lập phương của một hiệu : Với A và B là các biểu thức


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 6’ HS Bài mới : Lập phương của một tổng : Với A ; B là hai biểu thức tùy

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×