Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Bài mới :

Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 117trang

1. Ổn đònh lớp : 1’ Kiểm diện
2. Kiểm tra bài cũ : 6’
HS1 : −
Phát biểu hằng đẳng thức “Bình phương của một tổng” Áp dụng : Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng
x2 + 2x + 1 Kết quả : x + 12
HS2 : −
Phát biểu hằng đẳng thức sau dưới dạng bình phương của một hiệu Áp dụng : Tính x
− 2y2
Kết quả : x2 −
4xy + 4y2 HS3 :
− Phát biểu hằng đẳng thức hiệu hai bình phương
Áp dụng : Tính x + 2 x −
2 Kết quả :
x2 −
4

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Áp dụng các hằng đẳng thức
:
τ Bài tập 16 tr 11 :
GV cho HS đọc đề bài 16 tr 11. GV ghi baûng a x
2
+ 2x + 1 b 9x
2
+ y
2
+ 6xy c 25a
2
+ 4b
2
− 20ab
d x
2
− x +
4 1
GV gọi 2 HS lên bảng giải HS : đọc đề bài 16 tr 11
− 2 HS lên bảng giải
HS
1
: câu a ; c HS
2
: câu b ; d 1 vài HS khác nhận xét và sửa sai nếu có
τ Bài tập 22 tr 12 :
a 101
2
Hỏi : bằng cách nào để tính nhanh kết quả ? HS : suy nghó ...
GV gợi ý 100 + 1
2
Hỏi : Áp dụng hằng đẳng thức nào ? Trả lời : bình phương của một tổng
GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời HS đứng tại chỗ trả lời
Bài taäp 16 tr 11 : a x
2
+ 2x + 1 = x + 1
2
b 9x
2
+ y
2
+ 6xy = 3x
2
+ 2.3xy + y
2
= 3x + y
2
c 25a
2
+ 4b
2
− 20ab
= 5a
2
+ 2b
2
− 2.5.2b
= 5a + 2b
2
d x
2
− x +
4 1
= x
2
− 2.x.
2 1
+
2 1
2
= x −
2 1
2
Baøi taäp 22 tr 12 : a 101
2
= 100 + 1
2
= 10000 + 200 + 1 = 10201
b 199
2
= 200 −
1
2
= 40000 −
400 + 1 = 39601
c 47 . 53 = 50 −
350+3 = 50
2
− 9
Giáo án Đại số 8 Trang 14
Tương tự gọi 1HS giải bài b, c 1 HS lên bảng giải
HĐ 2 : Áp dụng để chứng minh biểu thức
τ Bài 23 tr 12 :
GV gợi ý chứng minh : a + b
2
= a −
b
2
+ 4ab HS : cả lớp đọc đề bài và suy nghó...
GV yêu cầu HS : Tính a −
b
2
= ? HS1 : a
2
− 2ab + b
2
GV yêu cầu HS : Thu gọn : a
2
− 2ab + b
2
+ 4ab = ? HS : a
2
− 2ab + b
2
+ 4ab = a
2
+ 2ab + b
2
GV : a
2
+ 2ab + b
2
= ? HS : a
2
+ 2ab + b
2
= a + b
2
HS : a + b
2
→ KL
Tương tự gọi 1 HS đứng tại chỗ nêu cm : a
− b
2
= a + b
2
− 4ab
HS : đứng tại chỗ nêu cách chứng minh tương tự HS khác nhận xét
GV yêu cầu HS làm bài tập áp dụng tính : a a
− b
2
bieát : a + b = 7 ; ab = 12
b a + b
2
bieát : a
− b = 20 ; ab = 3
GV gọi 1 HS khá giỏi lên bảng giải 1HS khá giỏi lên bảng giải
GV nhận xét và sửa sai HS khác nhận xét và bổ sung
HĐ 3 : Tính giá trò biểu thức :
τ Baøi 24 tr 12 :
49x
2
− 70x + 25
HS ghi đề bài GV : Biểu thức có dạng hằng đẳng thức nào ?
HS trả lời : Dạng A −
B
2
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện HS lên bảng thực hiện
GV cho cả lớp nhận xét = 2500
− 9 = 2491
Baøi 23 tr 12 : a a + b
2
= a −
b
2
+ 4ab Ta coù : a
− b
2
+ 4ab = a
2
− 2ab + b
2
+ 4ab = a
2
+ 2ab + b
2
= a + b
2
bằng vế trái b a
− b
2
= a + b
2
− 4ab
Ta coù : a + b
2
− 4ab
= a
2
+ 2ab + b
2
− 4ab
= a
2
− 2ab + b
2
= a −
b
2
bằng vế traùi
a a −
b
2
= 4ab −
a + b
2
= 4.12 −
7
2
= 48 −
49 = −
1 b a + b
2
= −
4ab −
a-b
2
= −
4.3 −
20
2
= −
12 −
400
= −
112
Baøi 24 tr 12 : Ta coù : 49x
2
− 70x + 25
= 7x
2
− 2.7x.5 + 5
2
= 7x −
5
2
a x = 5 ta coù: 7x
− 5
2
= 7.5 −
5
2
= 900
Giáo án Đại số 8 Trang 15
1 vài HS khác nhận xét
HĐ 4 : Củng cố : Gọi HS nhắc lại 3 hằng đẳng thức đã học phát biểu thành
lời và nêu công thức HS : Phát biểu thành lời và ghi công thức 3 hằng đẳng thức
đã học Hướng dẫn học ở nhà :
− Ôn lại các hằng đẳng thức đã học
− Làm các bài tập : 19 ; 21 5tr 12 SGK
b x =
7 1
ta coù : 7x
− 5
2
= 7.
7 1
− 5
2
= 16
IV RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
§
4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tt

I. MỤC TIÊU : −


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×