Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 7’ HS Bài mới : Bình phương của một tổng : Bình phương của một hiệu

Kiểm tra bài cũ : 7’ HS Bài mới : Bình phương của một tổng : Bình phương của một hiệu

Tải bản đầy đủ - 117trang

HS : nhắc lại 2 quy tắc Hướng dẫn học ở nhà :
− Xem lại các bài tập đã giải
− Làm các bài tập : 12 ; 15 tr 8
− 9 ; baøi 9 ; 10 tr 4 SBT
− Xem bài § 3
Bài tập về nhà :
12 ; 15 tr 8 −
9 ; baøi 9 ; 10 tr 4 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
§3. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I. MỤC TIÊU : −


Nắm được các hằng đẳng thức : Bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu ; hiệu hai bình phương
− Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý

II. CHUẨN BỊ : Giáo viên


:
− Bài Soạn
− SGK
− SBT
− Bảng phụ hình 1 9
Học sinh : −
Học thuộc bài và làm bài tập đầy đủ

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Ổn đònh lớp :


1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 7’ HS


1
: −
Làm bài 15 tr 9 SGK τ
Làm tính nhân : a
2 1
x + y
2 1
x + y. Đáp số :
4 1
x
2
+ xy + y
2
b x −
2 1
yx −
2 1
y . Đáp số : x
2
− xy +
4 1
y
2
HS
2
: Áp dụng quy tắc nhân hai đa thức : a + ba + b Giaûi : a + b a + b = a
2
+ ab +ab + b
2
= a
2
+ 2ab + b
2
Giaùo aùn Đại số 8 Trang 10
Tuần : 2 Tiết : 4
NS : 692007 ND :
GV đặt vấn đề : a + b a + b = a + b
2
gọi là hằng đẳng thức đáng nhớ. Hằng đẳng thức đáng nhớ có rất nhiều ứng dụng trong toán học
→ vào bài mới

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Bình phương của một tổng : GV: Qua kiểm tra baøi HS
2
a + b a + b = a + b
2
= a
2
+ 2ab + b
2
gọi là bình phương của một tổng.
HS : nghe GV giới thiệu GV : Nếu A ; B là 2 biểu thức tùy ý ta cũng có :
A + B
2
= ? HS : Trả lời
A + B
2
= A
2
+ 2AB + B
2
GV cho HS laøm baøi ?2 HS : Bình phương của 1 tổng hai biểu thúc ...
GV cho HS áp dụng tính : a a + 1
2
= b x
2
+ 4x + 4 = c 51
2
; 301
2
= 3 HS đồng thời lên bảng tính
HĐ 2 : Bình phương của một hiệu : GV cho HS làm bài ?3
− Chia lớp thành hai nhóm HS để tính :
[a + −
b]
2
= ? a
− b
2
= ? HS : hoạt động nhóm
Nhóm 1 : Áp dụng Hằng đẳng thức thứ I để tính [a +
− b]
2
Nhóm 2 : Áp dụng quy tắc nhân đa thức tính a −
b
2
GV : Hai kết quả như thế nào ? HS : Trả lời : Bằng nhau
Từ đó GV giới thiệu Hằng đẳng thức thứ 2 Với hai biểu thức A ; B tùy ý, ta có A
− B
2
= ? HS Trả lời :
A −
B
2
= A
2
− 2AB + B
2
GV yêu cầu HS phát biểu thành lời

1. Bình phương của một tổng :


Với A ; B là các biểu thức tùy ý, ta có :
A + B
2
= A
2
+ 2AB + B
2
1
Áp dụng : a a + 1
2
= a
2
+ 2a + 1 b x
2
+ 4x + 4 = x + 2
2
c 51
2
= 50 + 1
2
= 2500 + 100 + 1 = 2601
301
2
= 300 + 1
2
= 90000 + 600 + 1 = 90601

2. Bình phương của một hiệu


Với A ; B là hai biểu thức tùy ý ta có :
A −
B
2
= A
2
− 2AB + B
2
2
Áp dụng :
a x −
2 1
2
= x
2
− x +
4 1
Giáo án Đại soá 8 Trang 11
HS phát biểu thành lời GV cho HS làm bài tập áp dụng
3 HS đồng thời lên bảng tính HĐ 3 : Hiệu hai bình phương :
GV cho HS làm bài ?5 áp dụng quy tắc nhân đa thức Làm phép nhân :
a + b a
− b
1 HS lên bảng giải a + b a
− b = a
2
− ab + ab
− b
2
= a
2
− b
2
GV : Với A ; B là 2 biểu thức tuỳ ý thì : A
2
− B
2
= ? HS Trả lời : A
2
− B
2
= A +B A −
B GV yêu cầu HS phát biểu thành lời
HS phát biểu thành lời hiệu hai bình phương GV cho HS làm bài tập áp dụng
a x + 1x
− 1
b x −
2yx + 2y c Tính nhanh : 56 . 64
HS lên bảng giải câu c GV có thể gợi ý
GV : nêu chú ý HĐ 4 : Củng cố :
GV cho HS làm bài ?7 x
2
− 10x + 25 = x
− 5
2
x
2
− 10x + 25 = 5
− x
2
Hương nêu nhận xét như vậy đúng hay sai ? HS : cả lớp đọc đề và áp dụng hằng đẳng thức tính
5 −
x
2
= 25 −
10x + x
2
Vậy Hương nêu nhận xét sai Hỏi : Sơn rút ra được hằng đẳng thức nào ?
HS Trả lời : A −
B
2
= B −
A
2
GV cho HS làm bài tập 17 tr 11 SGK : HS cả lớp làm ra nháp
GV gọi 1 HS lên bảng giải 1HS lên bảng trình bày
GV hướng dẫn aùp duïng b2x
− 3y
2
= 4x
2
− 12xy+
9y
2
c 99
2
= 100 −
1
2
= 10000 −
200 + 1 = 9800 + 1 = 9801

3. Hieäu hai bình phương : Với A và B là hai biểu thức


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 7’ HS Bài mới : Bình phương của một tổng : Bình phương của một hiệu

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×