Tải bản đầy đủ - 117 (trang)
Kiểm tra bài cũ : 8’ HS Bài mới :

Kiểm tra bài cũ : 8’ HS Bài mới :

Tải bản đầy đủ - 117trang

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I. MỤC TIÊU : −


HS nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức −
HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II. CHUẨN BỊ :


Giáo viên :
− Bài Soạn
− SGK
− Bảng phụ
Học sinh
: −
Thực hiện hướng dẫn tiết trước

III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY : 1.Ổn đònh lớp :


1’ Kiểm diện

2. Kiểm tra bài cũ : 8’ HS


1
: −
Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức Áp dụng làm tính nhân : 3xy
− x
2
+ y .
3 2
x
2
y Đáp số : 2x
3
y
2

3 2
x
4
y +
3 2
x
2
y
2
HS
2
: a Thực hiện phép nhân, rút gọn, tính giá trò biểu thức :
xx
2
− y
− x
2
x + y + yx
2
− x tại x =
2 1
và y = −
100 Đáp soá :
− 2xy =
− 2.
2 1
. −
100 = 100 b Tìm x biết : 3x 12x
− 4
− 9x 4x
− 3 = 30. Đáp số : x = 2
Đặt vấn đề : Các em đã học quy tắc nhân đơn thức với đa thức. Ta có thể áp dụng quy tắc này để
nhân đa thức với đa thức được không ? →
GV vào bài mới

3. Bài mới :


Giáo viên - Học sinh Nội dung
HĐ 1 : Hình thành quy tắc nhân hai đa thức : GV cho HS làm ví dụ :
x
− 2 6x
2
− 5x + 1
GV gợi ý : + Giả sử coi 6x
2
− 5x + 1 như là một đơn thức. Thì ta có
phép nhân gì ?
1 Quy tắc : a Ví dụ : Nhân đa thức
x
− 2với đa thức
6x
2
− 5x+1
Giải
x −
2 6x
2
− 5x + 1
= x6x
2
− 5x+1
− 26x
2
− 5x +1.
Giáo án Đại số 8 Trang 4
Tuần : 1 Tiết : 2
NS : 0492007 ND :
+ Em nào thực hiện được phép nhân HS suy nghó làm ra nháp
Trả lời : ta có thể xem như đã có phép nhân đơn thức với đa thức
HS : thực hiện x
− 26x
2
− 5x + 1
=x6x
2
− 5x+1
− 26x
2
− 5x+1.
= x . 6x
2
+ x -5x + x . 1+ +-2.6x
2
+-2-5x+ -2.1 = 6x
3
− 5x
2
+x −
12x
2
+10x −
2
= 6x
3
− 17x
2
+ 11x −
2
GV : Nhö vậy theo cách làm trên muốn nhân đa thức với đa thức ta phải đưa về trường hợp nhân đơn thức với đa
thức hay dựa vào ví dụ trên em nào có thể đưa ra quy tắc phát biểu cách khác.
HS : Suy nghó nêu quy tắc như SGK 1 vài HS nhắc lại quy tắc
GV : Em có nhận xét gì về tích của hai đa thức ? HS : Nêu nhận xét SGK
GV cho HS làm bài ?1 làm phép nhân
2 1
xy −
1x
3
− 2x
− 6
HS : Áp dụng quy tắc thực hiện phép nhân
2 1
xy −
1x
3
− 2x
− 6
=
2 1
x
4
y −
x
2
y −
3xy −
x
3
+ 2x + 6 GV : Giới thiệu cách nhân thứ hai của nhân hai đa thức
HS : Nghe giảng
GV : Qua ví dụ trên em nào có thể tóm tắt cách giải? HS : Nêu cách giải như SGK
HĐ 3 : Áp dụng quy tắc : GV cho HS làm bài ?2 làm tính nhân
a x + 3x
2
+ 3x −
5 = x . 6x
2
+ x -5x + x . 1+ +-2.6x
2
+-2-5x+-2.1 = 6x
3
− 5x
2
+x −
12x
2
+10x −
2
= 6x
3
− 17x
2
+ 11x −
2
b Quy tắc : Muốn nhân một đa thức với
một đa thức ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Nhận xét : Tích của hai đa thức là một đa thức
?1 Làm phép nhân :
2 1
xy −
1x
3
− 2x
− 6
=
2 1
x
4
y −
x
2
y −
3xy −
x
3
+ 2x + 6
Chú ý :
6 x
2
− 5x +1
x −
2 −
12x
2
+ 10x −
2 6x
3
− 5x
2
+ x
6x
3
− 17x
2
+ 11x −
2
− Tóm tắt cách trình bày
xem SGK
2 Áp dụng : Bài ?2 :
Giáo án Đại số 8 Trang 5
×
+
bxy −
1xy + 5 GV gọi 2 HS lên bảng trình bày
HS : ghi đề bài vào vở 2 HS lên bảng giải
HS
1
: Câu a HS
2
: Câu b yêu cầu HS làm 2 cách
GV gọi HS nhận xét và sửa sai HS : nhận xét và sửa sai
GV chốt lại : Cách thứ hai chỉ thuận lợi đối với đa thức một biến vì khi xếp các đa thức nhiều biến theo lũy thừa tăng
dần hoặc giảm dần ta phải chọn biến chính GV treo bảng phụ ghi đề bài ?3 rồi cho HS hoạt động
nhóm.
− Cả lớp đọc đề bài
HS : hoạt động nhóm −
Cả lớp đọc đề bài HS : hoạt động nhóm
GV :gọi đại diện nhóm trình bày cách giải −
Đại diện nhóm trình bày. HS khác nhận xét và sửa sai
HĐ 4 : Củn g cố : GV cho HS làm bài tập 7 8 SGK
GV gọi 1HS lên bảng HS : đọc đề bài 7 tr8
− 1HS lên bảng trình bày
GV gọi HS nhận xét HS Nhận xét và sửa sai
Hỏi : Từ câu b, hãy suy ra kết quả phép nhân Trả lời : vì 5
− x và x-5 là hai số đối nên :
5 −
x = −
x −
5 Nên chỉ cần đổi dấu các hạng tử của kết quả
GV treo bảng phụ ghi đề bài 9 tr 8 SGK HS : quan sát đề bài trên bảng phụ và suy nghó cách tính
nào cho đơn giản GV gọi 1 HS đứng tại chỗ đọc kết quả và điền vào bảng
a x + 3x
2
+ 3x −
5 =x
3
+3x
2
− 5x+3x
2
+ 9x −
15 = x
3
+ 6x
2
+ 4x −
15 b xy
− 1xy + 5
= x
2
y
2
+ 5xy −
xy −
5 = x
2
y
2
+ 4xy −
5
Baøi ?3 : bảng nhóm Ta có 2x + y2x
− y
= 4x
2
− 2xy + 2xy
− y
2
Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật là : 4x
2
− y
2
Nếu x = 2,5m ; y = 1m thì diện tích hình chữ nhật :
4
2 5
2
− 1
2
= 24 m
2
Baøi 7 tr 8 SGK : a x
2
− 2x + 1x
− 1
= x
3
− x
2
− 2x
2
+ 2x + x −
1 = x
3
− 3x
2
+ 3x −
1 b x
3
− 2x
2
+ x −
15 −
x = 5x
3
− x
4
− 10x
2
+ 2x
3
+ 5x −
x
2
− 5 + x
= −
x
4
+ 7x
3
− 11x
2
+ 6x −
5 vì 5
− x =
− x
− 5
Nên kết quả của phép nhân : x
3
− 2x
2
+ x −
15 −
x laø:
− x
4
+ 7x
3
− 11x
2
+ 6x −
5 Bài 9 tr 8 SGK :
Điền kết quả tính được vào bảng
Giáo án Đại số 8 Trang 6
phụ HS lên bảng đọc kết quả và điền vào bảng phụ
HS khác nhận xét và sửa sai
Hướng dẫn học ở nhà :
− Nắm vững quy tắc
− Xem lại các ví dụ
− Làm các bài tập : 10 ; 12 ; 13 ; 14 tr 8
− 9 SGK
Hướng dẫn bài 12 : Làm tính nhân ; thu gọn các hạng tử đồng dạng. Thay giá trò x
Bài 14 : Viết 3 số tự nhiên liên tiếp chẵn : x ; x + 2 ; x + 4 và lập hiệu : x + 2 x + 4
− x + 2 x = 192
Giá trò x và y
Giá trò Bthức x-yx
2
+xy+y
2
x = −
10 ;y = 2
− 1008
x = −
1 ;y = 0
− 1
x = 2 ; y = −
1
9
x=-0,5;y=1,25

64 133
Bài tập về nhà : 10 ; 12 ; 13 ; 14 tr 8
− 9 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM ............................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................ ............................................................................................................................................................
LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU : −


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ : 8’ HS Bài mới :

Tải bản đầy đủ ngay(117 tr)

×