Tải bản đầy đủ - 33 (trang)
Củng cố – dặn dò 3’

Củng cố – dặn dò 3’

Tải bản đầy đủ - 33trang

- GV và cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu
- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn có câu chuyện hay nhất, tuyên dương

3. Củng cố – dặn dò 3’


- GV nhận xét tiết học, tuyên dương các em tích cực học tập.
- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện của em cho người thân nghe. Chuẩn bò bài sau.
-Cả lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách kể, cách dùng từ, đặt
câu, ngữ điệu -Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện
hay nhất, bạn có câu chuyện hay nhất
Luyện từ và câu Mở rộng vốn từ: Lạc quan- Yêu đời
IMục đích yêu cầu: - Tiếp tục mở rộng và hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan , yêu đời.
- Biết đặt câu với những từ đó. IIĐồ dùng dạy học:
Phiếu BT 1, III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củaHS
1.Bài cũ:4’ Gọi 2 HS viết 2 VD về trạng ngữ chỉ
mục đích.và trả lời H.Trạng ngữ chỉ mục đích có tác
dụng gì ? H. Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời
cho câu hỏi gì ? -GV nhận xét- ghi điểm.
2.Bài mới:giới thiệu bài; Bài 1 : 7’Gọi HS đọc nội dung bài
1. - GV hướng dẫn HS làm phép thử
để biết một từ phức đã cho chỉ hoạt động, cảm giác hay tính tình.
a Từ chỉ hoạt động trả lời cho câu hỏi làm gì ?
bTừ chỉ cảm giác trả lời cho câu
Thuy, TrangA
- HS đọc nội dung bài 1.
- Bọn trẻ đang làm gì ? - Bọn trẻ đang vui chơi ngoài vửụứn.
-Em caỷm thaỏy theỏ naứo?
Ngời soạn: Phạm Thị Tơi - 10 -
hỏi cảm thấy thế nào ? cTừ chỉ tính tình trả lời cho câu hỏi
là người thế nào ? d Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính
tình có thể trả lời đồng thời 2 câu hỏi cảm thấy thế nào ? là người thế
nào ? -Gv phát phiếu cho HS thảo luận
nhóm 3. xếp các từ đã cho vào bảng phân loại.
-Gv nhận xét chốt lại lời giải đúng..
Bài 2:6’ Gọi HS đọc yêu cầu bài 2.
- Yêu cầu HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp.GV
nhận xét Bài 3:7’ Gọi HS đọc yêu cầu bài 3.
.- Gv nhắc HS chỉ tìm những từ miêu tả tiếng cười không tìm các từ
miêu tả nụ cười -Cho HS trao đổi với bạn để tìm
được
nhiều từ. Gọi HS phát biểu,GV ghi nhanh lên
bảng những từ ngữ đúng, bổ sung thên những từ ngữ mới.
3.Củng cố- dặn dò3’ Nhận xét tiết học .dặn HS học thuộc
bài . Chuẩn bò bài sau.
- Em cảm thấy rất vui thích. -Chú Ba là người thế nào ?
- Chú Ba là người vui tính. --Em cảm thấy thế nào? - Em cảm thấy rất vui
thích Chú Ba là người thế nào ? - Chú Ba là người vui
tính.
- HS thảo luận nhóm 3, hoàn thành phiếu.Đại diện nhóm trình bày.Các nhóm nhận xét` bổ sung.
a Từ chỉ hoạt động : vui chơi, góp vui, mua vui.
b Từ chỉ cảm giác : vui thích , vui mừng, vui sướng, vui lòng, vui thú, vui vui.
c Từ chỉ tính tình:vui tính, vui nhộn, vui tươi. d Từ vừa chỉ cảm giác vừa chỉ tính tình: vui
vẻ. - 1 HS đọc yêu cầu bài 2.
- HS tự đặt câu, gọi một số HS nêu câu mình đặt trước lớp.
- HS đọc yêu cầu bài 3.
HS trao đổi với bạn để tìm
được
nhiều từ. - HS nối tiếp phát biểu, mỗi HS nêu một từ đồng
thời đặt một câu.
+Từ ngữ miêu tả tiếng cười: Cười ha hả, hi hí, hơ hơ, khanh khách, sằng sặc ,
sặc sụa , khúc khích ….
Ngêi soạn: Phạm Thị Tơi - 11 -
Toaựn
On taọp ve hỡnh học
I. Mục tiêu - Giúp HS ôn về góc và các loại góc : góc vuông , góc nhọn, góc tù: các đoạn thẳng song
song, vuông góc. - Củng cố kó năng vẽ hình vuông có kích thước cho trước .
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của một hình vuông.
II- Đồ dùng dạy học III. Hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củaHS
1.Bài cũ: 5’ Gọi 2 HS làm 2 bài 2a, 2b.trang 173.
GV nhận xét- ghi điểm. 2.Bài mới:
Bài 1: 4’Tính. -Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
SGK và nhận biết các cặp cạnh song song với nhau, vuông góc với nhau.
Bài 2: 6’ Tính -Yêu cầu HS tự làm vở,
-Gv chấm chữa bài .
Bài 3:7’ Gọi HS đọc đề -yêu cầu HS tính chu vi và diện tích
các hình đã cho. So sánh các kết quả tương ứng rồi viết Đ, S
Bài 4:8’Yêu cầu HS đọc đề, phân tích đề , suy nghó tìm ra cách giải.
GV chấm chữa bài. Nhin, Linh
- HS làm việc theo cặp quan sát hình vẽ trong SGK và nhận biết các cặp cạnh song song với
nhau, vuông góc với nhau. - Một cặp trình bày trước lớp, lớp Nhận xét.
a cạnh AB và DC song song với nhau. b Cạnh BA và AD vuông góc với nhau,
cạnhAD và DC vuông góc với nhau -HS vẽ hình vuông có cạnh 3 cm
Chu vi hình vuông là : 3 x 4 = 12 cm Diện tích hình vuông là: 3 x 3 = 9 cm
2
- HS làm cá nhân và nêu kết quả. a Sai
bsai c Sai
d Đúng - HS đọc đề, phân tích đề , suy nghó tìm ra cách
giải.1 hS làm trên bảng lớp.
Bài giải
Diện tích phòng học laø : 5 x 8 = 40 m
2
= 400000 cm
2
Diện tích 1viên gạch dùng lát phòng là : 20 x 20 = 400 cm
2
Ngời soạn: Phạm Thị T¬i - 12 -
3. Củng cố, dặn dò: 3’ + GV nhận xét tiết học.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố – dặn dò 3’

Tải bản đầy đủ ngay(33 tr)

×