Tải bản đầy đủ - 33 (trang)
Củng cố-Dặn dò5’ Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện

Củng cố-Dặn dò5’ Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện

Tải bản đầy đủ - 33trang

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 đánh dấu mũi tên vào sơ đồ dưới
đây để thể hiện sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.

3. Củng cố-Dặn dò5’ Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện


sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia.
- HS vẽ xong trước, vẽ đúng , vẽ đẹp là nhóm thắng cuộc.
Dặn HS học bài chuẩn bò bài ôn tập TT
ăn của động vật nào ? Chuột đồng Cú mèo X Raén hổ
mang d Trong số những động vật dưới đây, gà là thức
ăn của động vật nào ? X Đại bàng Chuột đồng Cú
mèo e Trong số những động vật dưới đây, chuột đồng
không phảiø là thức ăn của động vật nào ? Đại baøng Rắn hổ mang
X Gà Cú mèo - HS làm việc theo yêu cầu của GV , +Nhóm
trưởng điều khiển các bạn trong nhóm lần lượt giải thích sơ đồ.
- Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện trình bày.Lớp nhận xét.
a.Lúa gaø Đại bàng Rắn hổ mang
b. Luùa Chuột đồng Đại bàng
Rắn hổ mang Cú mèo
c. Các loài tảo Caù Người d. Coû Boø Người
Đạo đức Dành cho đòa phương
Quan tâm gúp đỡ bạn bè
IMục tiêu _ Biết quan tâm gúp đỡ bạn bè, luôn vui vẻ . thân ái với bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi
bạn gặp khó khăn. Đồng tình noi gương với những biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn bè.
II Đồ dùng dạy học - Những hành vì quan tâm giúp đỡ bạn bè.
_ Phiếu hoùc taọp.
Ngời soạn: Phạm Thị Tơi - 4 -
III Hoaùt động dạy học Hoạt động của giáo viên
Hoạt động củaHS 1.Bài cũ :5’
1.Em hãy kể tình hình vệ sinh ở trường , lớp em. 2.Theo em các bạn HS trong trường tham gia giữ gìn
trường , lớp như thế nào ? 3. Em cần làm gì để trường em ngày càng sạch , đẹp.
GV nhận xét _ Đánh giá. 2. Bài mới
Hoạt động 1: Xử lí tình huống 15’ Chia lớp thành 6 nhóm giao cho hai nhóm một tình
huống . 1. Hôm nay bạn hà bò ốm , nếu là bạn của bạn hà em
sẽ làm gì ? 2.Nhà Hoa ở xa nên Hoa thường đến lớp muộn , làm
tổ bò trừ điểm thi đua, Tổ trưởng đã nặng lời phê bình bạn trước lớp.Theo em bạn tổ trưởng làm vậy đúng
hay sai? 3. biết bạn thích đọc truyện , Nam đã cho bạn mượn
truyện trong lớp học. Theo em bạn Nam làm vậy đúng hay sai?
GV kết luận:Quan tâm giúp đỡ bạn là điều cần thiết làm đối với các em.Khi các em biết quan tâm giúp đỡ
bạn thì bạn sẽ yêu quý, quan tâm giúp đỡ lại khi em gặp khó khăn , đau ốm….
Hoạt động 2: Liên hệ thực tế 10’ -Yêu cầu HS kể trước lớp câu chuyện về quan tâm
giúp đỡ bạn bè của mình, hoặc mình chứng kiến.. - GV khen ngợi những HS biết quan tâm giúp đỡ bạn.
- Nhắc nhở HS còn chưa biết quan tâm giúp đỡ bạn. 3. Củng cố _ Dặn dò 3’
GV nhận xét tiết học. GDHS ý thức quan tâm giúp đỡ bạn.
Hồ
Nam Phương
- Các nhóm nhận phiếu thảo luận, cử đại diện 3 nhóm trình
bày. -Lớp nhận xét về cách xử lí và
đi đến thống nhất cách xử lí tốt nhất.
-Vài HS lên bảng kể. - HS dưới lớp nghe, nhận xét bổ
sung, tìm hiểu câu chuyện của bạn.
Toán Ôn tập về đại lượng tiếp theo
IMục tiêu:
Ngêi soạn: Phạm Thị Tơi - 5 -
--Giuựp HS cuỷng coỏ các đơn vò đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vò đó.. -Rèn kó năng chuyển đổi các đơn vò đo diện tích và giải các bài toán có liên quan.
IIĐồ dùng dạy học: III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củaHS
1Bài cũ : 4’ Gọi 2 HS làm bài 2 a, 2 b
GV nhận xét- ghi điểm. 2.Bài mới:
Bài 1: 6’ Yêu cầu HS tự làm , 2 HS làm
bảng. -GV chấm chữa bài.
Bài 2 : 12’ -GV hướng dẫn HS cách
chuyển đổi đơn vò. _ GV chấm chữa bài.
Bài 3 : 4’ Hướng dẫn HS chuyển đổi các
đơn vò đo rồi so sánh kết quả. - GV chấm chữa bài.
Bài 4 : 6’ Yêu cầu HS đọc để suy nghó
nêu cách giải. -GV gợi ý giúp HS nêu cách
giải.
3.Củng cố- Dặn dò 3’ GV hệ thống lại kiến thức ôn
Tài,Quân
- HS tự làm vào vở, 2 HS làm bảng 1 m

= 100 dm
2
1 km
2
= 1000000 m
2
1 m

= 10000 cm
2
1 dm
2
= 100 cm
2
- HS làm vở, 3 HS làm baûng. a 15 m

= 150000 cm
2
1 10
m

= 10 dm
2
103 m

= 10300 dm
2
1 10
dm

= 10 cm
2
2110 dm

= 211000 cm
2
1 10
m

= 1000 dm
2
b 500cm

= 5 dm
2
1 cm
2
=
1 100
dm
2
1300 dm

= 13 m
2
1 dm
2
=
1 100
m
2
60 000 cm

= 6 m
2
1 cm
2
=
1 10000
m
2
c 5 m

9 dm
2
= 509 dm
2
700 dm
2
= 7 m
2
8 m

50 cm
2
= 80050 cm
2
50000 cm
2
= 5 m
2
- HS làm vở, 2 HS làm bảng. -2 m

5dm
2
25 dm
2
3 m

99dm
2
4 m

3 dm

5 cm
2
= 305 cm
2
65 m

= 6500 dm
2
Baứi giaỷi
Dieọn tớch thửỷa ruoọng laứ:
Ngời soạn: Phạm Thị T¬i - 6 -
tập, nhận xét tiết học. Dặn HS học bài ,làm bài,
chuẩn bò bài sau. 64 x 25 =3600m
2
Số thóc thu được trên thửa ruộng là : 3600 x
1 2
= 1800 Kg
Đáp số : 1800 Kg
Thể dục: Nhảy dây – Trò chơi “ Lăn bóng bằng tay”
I Mục tiêu -Ôn nhảy dây chân trước chân sau. Yêu cầu thực hiên cơ bản đúng đông tác và nâng cao
thành tích. -Trò chơi “lăn bóng bằng tay” .Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ
động. IIĐòa điểm phương tiện :
_Trên sân trường.Vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn tập luyện. --2 HS 1 dây.Bóng để chơi trò chơi
IIINôi dung và phương pháp lên lụựp
Ngời soạn: Phạm Thị Tơi - 7 -
Ngaứy soaùn:752006 Ngaứy dạy: 952006
Thứ ba,ngày 9 tháng 5 năm 2006
Kể chuyện :
Ngời soạn: Phạm Thị Tơi - 8 -
Mụỷ ủau
Cụ baỷn
Keỏt thúc
_GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu tiết học.
-Xoay các khớp cổ chân,đầu gối hông vai
-Chạy nhẹ nhàng trên đòa hình tự nhiên theo một hàng dọc.
Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu.
Ôn các động tác tay chân, lườn bụng,phối hợp và nhảy của bài thể
dục phát triển chung mỗi đông tác 2 x 8 nhòp
a Nhảy dây kiểu chân trước chân sau.
GV cùng HS nhắc lại cách nhảy,GV làm mẫu, sau đó chia tổ
để HS tự điều khiển tập luyện. -Gv nêu yêu cầu kó thuật và thành
tích tập luyện. -GV giúp đỡ và nhắc HS tuân thủ
kỉ luật để đảm bảo an toàn . bTrò chơi:“Lăn bóng bằng tay”
GV nêu tên trò chơi,cùng HS nhắc lại cách chơi,cho một nhóm lên làm
mẫu,cho HS chơi thử 1-2 lần,xen kẽ -GV giải thích thêm cách
chơi,sau đó cho HS chơi chính thức1-2 lần có phân thắng
thua,thưởng phạt. -GV cùng HS hệ thống bài.
-Đi đều và hát. -Trò chơi :chim bai cò bay.
-Gv nhận xét, đánh giá kết quả giờ học, giao bài về nhà
1’ 2’
200- 250m
1’ 2’
9-11’ 4-5’
4-5’
9-10’
1-2’ 1’
2’
xxxxxxxxx xxxxxxxxx
xxxxxxxxx
x x x x x x x x x x x
…… o x … … 
……x o……….. CB XP
x x x x x x x x x x x x x x
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
.
I.Mục đích - Yêu cầu: - Rèn kó năng nói: + HS chọn được một câu chuyện kể về một người vui tính.
. Biết kể chuyện theo cách nêu những sự việc minh hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật, hoặc kể lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật.
+ Lời kể tự nhiên, chân thực, có thể kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ.
- Rèn kó năng nghe: + Chăm chú nghe lời bạn kể, biết đánh giá, nhận xét lời kể của bạn .
II.Chuẩn bò : Bảng lớp. viết sẵn đề bài và gợi ý.
III.Hoạt động dạy- học :
.
Hoạt động dạy của GV Hoạt động học của HS
2.Bài cũ 5’
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
+ GV 1-2 HS kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc về tinh thần lạc quan yêu đời.
GV nhận xét – ghi điểm. 2.Bài mới
: Giới thiệu – ghi bảng. Hoạt động
1 Hướng dẫn HS phân tích đề.7’
-Gọi HS đọc đề . - Kể chuyện về một người vui tính mà em biết.
-Cho HS đọc gợi ý trong SGK. - GV nhắc hS :
+ Nhân vật trong câu chuyện của em là một nhân vật vui tính mà em biết trong cuộc sống hằng ngày.
+Có thể kể chên theo 2 hướng Giới thiệu người vui tính nêu những sự việc minh
hoạ cho đặc điểm tính cách của nhân vật Kể không hoàn thành Nên kể theo hướng này khi nhân vật
thật là người quen. Kể lại ấn tượng sâu sắc về nhân vật vui tính kể
thành chuyện . Nên kể hướng này khi nhân vật là người em biết không nhiều.
Hoạt động 2: HS thực hành kể chuyện20’ - Gọi 1 HS khá, giỏi kể mẫu.
a Kể chuyện trong nhóm: HS kể theo nhóm 2 .Sau mỗi học sinh kể đều trao đổi với các bạn về ý
nghóa trên,ấn tượng của bản thân về nhân vật.. b Thi kể trước lớp:
- Gọi đại diện thi kể. Bảo, Thành
-1 HS đọc đề bài trong SGK. - HS tiếp nối nhau đọc 3 gợi ý
trong SGK + Khi kể chuyện xưng tôi, mình.
- Cả lớp đọc thầm phần gợi ý, suy nghó để chọn nhân vật kể
chuyện của mình. .
- HS nghe
-HS lần lượt giới thiệu nhân vật mình đònh kể
-1 HS khá, giỏi kể mẫu. -HS kể theo nhóm.
-Đại diện thi kể. 5- 6 HS
Ngêi soạn: Phạm Thị Tơi - 9 -
- GV vaứ caỷ lớp nhận xét nhanh về nội dung, cách kể, cách dùng từ, đặt câu, ngữ điệu
- Cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay nhất, bạn có câu chuyện hay nhất, tuyên dương

3. Củng cố – dặn dò 3’


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố-Dặn dò5’ Gọi 3 Hs thi đua viết sơ đồ thể hiện

Tải bản đầy đủ ngay(33 tr)

×