Tải bản đầy đủ - 35 (trang)
Kiểm tra bài cũ: 5 phút + Gọi 2 HS lên bảng làm bài luyện thêm ở Dạy bài mới: GV giới thiệu bài. Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 12 phút

Kiểm tra bài cũ: 5 phút + Gọi 2 HS lên bảng làm bài luyện thêm ở Dạy bài mới: GV giới thiệu bài. Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 12 phút

Tải bản đầy đủ - 35trang

3 Phần kết thúc
. + Cho HS chơi và nhắc các em khi con sâu nó đo
+ GV hướng dẫn cách chơi theo SHD + HS thực hiện chơi
+ HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát. + GV nhận xét ,đánh giá kết quả giờ học, dặn HS về
nhà ôn nội dung nhảy dây đã học.
5 phút X
Toán PHÉP TRỪ PHÂN SỐ
I. Mục tiêu + Giúp HS: Nhận xét phép trừ 2 phân số có cùng mẫu số.
+ Biết thực hiện phép trừ 2 phân số có cùng mẫu số. II. Đồ dùng dạy học
+ 2 băng giấy hình chữ nhật có kích thước 1 dm x 6 dm III. Hoạt động dạy – học
Hoạt động dạy Hoạ động học
1. Kiểm tra bài cũ: 5 phút + Gọi 2 HS lên bảng làm bài luyện thêm ở
tiết trước. + Nhận xét và ghi điểm cho HS.

2. Dạy bài mới: GV giới thiệu bài. Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 12 phút


1. Hướng dẫn hoạt động với đồ dùng trực quan.
+ GV nêu vấn đề: Từ
5 6
băng giấy màu lấy
3 6
để cắt chữ. Hỏi còn lại bao nhiêu phần
băng giấy? H: Có
5 6
băng giấy, lấy đi bao nhiêu để cắt chữ?
+ GV thực hiện cắt
3 6
băng giấy. H:
5 6
băng giấy, cắt đi
3 6
băng giấy thì còn lại bao nhiêu phần băng giấy?
H: Vậy:
5 3 ?
6 6 − =
b Hướng dẫn thực hiện phép trừ 2 phân số
_ Rể, Cùng -. Lớp theo dõi và nhận xét bạn làm
trên bảng. + Lắng nghe và nhắc lại tên bài.
+ HS nghe và nêu lại vấn đề.
- Lấy đi
3 6
băng giấy.
- HS theo dõi.
- Còn lại
2 6
.
- HS trả lời:
5 3 2
6 6 6
− =
TUẦN : 24 - 17 -
cùng mẫu số. H: Để biết còn lại bao nhiêu phần của băng
giấy ta làm phép tính gì? H: Theo em làm thế nào để có:
5 3 2
? 6 6
6 − =
H: Vậy muốn trừ 2 phân số có cùng mẫu số ta làm như thế nào?
+ Yêu cầu HS nhắc lại cách trừ 2 phân số có cùng mẫu số.
Hoạt động 2: Luyện tập 20 phút Bài 1: 6 phút
+ GV yêu cầu HS tự làm bài. + Nhận xét bài làm trên bảng.
a
15 7
15 7 8
16 16 16
16 −
− =
=
;
b
7 3
7 3 4
1 4 4
4 4
− − =
= =
Bìa 2: 7 phút + Yêu cầu HS đọc đề bài và làm bài.
+ Gọi HS nhận xét. Kết quả đúng:
a
2 3 2 1
2 1 1 3 9
3 3 3
3 −
− = − = =
b
7 15 7 3
7 3 4
5 25 5 5
5 5
− −
= − = =
Bài 3 7 phút + GV yêu cầu HS đọc bài.
+ GV yêu cầu HS tự làm bài.
Tóm tắt: Huy chương vàng:
5 19
tổng số Huy chương bạc và đồng: …tổng số?
+ Nhận xét bài làm của HS. Nếu HS không giải được GV có thể gợi ý:
H: Em hiểu câu: Số huy chương vàng bằng
5 19
tổng số huy chương của đoàn như thế nào?
+ Vậy ta có thể viết phân số chỉ số huy chương của cả đoàn là
19 19
và thực hiện phép trừ để tìm số phần của huy chương bạc và
+ Làm phép tính trừ.
5 3 6 6

+ Lấy 5- 3 = 2 được tử số của hiệu, mẫu số vẫn giữ nguyên.
+Muốn trừ 2 phân số cùng mẫu số, ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số
của phân số thứ 2 và giữ nguyên mẫu số.
+ 2 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở.
+ Nhận xét bài làm của bạn.
+ 1 HS đọc. 2HS lên bảng làm. Lớp làm vào vở rồi nhận xét bài trên bảng.
+ 1 HS đọc. + HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng
giải. Bài giải
Số huy chương bạc và đồng chiếm số phần là:
1 -
5 19
=
14 19
tổng số huy chương Đáp số:
14 19
tổng số huy chương
+ Nghóa là tổng số huy chương của cả đoàn chia thành 19 phần thì số huy
chương vàng chiếm 5 phần.
+ Lớp lắng nghe.
TUẦN : 24 - 18 -
đồng trong tổng số huy chương là:
19 5
14 19 19
19 −
=
ta lại có
19 1
19 =
nên phép trừ trên ta viết thành 1-
5 19
=
14 19
3. Củng cố. Dặn dò: 5 phút + GV nhận xét tiết học.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kiểm tra bài cũ: 5 phút + Gọi 2 HS lên bảng làm bài luyện thêm ở Dạy bài mới: GV giới thiệu bài. Hoạt động 1: Tìm hiểu bài 12 phút

Tải bản đầy đủ ngay(35 tr)

×