Tải bản đầy đủ - 33 (trang)
Củng cố – Dặn dò : GV nhận xét tiết học

Củng cố – Dặn dò : GV nhận xét tiết học

Tải bản đầy đủ - 33trang

- Giảibài toán có liên quan đến tìm 2 số khi biết tổng và hiệu của 2 so áđó - GDHS tính cẩn thận, chính xác.

II. Hoạt động dạy – học 1. Kiểm tra bài cũ


+ Gọi 2 HS lên bảng làm bài. Tính : 24680 + 752 x 304
135790 – 12126 : 258 + GV nhận xét và ghi điểm.
2Dạy bài mới: GV giới thiệu bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài. Sau đó HS chấm chữa bài + Bài 1 : Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
a. Số nào trong các số dưới đây có chữ số 9 biêủ thò cho 9 000. A. 93574
B. 29687 C. 17 932
D. 80296 b. Phép cộng :24675 + 45327 Có kết quả là :
A. 699912 B. 69902
C. 7002 c. Phép trừ : 8634 - 3059 có kết quả là :
A. 5625 B. 5685
C. 5675 D. 5575
d. Thương của phép chia : 67200 : 80 là số có mấy chữ số : A. 5 chữ số
B. 4 chữ số C. 3 chữ số
D. 2 chữ số
+ Bài 2 : a. thứ năm có mưa nhiều nhất
b. thứ sáu có mưa trong 2 giờ c. Ngày không có mưa trong tuần lễ là ngày thứ tư
+ Bài 3 : Bài giải
Hai lần số HS nam là 672 - 92 = 580 HS
Số HS nam của trường đó là 580 : 2 = 290 HS
Số HS nữ của trường đó là 290 + 92 = 382 HS
Đáp số : 290 Học sinh nam 382 Học sinh nữ

3. Củng cố – Dặn dò : GV nhận xét tiết học


Dặn HS làm bài, chuẩn bò bài : Dấu hiệu chia hết cho 2, 5
Đòa lí Ôn tập đòa lí
I- Mục đích yêu cầu :
TUẦN : 17 - 18 - Dương Văn L
- Củng cố lại kiến thức của các bài đã học.
- Qua đó HS nắm vững : Thiên nhiên và hoạt động sản xuất của con người ở đồng
bằng Bắc Bộ -
Nêu được đặc điểm cuộc sống chính của người dân ĐBBB
II- Đồ dùng dạy học :
GV : Các bài ôn và tranh các bài đo III-
Các hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy
Hoạt động học Bài cũ :
H- Kể tên 1 số nghề của người dân ĐBBB? H- Mô tả 1 quy trình làm ra sản phẩm đồ gốm?
H- Chợ phiên ở ĐBBB có đặc điểm gì?
3- Bài mới : GTB - Ghi đề HĐ 1 :
- Trình bày sơ lược nội dung những bài ôn
- Bài 1 : Đồng bằng Bắc Bộ
- Bài 2 : Người dân ở đồng Bằng Bắc Bộ
- Bài 3 : Hoạt động sản xuất của người dân ở
ĐBBB -
Bài 4 : Hoạt động sản xuất của người dân ở ĐBBB
HĐ 2 : - Trình bày nội dung từng bài
- GV nêu từng câu hỏi trong các bài trên. 1- ĐBBB do những con sông nào bồi đắp nên?
2- Trình bày đặc điểm đòa hình và sông ngòi của ĐBBB?
3- Em hãy kể nhà và làng xóm của người dân ĐBBB?
4- Hãy kể tên các lễ hội của người dân ĐBBB? 5- Kể tên một số cây trồng, vật nuôi chính của
ĐBBB? 6- Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở ĐBBB?
7- Kể thứ tự các công việc sản xuất lúa gạo ?
8- Kể tên 1 số nghề thủû công của người dân ĐBBB?
9- Quy trình làm ra 1 sản phẩm gốm? 10- Chợ phiên ở ĐBBB có dặc điểm gì ?
HĐ 3 : - Đọc cacù điều cần nhớ trong ôn tập
- HS đọc các ghi nhớ trong SGK
4- Củng cố – dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài để thi HKI
-Phương, Bel , Cùng
- nhắc lại
- Nhăùc nối tiếp
- Trả lời cá nhân
+ Sông Hồng , Thái Bình. + có bề mặt phẳng, rộng nhiều sông, có
đê...
+ Người kinh, dân cư tập trung đông đúc +Hội chùa Hương, Hội Lim ; Hội Gióng
+ Lúa , Lợn , Gia cầm
+ Đát phù sa màu mở, có nhiều nước +Làm đất, gieo mạ,. Nhổ mạ, cấy lúa,
chăm sóc, gặt, tuốt, phơi +Gốm sứ, chiếu ngói ....
+Nhào đất , tạo dáng, phơi gốm, vẽ hoa văn , tráng men, nung gốm
- HS đọc nối tiếp
TUẦN : 17 - 19 - Dương Văn L
- Lắng nghe
Ngày soạn : 27122005 TẬP ĐỌC Ngày dạy: 29 12 2005
Rất nhiều mặt trăng tiếptheo I.Mục đích yêu cầu.
+ Đọc đúng các từ ngữ khó hoặc dễ lẫn: rón rén, vằng vặc, cửa sổ, vầng trăng… + Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ , nhấn
giọng ở những từ ngữ gợicảm. Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với nội dung ä, nhân vật .
+ Hiểu nội dung bài:Trẻ em rất ngộ nghónh, đáng yêu.Các em nghó về đồ chơi như các vật có thật trong cuộc sống. Các em nhìn thế giới xung quanh, giải thích về thế giới xung quanh
khác với người lớn. II. Đồ dùng dạy học.
+ Tranh minh hoạ bài tập đọc trang 168. SGK + Bảng phụ ghi sắn đoạn văn , câu văn cần luyện đọc

III. Các hoạt động dạy học .


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Củng cố – Dặn dò : GV nhận xét tiết học

Tải bản đầy đủ ngay(33 tr)

×