Tải bản đầy đủ - 43 (trang)
Ổn đònh : 2. Kiểm tra:

Ổn đònh : 2. Kiểm tra:

Tải bản đầy đủ - 43trang

III. Các hoạt động dạy - học :


Hoạt động dạy Hoạt động học

1. Ổn đònh : 2. Kiểm tra:


a. Nêu tính chất giao hoán của phép nhân. b. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
365 x … = 8 x 365 1234 x 5 = 1234 x …
3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề. HĐ1 : Hướng dẫn học sinh nhân một số tự nhiên
với 10 hoặc chia số tròn chục cho 10. - Yêu cầu HS nêu kết quả của phép tính sau:
35 x 10 =? - Cho HS nhận xét thừa số 35 và tích 350.
Kết luận :Muốn có tích của một số với 10 ta chỉ việc
viết thêm 1 chữ số 0 vào bên phải số đó. H: Ngược lại 350 : 10 = ?
- Cho HS nhận xét thương 35 và số bò chia 350. Kết luận
: Khi chia số tròn chục cho 10 ta chỉ việc
bỏ bớt đi một chữ số 0 ở bên phải số đó. HĐ2 : Hướng dẫn học sinh nhân một số tự nhiên
với 100; 1000 hoặc chia số tròn chục cho 100; 1000. - Tương tự phần trên, yêu cầu HS nêu kết quả của
phép tính sau:
35 x 100 =? 35 x 1000 =?
- Cho HS nhận xét thừa số 35 và tích 3500 và thừa số 35 và tích 35000.
Kết luận :Khi nhân một số tự nhiên với 10; 100;
1000; … ta chỉ việc viết thêm một, hai, ba, … chữ số 0 vào bên phải số đó.
H. Ngược laïi 3500 : 100 = ?
35000 : 1000 =? - Cho HS nhận xét thương 35 và số bò chia 3500 và
thương 35 và số bò chia 35000. Học sinh hát tập thể.
Long ,Lồm
35 x 10 = 350 Tích 350 thêm một chữ số 0 so với
thừa số 35. Nghe và nhắc lại.
350 : 10 = 35 Thương 35 đã bớt đi một chữ số 0 so
với số bò chia 350.
35 x 100 = 3500 35 x 1000 = 35 000
Tích 3500 thêm hai chữ số 0 so với thừa số 35.
Tích 35000 thêm ba chữ số 0 so với thừa số 35.
3500 : 100 = 35 35000 : 1000 = 35
Thương 35 đã bớt đi hai chữ số 0 so với số bò chia 3500.
Thương 35 đã bớt đi ba chữ số 0 so với số bò chia 35000.
Gi¸o ¸n líp 4 Ngêi so¹n: Ph¹m Thị Tơi 7
Keỏt luaọn : Khi chia soỏ troứn chuùc, tròn trăm, tròn
nghìn cho 10; 100; 1000; … ta chỉ việc bỏ bớt đi một, hai, ba,… chữ số 0 ở bên phải số đó.
HĐ 3 : Thực hành. -Giao cho học sinh vận dụng kiến thức đã học đọc
đề, tìm hiểu yêu cầu của đề để hoàn thành bài tập1 và 2.
-
Gọi lần lượt từng HS lên bảng sửa bài. -Yêu cầu HS đổi vở chấm đúngsai theo gợi ý đáp
án sau : Bài 1 Nhân nhẩm :
18 x 10 = 180 82 x 100 = 8200
18 x 1000 = 1800 75 x 1000 = 75000
18x 1000 = 18000 19 x 10
= 190 256 x 1000 = 256 000
302 x 10 = 3020 400 x 100 = 40000
9000 : 10 = 900 6800 : 100 = 68
9000 : 100 = 90 420 : 10 = 42
9000 : 1000 = 9 2000 : 1000 = 2
20020 : 10 = 2002 200200 : 100 = 2002
2002000 : 1000 = 2002 Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
70kg = 7 yến 120 tạ = 12 tấn
800kg = 8 tạ 5000kg= 5 tấn
300 tạ = 30 tấn 4000g = 4kg
Yêu cầu học sinh sửa bài vào vở nếu sai.
4.Củng cố : Gọi 1 vài học sinh nhắc lại cách nhân, chia nhẩm 10, 100, 1000,…
+ Giáo viên nhận xét tiết học.

5. Dặn dò : Xem lại bài, chuẩn bò bài tiếp theo.


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ổn đònh : 2. Kiểm tra:

Tải bản đầy đủ ngay(43 tr)

×