Tải bản đầy đủ - 68 (trang)
36.637 Lan Tài chính - Ngân hàng

36.637 Lan Tài chính - Ngân hàng

Tải bản đầy đủ - 68trang

32
Bỉ 107
- -
77.989 6.468
25 28.421
113.009 Bồ Đào
Nha -
- -
206 41
28 803
1.007 Đan Mạch
- -
- 986
865 1.159
3.296 6.305
Đức 41
569 -
21.176 32.144 9.264
33.032 96.239
Hà Lan 199
- 27
13.302 8.196
4.143 11.008
36.875 Hy Lạp
1.289 -
- 1.188
183 -
1.085 2.585
Italia 459
- -
18.637 5.312
1.746 10.470
36.637 Phần Lan
- -
- 2.067
833 212
1.788 4.909
Tây Ban Nha
20 -
- 4.505
2.674 681
8.580 16.459
Thuỵ Điển 45
- -
2.456 1.889
2.490 4.149
11.028 Thuỵ Sĩ
- 202
- 1.253
999 -
2.907 5.361
Cộng 999
7.285 176
183.393 88.263 21.765 154.021 455.915
Ngu ồn : Vụ đầu tư - Bộ Thương
m ại
-
Thị trường khác đạ
t 528.363.854 USD. Như vậy, xuất khẩu của các doanh nghiệp FDI sang Nhật Bản các
nước ASEAN kim ngạch tuy có tăng 10 so với năm 1997 975 so với 886 triệu USD và chiếm phần lớn kim ngạch của khối 37,6 nhưng thị phần
lại giảm từ 44,7 xuống 37,6 . Xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản vẫn không thay đổi về thị phần. Kim ngạch xuất khẩu sang EU tăng cao gần
50. Xuất khẩu sang thị trường Nga và Mỹ có tăng hơn năm trước nhưng chậm.
+ Năm 1999 :
-
Xuất khẩu vào thị trường Mỹ, Nhật và Nga
33
Bảng 8 : Xuất khẩu của các doanh nghiệp FDI vào thị trường Mỹ, Nhật, Nga năm 1999
Đơn vị : 1.000 USD Th
ị trường Gạo Hải sản
Cà phê
Cao su
Giầy dép Dệt
may Điện tử
Hàng khác
Tổng trị giá
Nhật Bản
4.864 12.407 -
- 21.996 97.408
13.543 287.064 428.282
Hoa Kỳ
- 850
- -
96.465 8.078
178 22.321
127.892
Nga
- -
- 433 202
516 -
5.961 7.112
Cộng 4.864
13.257 -
433 118.663 106.002
13.721 306.346
563.286
Ngu ồn : Vụ đầu tư - Bộ Thương mại
-
xuất khẩu sang thị trường ASEAN Bảng 9 : Xuất khẩu của các doanh nghiệp FDI vào thị trường ASEAN
năm1999 Thị trường
Gạo Hải
sản Cà
phê Cao
su Giầy
dép Dệt
may điện
tử Hàng
khác Tổng
trị giá Bruney
- -
- -
- -
- 116
116 Campuchia
- 93
1 -
44 9
- 5.546
5684 Indonesia
519 -
- -
951 -
164 9.903 11.726
Lào -
- -
- -
101 225
245 346
Malaixia 7.751
651 -
- 357 3.019
601 25.430 72.807 Mianma
- -
- -
- 61
- 620
681 Philippin
145 -
- -
403 262
- 9.767 229.94
Singapore 785 1.623 681
748 6.970 10.57
8 3.827 38.672 68.265
Thái lan 128-
201 -
- 356 2.615 10.130 17.410 157.07
5
34
Cộng 9.328 2.568 682
748 9.081 15.15
1 401.37
3 107.70
9 546.64
Ngu ồn : Vụ đầu tư - Bộ Thương mại
- Xuất khẩu vào thị trường EU :
Bảng 10 : Xuất khẩu của các doanh nghiệp FDI vào thị trường EU năm 1999
Thị trường
Hải sản
Cà phê
Cao su
Giầy dép
Dệt may
Điện tử
Hàng khác
Tổng trị giá
Anh -
7.165 43
56.802 3.659
4.887 42.410 114.966
áo -
- -
375 2.045
136 3.056
5.610 Bỉ
151 -
- 98.773
1.599 474
43.846 144.843 Bồ Đào Nha
- -
- 353
29 0,2
1.279 161.077 Đan Mạch
0,4 -
- 2.160
1.389 299
5.531 9.379
Đức 59
1.235 142
33.866 28.983 3.028
63.026 130.338 Hà Lan
- -
- 36.543
6.469 1.325
25.202 69.534
Hy Lạp 49
- 12
2.767 270
- 1.281
4.379 Italia
219 -
- 21.252
3.035 2.861
11.450 38.817

Phần Lan -


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

36.637 Lan Tài chính - Ngân hàng

Tải bản đầy đủ ngay(68 tr)

×