Tải bản đầy đủ - 99 (trang)
B máy qu n tr ộ

B máy qu n tr ộ

Tải bản đầy đủ - 99trang

S đ 1: ơ ồ T ch c công ty
ổ ứ

2.2 B máy qu n tr ộ


ả ị
2.2.1 H i đ ng qu n tr ộ ồ
ả ị
H i đ ng qu n tr do đ i h i c đông b u ra theo hình th c b phi u kín, là c ộ ồ
ả ị
ạ ộ ổ ầ
ứ ỏ
ế ơ
quan qu n lý cao nh t c a công ty, có tồn quy n nhân danh cơng ty đ quy t ả
ấ ủ ề
ể ế
đ nh m i vi c liên quan đ n m c đích, quy n l i c a công ty tr nh ng công ị
ọ ệ
ế ụ
ề ợ ủ ừ
ữ vi c c a Đ i h i c đông. Nhi m kỳ H i đ ng qu n tr là 3 năm.
ệ ủ ạ ộ ổ
ệ ộ ồ
ả ị
2.2.2 Ban giám đ c ố
- Đi u hành chung m i công vi c s n xu t, kinh doanh c a công ty. ề
ọ ệ ả
ấ ủ
- Đ ra các chi n l c lâu dài, chính sách m c tiêu và l p k ho ch ch t l
ng ề
ế ượ ụ
ậ ế
ạ ấ ượ
cho t ng giai đo n. ừ
ạ - Tuy n d ng và đi u đ ng nhân l c theo yêu c u s n xu t và nhu c u năng l c
ể ụ
ề ộ
ự ầ ả
ấ ầ
ự - Phê duy t các d án đ u t , các nhà cung ng đ
c l a ch n. ệ
ự ầ ư
ứ ượ ự
ọ - Đ m b o m i ngu n l c cho các quá trình s n xu t, kinh doanh đ các ho t
ả ả
ọ ồ ự
ả ấ
ể ạ
đ ng có hi u qu . ộ
ệ ả
- Duy t các k ho ch b o d ng thi t b .
ệ ế
ạ ả
ưỡ ế ị
2.2.3 Phòng hành chính - Duy trì các ch đ , th i gian làm vi c, tr t t tr an, v sinh công ty.
ế ộ ờ
ệ ậ ự ị
ệ - Th c hi n vi c tuy n d ng, đi u đ ng nhân l c, đào t o nâng cao tay ngh
ự ệ
ệ ể
ụ ề
ộ ự
ạ ề
cho công nhân.
44
- Chu n b các đi u ki n v t ch t cho các h i ngh , th c hi n vi c khánh ti t, ẩ
ị ề
ệ ậ
ấ ộ
ị ự
ệ ệ
ế giao d ch.
ị - Giám sát vi c th c hi n ch đ đ i v i nhân s trong tồn cơng ty nh v n đ
ệ ự
ệ ế ộ ố ớ
ự ư ấ
ề l
ng, ph c p l ng, b o hi m xã h i, c p phát b o h lao đ ng cũng nh các
ươ ụ ấ ươ
ả ề
ộ ấ
ả ộ
ộ ư
ch đ khác. ế ộ
2.2.4 Phòng KCS - Tr
ng phòng KCS là phó giám đ c cơng ngh ưở
ố ệ
- T ch c ki m tra, th nghi m ch t l ng s n ph m, ki m tra đánh giá ch t
ổ ứ
ể ử
ệ ấ ượ
ả ẩ
ể ấ
l ng nguyên li u, nh n d ng hóa ch t, ph gia.
ượ ệ
ậ ạ
ấ ụ
- Nghiên c u đ xu t thay đ i ho c đi u ch nh công ngh cho s n ph m m i. ứ
ề ấ
ổ ặ
ề ỉ
ệ ả
ẩ ớ
- Đ xu t, báo cáo d ng các quá trình khi phát hi n nguy c x y ra nh h ng
ề ấ
ừ ệ
ơ ả ả
ưở đ n ch t l
ng s n ph m. ế
ấ ượ ả
ẩ - Báo cáo ban Giám đ c công ngh v m i v n đ nguyên li u cũng nh s n
ố ệ ề ọ ấ
ề ệ
ư ả ph m nh tiêu chu n, hay s n ph m không phù h p, ph i chuy n m c đích s
ẩ ư
ẩ ả
ẩ ợ
ả ể
ụ ử
d ng. ụ
2.2.5 Phòng kinh doanh - Th c hi n các công vi c kinh doanh, ti p th , qu ng cáo.
ự ệ
ệ ế
ị ả
- L p và giám sát các h p đ ng mua bán nguyên v t li u, hóa ch t, ph gia, bao ậ
ợ ồ
ậ ệ ấ
ụ bì cho s n xu t; đánh giá vi c s d ng nguyên v t li u.
ả ấ
ệ ử ụ ậ ệ
- Giám sát, qu n lý k ho ch s n xu t và bán hàng ả
ế ạ
ả ấ
2.2.6 Phòng tài v ụ
Phòng Tài v có quy n đ c l p v chun mơn, nghi p v k tốn. ụ
ề ộ ậ
ề ệ
ụ ế - Phòng Tài v tuân th các quy đ nh c a pháp lu t v k toán, th c hi n các
ụ ủ
ị ủ
ậ ề ế ự
ệ công vi c đ
c phân công và ch u trách nhi m v chuyên môn nghi p v c a ệ
ượ ị
ệ ề
ệ ụ ủ
mình. - T ch c công tác và t ch c b máy k toán, th ng kê g n nh , phù h p v i
ổ ứ
ổ ứ
ộ ế
ố ọ
ẹ ợ
ớ quy mô và yêu c u qu n lý c a Tr
ng ầ
ả ủ
ườ
45
- T ch c thu th p x lý ki m tra phân tích và cung c p thơng tin chính xác, ổ
ứ ậ
ử ể
ấ trung th c, k p th i, đ y đ tình hình tài s n, v t t , ti n v n trong quá trình
ự ị
ờ ầ
ủ ả
ậ ư ề
ố ho t đ ng c a Tr
ng. ạ ộ
ủ ườ
- T ch c ki m tra k toán trong n i b đ n v ổ
ứ ể
ế ộ ộ ơ
ị - Th c hi n đào t o, b i d
ng, nâng cao trình đ , xây d ng đ i ngũ cán b ự
ệ ạ
ồ ưỡ ộ
ự ộ
ộ nhân viên k toán đ n v .
ế ơ
ị - T ch c phân tích ho t đ ng kinh t tài chính, phát hi n nh ng lãng phí báo
ổ ứ
ạ ộ ế
ệ ữ
cáo ban Giám hi u đ s lý k p th i. ệ
ể ử ị
ờ 2.2.7 Phòng nghi p v
ệ ụ
- L p k ho ch, giám sát vi c mua bán thi t b , ph tùng nguyên v t li u cho ậ
ế ạ
ệ ế ị
ụ ậ ệ
các cơng trình ph tr và c s h t ng. ụ ợ
ơ ở ạ ầ - L p h p đ ng, giám sát vi c l p đ t các thi t b .
ậ ợ
ồ ệ ắ
ặ ế ị
- Đánh giá theo dõi các nhà cung ng thông qua vi c mua và cung c p hàng. ứ
ệ ấ
- Đ xu t vi c d ng s n xu t khi phát hi n ra nh ng d u hi u khơng an tồn ề
ấ ệ
ừ ả
ấ ệ
ữ ấ
ệ cho ng
i và s n xu t trong ph m vi mình ph trách. ườ
ả ấ
ạ ụ
2.2.8 Phòng bán s n ph m ả
ẩ - Ph trách vi c bán s n ph m ra ngoài th tr
ng, th c hi n các dao d ch mua ụ
ệ ả
ẩ ị ườ
ự ệ
ị bán theo k ho ch phòng kinh doanh.
ế ạ
- T ch c bán gi i thi u s n ph m qua h th ng c a hàng gi i thi u s n ph m ổ
ứ ớ
ệ ả ẩ
ệ ố ử
ớ ệ ả
ẩ 2.2.9 Phân x
ng 4 ưở
- Ch u trách nhi m v đi n, n c, h i, và toàn b ph n t đ ng hóa trong cơng
ị ệ
ề ệ ướ
ơ ộ
ầ ự ộ ty.
- L p k ho ch, giám sát vi c th c hi n b o d ng, nghi m thu, xác nh n k t
ậ ế
ạ ệ
ự ệ
ả ưỡ
ệ ậ
ế qu b o d
ng các thi t b trong ph m vi c a mình. ả ả
ưỡ ệ ị
ạ ủ
- Ph i h p cùng phòng nghi p v x lý các s c thu c ph m vi qu n lý. ố ợ
ệ ụ ử
ự ố ộ
ạ ả
- L p k ho ch mua bán, b o d ng các thi t b trong ph m vi qu n lý.
ậ ế
ạ ả
ưỡ ế ị
ạ ả
46
2.2.10 Phân x ng s n xu t
ưở ả
ấ Bao g m các phân x
ng 1 và 2 ồ
ưở - Ch u trách nhi m v tồn b các q trình s n xu t t o ra các s n ph m bia
ị ệ
ề ộ
ả ấ ạ
ả ẩ
h i, bia đóng chai các lo i, th c hi n b o d ng các thi t b trong ph m vi qu n
ơ ạ
ự ệ
ả ưỡ
ế ị ạ
ả lý.
- Ph i h p phòng nghi p v x lý các s c gây nh h ng đ n s n ph m.
ố ợ ệ
ụ ử ự ố
ả ưở
ế ả ẩ
- Ph i h p v i phòng kinh doanh, phòng bán s n ph m theo dõi ti n đ tiêu th ố ợ
ớ ả
ẩ ế
ộ ụ
s n ph m; ph i h p phòng KCS đ theo dõi ch t l ng s n ph m.
ả ẩ
ố ợ ể
ấ ượ ả
ẩ - Đ xu t th
ng phát đ i v i công nhân tr c ti p s n xu t. ề
ấ ưở
ố ớ ự
ế ả ấ
2.2.11 Phân x ng 3
ưở - Ch u trách nhi m các công vi c c a h th ng kho, ti p nh n, b c x p, b o
ị ệ
ệ ủ
ệ ố ế
ậ ố
ế ả
qu n các lo i thi t b , ph tùng, nguyên v t li u, bao bì, hóa ch t ph gia, thành ả
ạ ế ị
ụ ậ ệ
ấ ụ
ph m bia chai các lo i. ẩ
ạ - Th
ng xuyên và đ nh kỳ cung c p s l ng, ch t l
ng cho các phòng kinh ườ
ị ấ
ố ượ ấ ượ
doanh, phòng công ngh KCS và ban giám đ c. ệ

2.3 H th ng s n xu t kinh doanh. ệ ố


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

B máy qu n tr ộ

Tải bản đầy đủ ngay(99 tr)

×