Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
Ý kiến về khóa học của sinh viên

Ý kiến về khóa học của sinh viên

Tải bản đầy đủ - 142trang

Bằng 3 Kyu 6
1,6 Tổng cộng
382 100,0
Bằng cấp chứng chỉ N
Khơng ghi 369
96,6 Bằng B vi tính
1 0,3
Bằng C anh văn 1
0,3 Trung cấp tiếng Anh
1 0,3
Giải 2 MC - 2007 1
0,3 Trung cấp văn thƣ
1 0,3
Ngọai ngữ 2 1
0,3 Bằng B Anh văn
2 0,5
Bằng A vi tính 2
0,5 SV 3 tốt
1 0,3
Cử nhân ngành Nhật Bản
1 0,3
Chứng chỉ xuất nhập khẩu hải quan
1 0,3
Tổng cộng 382
100,0

1.2. Ý kiến về khóa học của sinh viên


Bảng 1.1. Đánh giá mục tiêu MT và chương trình đào tạoCTĐT Lĩnh vực 1: Mục tiêu chƣơng trình đào tạo
TB ĐLTC
Thứ bậc
Ngành học có MT rõ ràng, phù hợp với yêu cầu xã hội 3,50
0,90 2
Cấu trúc CTĐT mềm dẻo tạo, thuận lợi cho SV 2,92
0,94 4
CTĐT có khối lƣợng vừa phải so với thời lƣợng quy định 3,30 0,89
3 Tỷ lệ giữa lý thuyết và thực hành hợp lý
2,52 0,93
1 Nội dung ctr phù hợp với mục tiêu đào tạo
3,30 0,91
3 Bảng 1.2. Đánh giá đội ngũ giảng viên
Lĩnh vực 2: Đội ngũ giảng viên TB
ĐLTC Thứ
bậc GV có kiến thức chun mơn sâu rộng, cập nhật
3,62 0,85
2 Hầu hết các GV có PPSP tốt, hiệu quả cao
3,18 0,84
5 Hầu hết các GV đều nhiệt tình, sẵn sàng giúp đỡ SV
3,58 0,84
3 GV đảm bảo giờ lên lớp và kế hoạch giảng dạy
3,69 0,86
1 SV đƣợc đánh giá đúng, công bằng trong kiểm tra, thi
3,51 0,91
4 Bảng 1.3. Đánh giá đáp ứng của khóa học
Lĩnh vực 3 : Đáp ứng của khóa học TB
ĐLTC
Thứ bậc
Đáp ứng đƣợc các mục tiêu đào tạo của ngành 3,29
0,91 2
Cung cấp đủ kiến thức cần thiết, cập nhật tốt 3,21
0,94 3
Giúp SV phát trỉển đạo đức, nhân cách 3,51
0,88 1
Giúp SV ph.triển các kỹ năng cần thiết cho nghề nghiệp 3,21
1,03 3
Giúp SV tự tin về khả năng đáp ứng yêu cầu của nghề 2,95
0,90 5
Bảng 1.4. Đánh giá quản lý và phục vụ đào tạo
Lĩnh vực 4 : Quản lý và phục vụ đào tạo TB
ĐLTC
Thứ bậc
CB, NV văn phòng có thái độ phục vụ SV tốt 3,04
0,99 3
Thƣ viện có đủ tƣ liệu tham khảo cho hầu hết các môn học 3,03 0,96
4 Trƣờng có đủ thiết bị ph. vụ gidạy, học tập
3,13 0,95
1 Công tác TC, ĐT của khoa, trƣờng tạo thuận lợi cho SV
3,09 1,03
2 Bảng 1.5. Đánh giá sinh họat và đời sống
Lĩnh vực 5 : Sinh họat và đời sống TB
ĐLTC
Thứ bậc
Các hđộng Đoàn, Hội tác dụng tốt, thiết thực 3,01
0,87 2
Trƣờng đáp ứng tốt nhu cầu VHVN của SV 3,62
0,84 1
Nhà trƣờng đáp ứng tốt nhu cầu TDTT của SV 2,85
0,94 3
Nhà trƣờng chăm lo tốt sức khỏe SV 2,83
0,94 4
Bảng 1.6. Cảm nhận chung của sinh viên về chất lượng đào tạo của khóa học Mức độ
N Khơng ghi
5 1.3
Rất hài lòng 5
1.3 Hài lòng
135 35.3
Tạm hài lòng 214
56.0 Khơng hài lòng
23 6.0
Tổng cộng 382
100.0
Bảng 1.7. Cảm nhận của SV về chất lượng môi trường sống, học tập trại Trường Mức độ
N Khơng ghi
5 1,3
Rất hài lòng 9
2,4 Hài lòng
190 49,7 Tạm hài lòng
171 44,8 Khơng hài lòng
7 1,8
Tổng cộng 382 100.0
Bảng 1.8. Ý kiến về những môn học trong CTĐT xét thấy không cần thiết
Môn học N
Không ghi 339 88,7
Tiếng Việt thực hành 21
5,5 Toán Thống kê
7 1,8
Tổng quan du lịch 1
0,3 PP nghiên cứu khoa học 3
0,8 Tồn cầu hóa
6 1,6
Lịch sử phƣơng đơng 6
1,6 Thị trƣờng chứng khốn 1
0,3 Tổng cộng
382 100,0
Môn học N
Không ghi 325 85,1
Các mơn chính trị 39
10,2 Tin học đại cƣơng
3 0,8
Luật Hiến pháp 2
0,5 PP luận sáng tạo
9 2,4
Trung văn 2
0,5 Văn bản tiếng Hàn
1 0,3
Pháp luật đại cƣơng 1
0,3 Tổng cộng
382 100,0
Môn học N
Không ghi 360 94,2
Ngọai ngữ 2 3
0,8 GD thể chất
3 0,8
Các môn đại cƣơng 7
1,8 Logic học
1 0,3
Hoa Kỳ học 8
2,1 Tổng cộng
382 100,0 Bảng 1.9. Ý kiến về những môn học trong CTĐT cần được tăng thời lượng
Môn học N
Không ghi 204 53,4
Lễ tân ngọai giao 66
17,3 Quản lý ng. nhân lực
5 1,3
Các môn chuyên ngành 65 17,0
Các môn kỹ năng sống 1
0,3 VMVH Đông Nam Á
2 0,5
Phong tục tạp quán VN 3 0,8
Kỹ năg ph.vụ kh.hàng 2
0,5 Tuyến điểm du lịch
24 6,3
Thƣơng mại Quốc tế 4
1,0 Nghiên cứu khoa học
2 0,5
Hoa Kỳ học 3
0,8 Marketing
1 0,3
Tổng cộng 382 100,0
Môn học N
Không ghi 248 64,9
Quan hệ Quốc tế 19
5,0 Quản trị tiếp tân
9 2,4
Tiếng Anh chuyên ngành 33 8,6
Tăng thực hành ngh.vụ 12
3,1 Quản trị tài chánh
3 0,8
Kỹ năng hƣớng dẫn 2
0,5 Tâm lý học
14 3,7
Thiết kế tour 2
0,5 Ngọai ngữ 2
1 0,3
Những môn về tƣ duy 1
0,3 Trung văn
4 1,0
Những môn về kỹ năng 1 0,3
PP luận sáng tạo 3
0,8 Nói trƣớc cơng chúng
9 2,4
PR 4
1,0 Tòan cầu hóa
1 0,3
Kỹ năng giao tiếp 2
0,5 Mơn nói ngọai ngữ
14 3,7
Tổng cộng 382 100,0
Môn học N
Không ghi 310 81,2
Quản trị ẩm thực 10
2,6 Quản trị nhà hàng
3 0,8
Môn FO và FB 8
2,1 Thực tập, gặp gỡ những
ngƣời thành đạt 2
0,5
PP nghiên cứu khoa học 5 1,3
Tổ chức nhiều tour đi thực tế
1 0,3
Các môn quản trị 7
1,8 GD thể chất
1 0,3
Kiến trúc mỹ thuật 4
1,0 Nghiệp vụ nghề - Du
lịch 2
0,5
Xã hội học 2
0,5 Kỹ năng làm việc đội
nhóm 7
1,8
Logic học 4
1,0 Ngọai ngữ 2
8 2,1
Công pháp QT 1
0,3 Tƣ pháp QT
3 0,8
Kỹ năng mềm 3
0,8 Nói chuyên với giáo
viên ngƣời nƣớc ngoài 1
0,3
Tổng cộng 382 100,0
Bảng 1.10. Ý kiến về những môn học cần được bổ sung vào chương trình đào tạo
Mơn học N
Khơng ghi 334 87,4
Bartender 5
1,3 Quản trị buồng phòng
2 0,5
Thực tập ở khách sạn 6
1,6 Dịch vụ khách hàng
2 0,5
Tuyến điểm du lịch 7
1,8 Họat náo
7 1,8
Kỹ năng làm việc 3
0,8 Các môn thực hành
6 1,6
PR 1
0,3
Th.thao, bơi lội, bóng chuyền..
2 0,5
Kỹ năng đàm phán 2
0,5 Luật sở hữu trí tuệ
1 0,3
Tiếng Hàn thg mại 1
0,3 Văn học Nhật Bản
1 0,3
Nghiệp vụ ngọai thƣơng 2 0,5
Tổng cộng 382 100,
Môn học N
Không ghi 247 64,7
Nghiệp vụ chuyên môn 96 25,1
Marketing 5
1,3 Tăng thực tập chuyên
ngành 8
2,1
Tính giá tour 5
1,3 GD thể chất
1 0,3
Nghiệp vụ hƣớng dẫn 4
1,0 Chứng khoán
1 0,3
Tiếng Anh thg mại 1
0,3 Những môn về kỹ năng
3 0,8
Photoshop 2
0,5 Giáo dục đạo đức SV
1 0,3
Thêm các môn Nhật,Hàn, Pháp
1 0,3
Kỹ năng phiên dịch 4
1,0 Logic học
2 0,5
Luật kinh tế 1
0,3 Tổng cộng
382 100,0
Môn học N
Không ghi 318 83,2
Bổ sung các tiết về thao tác thực tế
1 0,3
Tin học khách sạn 1
0,3 Kỹ năng giao tiếp
19 5,0 Quan hệ công chúng
1 0,3
Ngh.vụ lữ hành kh.sạn 2
0,5 Tổ chức sự kiện
9 2,4
Môn thhành phục vụ 2
0,5 Kỹ năng xã hội
1 0,3
Văn hóa ứng xử 3
0,8 Thêm tiếng Tây B.Nha
2 0,5
Kỹ năng mềm 17 4,5
Tăng hoạt động ngọai khóa
2 0,5
Tâm lý học 2
0,5 Tạo điều kiện giao lƣu
với ngƣời nƣớc ngòai 1
0,3 Nghệ thuật nói trƣớc
cơng chúng. 1
0,3
Tổng cộng 382 100,0
Bảng 1.11. Ý kiến về những điều Trường cần làm để SV được học tập, rèn luyện và sinh họat tốt hơn
Những điều nhà trƣờng cần làm N
Không ghi 285 74,6
Mở rộng nhà vệ sinh 1
0,3 Nhiều buổi sinh họat
2 0,5
Giảm bớt các chi phí không cần thiết 3
0,8 Sắp lịch học hợp lý để SV có th.gian học thêm, làm thêm
25 6,5
Lắng nghe nguyện vọng SV 17
4,5 Tổ chức các buổi giao lƣu với các trƣờng khác và tìm GV giỏi về dạy
8 2,1
Bổ sung sách vào thƣ viện và đóng cửa thƣ viện trễ 4
1,0 Nâng cao chất lƣợng giảng dạy
4 1,0
Đổi mới phg pháp giảng dạy 4
1,0 Khen thƣởng học sinh giỏi
1 0,3
Học phí hợp lý 1
0,3 Mở thêm nhiều phòng cho SV ở lại ngòai giờ, nghỉ trƣa và học nhóm
15 3,9
Không nên học buổi tối 3
0,8 Lắp đặt wifi cho các tầng lầu
9 2,4
Tổng cộng 382 100,0
Những điều nhà Trƣờng cần làm
N Không ghi
302 79,1 Mở rộng chổ để xe
1 0,3
Tƣ vấn nghề nghiệp 3
0,8
Quan tâm giúp SV trong học tập 3
0,8 Nâng cấp cơ sở vật chất
17 4,5
Trang bị thêm thiết bị gi.dạy 26
6,8 Tuyển thêm GV giỏi và có kinh nghiệm
2 0,5
Học chế tín chỉ 1
0,3 Tổ chức các buổi nói chuyện chuyên đề
7 1,8
Có nhiều hình thức khen thƣởng SV giỏi 3
0,8 Tổ chức các tour ngắn ngày
1 0,3
Thêm sách tham khảo cho thƣ viện; mở cửa tv vào chủ nhật 10
2,6 Có thêm các họat động thể thao
2 0,5
Mời doanh nhân, nhà q.lý đến nói chuyện, truyền đạt k.nghiệm cho SV 2 0,5
Tăng thêm tiết học ngoài giờ 1
0,3 Giao lƣu với ngƣời nƣớc ngoài
1 0,3
Tổng cộng 382 100,0
Những điều nhà Trƣờng cần làm N
Khơng ghi 295 77,2
Lắp đăt wifi tồn trƣờng 19
5,0 Có chính sách ƣu đãi SV nghèo
1 0,3
Tổ chức các phong trào mang tính tập thể 4
1,0 Cần thực hành nhiều và tăng các họat động ngọai khóa
46 12,0
Thái độ CBCNV trƣờng đối với SV không tốt 3
0,8 Trả học phí qua ngân hàng để tránh chen lấn
1 0,3
Tạo điều kiện việc làm cho SV mới ra trƣờng 1
0,3 Tổ chức CLB tiếng Anh
1 0,3
Thực hiện lời hứa với SV 1
0,3 Bổ sung thêm trang thiết bị giảng dạy
2 0,5
Giao lƣu với quản lý hoặc giám đốc nhà hàng khách sạn 2
0,5
Tổ chức thƣờng xuyên những buổi trao đổi giữa SV và nhà trƣờng. 1
0,3 Sắp thời kh. biểu hợp lý hơn
2 0,5
Tăng cƣờng hợp tác doanh nghiệp để tạo đầu ra cho SV 1
0,3 Giao tiếp với ngƣời nƣớc ngòai
1 0,3
Giải quyết mọi đề nghị hay khiếu nại của SV 1
0,3 Tổng cộng
382 100,0
Bảng 1.12. Những ý kiến khác đóng góp cho nhà Trường
Ý kiến
N Khơng ghi
356 93,2 Thêm nhiều buổi hội thảo
phát triển nghề 1
0,3
Học phí quá cao 9
2,4 Mở cửa phòng cho sinh viên
vào nghỉ trƣa 4
1,0
Nên có dịch vụ hỗ trợ SV 2
0,5 Có những buổi nói chuyện 1
0,3 chuyên đề
Tăng thêm giờ thực hành 3
0,8 Tạo q.hệ với các nhà hàng
k.sạn để đƣa SV vào thực tập 2
0,5
Thái độ của nhân viên nhà trƣờng đối với SV không tốt
1 0,3
Mở rộng chổ giử xe 2
0,5 Cho SV thi vớt vào cuối khóa 1
0,3 Tổng cộng
382 100,0
Ý kiến N
Không ghi 346 90,6
Thêm giờ th.hành, đi thực tế.
10 2,6
Công khai tài chánh 1
0,3
Nâng cấp CSVC, thiết bị g. dạy
17 4,5
Thêm sách cho thƣ viện 1
0,3 Cập nhật trang web rƣờng
1 0,3
Những mơn khó nên dạy 1 0,3
bằng tiếng Việt. Giúp SV trong việc đi thực
tập 2
0,5
Nâng cao chất lƣợng giảng dạy
1 0,3
Căn tin không sạch sẽ 1
0,3 Tạo điều kiện cho SV giao
tiếp bằng ngọai ngữ 1
0,3
Tổng cộng 382
100,0
Ý kiến N
Không ghi 336 88,0
Đổi mới phƣơng pháp giảng dạy để SV học thỏai mái
9 2,4
Cập nhật giáo trình 2
0,5 Sắp thời khóa biểu hợp lý hơn
2 0,5
GV, NVVP khoa khơng nhiệt tình
3 0,8
Nâng cấp thiết bị giảng dạy 1
0,3 Nên học theo tín chỉ
1 0,3
Nâng cấp website của trƣờng 3
0,8 Một số thầy cô chấm điểm
không công bằng 1
0,3
Wifi phủ sóng tòan trƣờng để SV dễ sử dụng
22 5,8
Giúp SV tìm việc làm 1
0,3 Cô Jrong quá hung dữ nên SV
học không thoải mái. 1
0,3
Tổng cộng 382 100,

1.3. So sánh đánh giá qua một số tham số về sinh viên


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Ý kiến về khóa học của sinh viên

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×