Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
Đánh giá mức độ ổn định của cơng việc Thời gian làm việc trong tuần Thu nhập bình qn Nơi làm việc Tên thành phốtỉnh nơi làm việc: Tên hiện tại Ý kiến đóng góp cho trƣờng về đào tạo:

Đánh giá mức độ ổn định của cơng việc Thời gian làm việc trong tuần Thu nhập bình qn Nơi làm việc Tên thành phốtỉnh nơi làm việc: Tên hiện tại Ý kiến đóng góp cho trƣờng về đào tạo:

Tải bản đầy đủ - 142trang

1.22. Vị trí làm việc


Với cơng việc nầy, bạn là N
Không ghi 47
7,3 Làm công ăn lƣơng làm thuê
566 88,3
Chủ doanh nghiệp tƣ nhân 7
1,1 Chủ kinh tế hộ gia đìnhkinh tế cá thể tự làm
15 2,3
Lao động trong hộ gia đình khơng hƣởng tiền lƣơng, tiền công
6 0,9
Tổng cộng 641
100,0

1.23. Lý do tìm đƣợc việc làm


Theo ý kiến cá nhân, lý do bạn có việc làm là
gì? có thể đánh dấu X vào nhiều ơ
N
Học lực 333 52,0
Trình độ vi tính 303 47,3
Trình độ ngọai ngữ 446 69,6
Sức khỏe 215 33,5
Ngọai hình 153 23,9
Kinh nghiệm làm việc 214 33,4
Quen biết 107 16,7
Lý do khác 100 15,6

1.24. Đánh giá kiến thức học ở trƣờng


Các kiến thức học ở trƣờng có sử dụng hữu ích cho cơng việc nầy khơng?
N Khơng ghi
45 7,0
Rất hữu ích 151
23,6 Hữu ích
302 47,1
Ít hữu ích 135
21,1 Khơng hữu ích
8 1,2
Tổng cộng 641
100,0

1.24. Đánh giá mức độ ổn định của công việc


Bạn đánh giá về mức độ ổn định của việc nầy trong 3 năm tới ?chỉ đánh dấu X vào 1 ô nếu
hiện nay đang làm việc N
Không ghi 50
7,8 Rất ổn định
175 27,3
Ổn định 330
51,5 Ít ổn định
66 10,3
Khơng ổn định 20
3,2 Tổng cộng
641 100,0

1.25. Thời gian làm việc trong tuần


Thời gian làm việc bình quân trong 1
tuần N
Khơng ghi 47
7,3 Ít hơn 15 giờ
26 4,1
Từ 15 đến 40 giờ 196
30,6 Từ 40 giờ trở lên
372 58,0
Tổng cộng 641
100,0

1.26. Thu nhập bình quân


Mức thu nhập bình quân tháng của bạn
từ công việc N
Không ghi 47
7,3 Dƣới 500.000 đồng
2 0,3
500.000đ đ - dƣới 1.000.000đ
42 6,6
1.000.000đ – dƣới 307 47,9
3.000.000đ 3.000.000đ – dƣới
5.000.000đ 193
30,2 Từ 5.000.000đ trở lên 50
7,8 Tổng cộng
641 100,0

1.27. Nơi làm việc


Bạn làm việc ở N Không ghi
45 7,0
Thành thị 563
87,9 Nông thôn
33 5,1
Tổng cộng 641
100,0

1.28. Tên thành phốtỉnh nơi làm việc: Tên hiện tại


của TỉnhThành
phố nơi bạn làm việc
N
Không ghi 49
7,6 TP. Hồ Chí
Minh 457
71,3 Đồng Nai
32 5,0
Tây Ninh 4
0,6
Kiên Giang 4
0,6 Tiền giang
5 0,8
Bình dương 24
3,7 Canada
2 0,3
Bến Tre 1
0,2 Gia Lai
2 0,3
Khánh hòa 5
0,8 Long An
11 1,7
Cà Mau 4
0,6 Quảng Bình
2 0,3
Vũng Tàu 11
1,7 Bình Định
2 0,3
Bạc Liêu 1
0,2 Lâm Đồng
2 0,3
An Giang 2
0,3 Trà Vinh
2 0,3
Huế 2
0,3 Ireland
1 0,2
Bình Thuận 3
0,5 Dắc Lắc
1 0,2
Nghệ An 1
0,2 Biên Hòa
3 0,5
Ninh Thuận 2
0,3 Đài Loan
1 0,2
Quảng Ngãi 2
0,3 Đà Nẵng
1 0,2
Phú Yên 2
0,3 Tổng cộng
641 100,0

1.29. Ý kiến đóng góp cho trƣờng về đào tạo:


Bảng 1.29a-pla- Người học
Ý kiến đóng góp cho việc nâng cao hiệu quả đào tạo của trƣờng N
Không ghi 335 52,3
1.Tăng thời lƣợng thực tập, ngọai khóa.
= 52,6 số lƣợng ngƣời tham gia đánh giá
161 25,1 2.Tạo điều kiện cho SV giao lƣu, tiếp xúc với ngƣời nƣớc ngoài.
19 3,0
3.Tạo điều kiện cho SV năm cuối đƣợc thực tập về chuyên ngành.=
16,3 . . .
50 7,8
4.Nghiêm khắc hơn trong thi cữ để tránh quay cóp. 5
0,8 5.Tăng cƣờng thiết bị giảng dạy.
27 4,2
7. Tổ chức các buổi tham quan ,thực tập ctại các cơng ty , xí nghiệp. 1
0,2 8.Nên có thêm môn học về kinh doanh cho khoa CNTT.
8 1,2
9.Tạo điều kiện cho SV giao lƣu học hỏi. 7
1,1 10. Nên có chƣơng trình định hƣớng nghề nghiệp.
1 0,2
11. Có những chính sách ƣu đãi cho giáo viên và SV. 1
0,2 12. Thủ tục nội hồ sơ chƣa khoa học.
5 0,8
13. Cần có thêm nhiều giáo viên nƣớc ngòai. 6
0,9 14. Thêm khoa mới, chuyên ngành mới.
1 0,2
15. Có những khóa đào tạo ngắn hạn. 8
1,2
16. Giảm 1 số tiết học không cần thiết. 1
0,2 17. Mở thêm môn “ Phƣơng pháp giải quyết vấn đề”.
1 0,2
18. Nên giao tiếp với nhau bằng ngọai ngữ. 1
0,2 19. Nên có khóa đào tạo sử dụng các thiết bị văn phòng.
1 0,2
20. Thƣờng xuyên tổ chức các cuộc thăm dò, khảo sát ý kiến SV. 1
0,2 21. Cần có 1 phòng tƣ vấn tâm lý cho SV.
1 0,2
22. Dạy thêm cho SV các kỹ năng làm việc. 1
0,2 Tổng cộng
641 100,0
Bảng 1.29b-pla- Cơ sở vật chất Ý kiến đóng góp cho việc nâng cao hiệu quả đào tạo của trƣờng
N Không ghi
443 69,1 1.
Tăng cƣờng thêm máy vi tính nối mạng. 3
0,5 2.
Tạo thêm sân chơi hữu ích. 1
0,2 3.
Tạo điều kiện cho SV trao dổi với các nhà doanh nghiệp. 4
0,6 4.
Nâng cao chất lƣợng giảng dạy, đào tạo. 35
5,5 5.
Trƣờng cần đào tạo thêm thạc sĩ, cao học. 3
0,5 6.
Tăng cƣờng thiết bị giảng dạy. 5
0,8 7.
Nên dạy kỹ và đi sâu vào các môn chuyên ngành. 36
5,6 8.
Cho SV tự tìm tài liệu, tự phân tích trƣớc giáo viên. 3
0,5 9.
Trang bị thêm sách và tài liệu cho thƣ viện. 2
0,3 10. Nên có chƣơng trình giới thiệu việc làm cho SV mới ra trƣờng.
15 2,3
11. Nên có nhiều ví dụ thực tế. 2
0,3 12. Tạo điều kiện cho SV thực tập ngọai ngữ
.=22,8 số ngƣời có TGĐG
43 6,7
13. Cần tìm hiểu thêm đời sống SV. 1
0,2 14. Nên đào tạo theo chƣơng trình gắn với thực tế.
24 3,7
15. Tổ chức câu lạc bộ giúp bạn cùng tiến bộ. 5
0,8 16. Giảm 1 số môn học không liên quan.
11 1,7
17. Tăng cƣờng tiếng Anh cho SV CNTT. 1
0,2 18. Tạo điều kiện cho SV nghiên cứu KH các đề tài hữu ích.
2 0,3
19. Thƣờng xuyên kiểm tra đánh giá mức độ tiếp thu của SV. 1
0,2 20. Nhà trƣờng nên có ký túc xá,
1 0,2
Tổng cộng 641 100,0
Bảng 1.29a-pla- Tổ chức – Chương trình Ý kiến đóng góp cho việc nâng cao hiệu quả đào tạo của trƣờng
N 1.Tăng thêm giờ học chuyên môn.
514 80,2 2. Thêm vào chƣơng trình đào tạo kỹ năng thuyết trình và làm việc theo
nhóm. 12
1,9
3. Nâng cao cơ sở vật chất. 1
0,2 4. Nên có những bài học thực tế.
11 1,7
5. Đào tạo chuyên sâu về mạng và hệ thống thông tin. 28
4,4 6. Đổi mới phƣơng pháp giảng dạy.
4 0,6
7. Cần hợp tác với nhiều giảng viên và chuyên viên nƣớc ngòai có chất lƣợng hơn.
4 0,6
8. Nên có thêm giờ thảo luận, làm việc theo nhóm và trao dồi thêm ngọai ngữ.
1 0,2
9. Cập nhật chƣơng trình mới và giáo trình mới. 21
3,3 10. Đào tạo nậng cao chuyên ngành và ngọai ngữ.
26 4,1
11. Trao đổi SV với các trƣờng trong và ngòai nƣớc. 3
0,5 12. Giảm học phí.
1 0,2
13. Kết hợp giữa lý thuyết và thực hành. 1
0,2 14. Nên bố trí giáo viên chủ nhiệm cho từng lớp học.
5 0,8
15.Trợ cấp học bổng hằng năm cho SV nghèo hiếu học . 1
0,2 16. Giáo viên có nhiều thời gian để tiếp SV.
2 0,3
17. Mở thêm ngành đồ họa thiết kế. 2
0,3
18. Đào tạo các môn cơ bản. 1
0,2 19. Tổ chức lại hệ thống quản lý.
3 0,5
Tổng cộng 641 100,0

PHẦN 2 – SO SÁNH GIỮA GIỚI TÍNH VỀ CƠNG VIỆC LÀM


Trong phần này, nhóm nghiên cứu biến cải câu những ngƣời tham gia nghiên cứu không trả lời thành câu có dữ liệu “missing”, nên các số đếm sẽ không đủ số 641
phiếu nhƣ báo cáo ở phần 1

2.1. Vị trí làm việc


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Đánh giá mức độ ổn định của cơng việc Thời gian làm việc trong tuần Thu nhập bình qn Nơi làm việc Tên thành phốtỉnh nơi làm việc: Tên hiện tại Ý kiến đóng góp cho trƣờng về đào tạo:

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×