Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
Cách sử dụng thời gian hiện nay Cơ quan làm việc hiện nay Cơ quan làm việc hiện nay thuộc ngành Vị trí làm việc Lý do tìm đƣợc việc làm Đánh giá kiến thức học ở trƣờng

Cách sử dụng thời gian hiện nay Cơ quan làm việc hiện nay Cơ quan làm việc hiện nay thuộc ngành Vị trí làm việc Lý do tìm đƣợc việc làm Đánh giá kiến thức học ở trƣờng

Tải bản đầy đủ - 142trang

1.16. Thời gian có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp


Sau mấy tháng tốt nghiệp, bạn có việc làm đầu tiênkhông kể việc làm thêm khi đang đi học
N Có viêc làm ngay
356 55,5
1.17. Thời gian chờ đợi việc làm ngay sau khi tốt nghiệp CH: Sau mấy tháng tốt nghiệp, bạn có việc làm đầu tiên khơng kể việc làm thêm khi
đang đi học?
CH: N
Không ghi 401 62,6
1 tháng 68
10,6 2 tháng
59 9,2
3 tháng 45
7,0 4 tháng
13 2,0
5 tháng 10
1,6 6 tháng
21 3,3
7 tháng 3
0,5 CH:
N 8 tháng
4 0,6
9 tháng 3
0,5 10 tháng
1 0,2
12 tháng 10
1,6 13 tháng
1 0,2
20 tháng 1
0,2 24 tháng
1 0,2
Tổng cộng 641
100,0 1.18. Có việc làm sau một năm tốt nghiệp
Đúng một năm sau khi tốt nghiệp, bạn có việc làm N Khơng ghi
106 16,5
Có 529
82,5 Không
6 0,9
Tổng cộng 641
100,0

1.19. Cách sử dụng thời gian hiện nay


Hiện nay, phần lớn thời gian bạn làm gì? N
Không ghi 41
6,4 Đang đi làm
557 86,9
Đang đi học 23
3,6 Đang đi tìm việc
17 2,7
Chƣa muốn tìm việc 3
0,5
Tổng cộng 641
100,0

1.20. Cơ quan làm việc hiện nay


Bạn làm việc trong thành phần kinh tế nào? N
Không ghi 43
6,7 Cơ quan doanh nghiệp nhà nƣớc
115 17,9
Doanh nghiệp tƣ nhân, cổ phần, TNHH 235
36,7 Hợp tác xã liên doanh , 100 vốn NN, tổ chức NN
38 5,9
Kinh tế hộ gia đình cá thể 19
3,0 Tổ chức nƣớc ngoài
191 29,8
Tổng cộng 641
100,0

1.21. Cơ quan làm việc hiện nay thuộc ngành


Cơ quan, d.nghiệp bạn làm việc thuộc lĩnh vực hoặc ngành k.tế nào?
N Không ghi
47 7,4
Nông lâm thủy sản 11
1,7 Cộng nghiệp, xây dựng
70 10,9
Thƣơng mại, du lịch , khách sạn, nhà hàng 109
17,0 Giao thông vận tải, kho bãi, thông tin liên lạc
32 5,0
Tài chính , tín dụng 20
3,1 Giáo dục , y tế, khoa học và công nghệ, kinh doanh tài sản, d.vụ tƣ
vấn 170
26,5
Văn hóa, nghệ thuật, thể thao, xã hội nhân văn 12
1,9 Quản lý nhà nƣớc, an ninh, quốc phòng
20 3,1
Các họat động khác 145
22,6 Quảng cáo
3 0,5
Hàng không việt Nam 1
0,2 Ngành dệt
1 0,2
Tổng cộng 641
100,0

1.22. Vị trí làm việc


Với cơng việc nầy, bạn là N
Không ghi 47
7,3 Làm công ăn lƣơng làm thuê
566 88,3
Chủ doanh nghiệp tƣ nhân 7
1,1 Chủ kinh tế hộ gia đìnhkinh tế cá thể tự làm
15 2,3
Lao động trong hộ gia đình khơng hƣởng tiền lƣơng, tiền công
6 0,9
Tổng cộng 641
100,0

1.23. Lý do tìm đƣợc việc làm


Theo ý kiến cá nhân, lý do bạn có việc làm là
gì? có thể đánh dấu X vào nhiều ơ
N
Học lực 333 52,0
Trình độ vi tính 303 47,3
Trình độ ngọai ngữ 446 69,6
Sức khỏe 215 33,5
Ngọai hình 153 23,9
Kinh nghiệm làm việc 214 33,4
Quen biết 107 16,7
Lý do khác 100 15,6

1.24. Đánh giá kiến thức học ở trƣờng


Các kiến thức học ở trƣờng có sử dụng hữu ích cho cơng việc nầy khơng?
N Khơng ghi
45 7,0
Rất hữu ích 151
23,6 Hữu ích
302 47,1
Ít hữu ích 135
21,1 Khơng hữu ích
8 1,2
Tổng cộng 641
100,0

1.24. Đánh giá mức độ ổn định của công việc


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Cách sử dụng thời gian hiện nay Cơ quan làm việc hiện nay Cơ quan làm việc hiện nay thuộc ngành Vị trí làm việc Lý do tìm đƣợc việc làm Đánh giá kiến thức học ở trƣờng

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×