Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
Tham gia học thêm sau khi tốt nghiệp Ngành học thêm và hình thức đào tạo Ngoại ngữ Lý do bạn chƣa đi làm việc Lý do xin việc nhƣng khơng thành cơng Thời gian có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp

Tham gia học thêm sau khi tốt nghiệp Ngành học thêm và hình thức đào tạo Ngoại ngữ Lý do bạn chƣa đi làm việc Lý do xin việc nhƣng khơng thành cơng Thời gian có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp

Tải bản đầy đủ - 142trang

31.Kon Tum 1
0,2 32. Hải Dƣơng
1 0,2
33. Đà Nẵng 3
0,5 34. Phú Yên
3 0,5
35. Hà Nội 1
0,2 36.Quảng Ninh
1 0,2
37. Ninh Bình 1
0,2 38. Đồng Tháp
1 0,2
Tổng cộng 641 100,0
1.8. Đi làm thêm năm cuối ở trƣờng 1.9. Số giờ đi làm thêm năm cuối ở trƣờng
Đi làm thêm năm cuối ở trƣờng
N Khơng ghi
6 0,9
Có 363 56,6
Không 272 42,4
Tổng cộng 641 100,0
Số giờ đi làm thêm năm cuối ở trƣờng
N Không ghi
276 43,1 Ít hơn 10 giờtuần
188 29,3 Từ 10 giờ đến 20 giờ
94 14,7
Từ 20 giờ trở lên 83
12,9 Tổng cộng
641 100,0

1.10. Công việc phù hợp đi làm thêm năm cuối ở trƣờng


Công việc phù hợp đi làm thêm năm cuối ở
trƣờng N
Không ghi 275 42,9
Rất phù hợp 70
10,9 Phù hợp
156 24,3 Ít phù hợp
92 14,4
Khơng phù hợp 48
7,5 Tổng cộng
641 100,0

1.11. Tham gia học thêm sau khi tốt nghiệp


Tham gia học thêm sau khi tốt nghiệp
N Khơng ghi
13 2,0
Có 448 69,9
Khơng 180 28,1
Tổng cộng 641 100,0

1.12. Ngành học thêm và hình thức đào tạo Ngoại ngữ


N Ngắn hạn
219 34,2 Bằng 2
36 5,6
Thạc sĩ 13
2,0 Tiến sĩ
1 0,2
Vi tính
N Ngắn hạn
183 28,5 Bằng 2
3 0,5
Thạc sĩ 1
0,2 Tiến sĩ
Cùng chuyên ngành đã học ở trƣờng
N Ngắn hạn
90 14,0
Bằng 2 9
1,4 Thạc sĩ
11 1,7
Tiến sĩ
Học ở nƣớc ngoài
N Ngắn hạn
18 2,8
Bằng 2 1
0,2 Thạc sĩ
7 1,1
Tiến sĩ 1.13. Sau khi tốt nghiệp, có việc làmthu nhập
Sau khi tốt nghiệp, có việc làmthu nhập N
Khơng ghi 12
1,9 Chƣa
34 5,3
Có 595
92,8 Tổng cộng
641 100,0

1.14. Lý do bạn chƣa đi làm việc


Lý do bạn chƣa đi làm việc N
Bạn đi học tiếp tục 26
4,1 Bạn khơng đi học nhƣng chƣa có ý định tìm việc
1 0,2

1.15. Lý do xin việc nhƣng không thành công


Bạn đã xin việc nhƣng không thành cơng, vì: N
Học vấnhọc lực chƣa phù hợp 5
0,8 Trình độ ngọai ngữ chƣa phù hợp
6 0,9
Trình độ vi tính chƣa phù hợp 3
0,5 Ngọai hình chƣa phù hợp
3 0,5
Thiếu kinh nghiệm làm việc 10
1,6 Thiếu thông tin việc làm
4 0,6
Thiếu mối quan hệ 10
1,6 Lý do khác
3 0,5
Khác chuyên ngành đã học ở trƣờng
N Ngắn hạn
191 29,8 Bằng 2
87 13,6
Thạc sĩ 8
1,2 Tiến sĩ

1.16. Thời gian có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp


Sau mấy tháng tốt nghiệp, bạn có việc làm đầu tiênkhơng kể việc làm thêm khi đang đi học
N Có viêc làm ngay
356 55,5
1.17. Thời gian chờ đợi việc làm ngay sau khi tốt nghiệp CH: Sau mấy tháng tốt nghiệp, bạn có việc làm đầu tiên khơng kể việc làm thêm khi
đang đi học?
CH: N
Không ghi 401 62,6
1 tháng 68
10,6 2 tháng
59 9,2
3 tháng 45
7,0 4 tháng
13 2,0
5 tháng 10
1,6 6 tháng
21 3,3
7 tháng 3
0,5 CH:
N 8 tháng
4 0,6
9 tháng 3
0,5 10 tháng
1 0,2
12 tháng 10
1,6 13 tháng
1 0,2
20 tháng 1
0,2 24 tháng
1 0,2
Tổng cộng 641
100,0 1.18. Có việc làm sau một năm tốt nghiệp
Đúng một năm sau khi tốt nghiệp, bạn có việc làm N Khơng ghi
106 16,5
Có 529
82,5 Khơng
6 0,9
Tổng cộng 641
100,0

1.19. Cách sử dụng thời gian hiện nay


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tham gia học thêm sau khi tốt nghiệp Ngành học thêm và hình thức đào tạo Ngoại ngữ Lý do bạn chƣa đi làm việc Lý do xin việc nhƣng khơng thành cơng Thời gian có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×