Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
Giới tính: 1.3. Dân tộc: Năm tốt nghiệp Xếp loại tốt nghiệp Hộ khẩu trƣớc khi vào trƣờng Nơi ở trƣớc khi vào trƣờng Cơng việc phù hợp đi làm thêm năm cuối ở trƣờng

Giới tính: 1.3. Dân tộc: Năm tốt nghiệp Xếp loại tốt nghiệp Hộ khẩu trƣớc khi vào trƣờng Nơi ở trƣớc khi vào trƣờng Cơng việc phù hợp đi làm thêm năm cuối ở trƣờng

Tải bản đầy đủ - 142trang

C. PHẦN PHỤ LỤC


BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ Ý KIẾN SINH VIÊN TỐT NGHIỆP TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ TIN HỌC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trong đợt nghiên cứu này gồm 641 sinh viên đã tốt nghiệp từ trƣờng tham gia đƣợc phân ra nhƣ sau:
PHẤN 1 – KẾT QUẢ TỔNG QUÁT CỦA ĐỢT NGHIÊN CỨU 1.1. Chuyên ngành tốt nghiệp:
Chuyên ngành tốt nghiệp N
Công nghệ thông tin 135 21,1
Quản trị kinh doanh 14
2,2 Trung quốc học
39 6,1
Nhật bản học 63
9,8 Hàn quốc học
26 4,1
Sƣ phạmHành chánh văn phòngBiên phiên dịchQuản trị - Kinh thƣơngDu lịch –Khách sạnAnh
304 47,4 Tiến Pháp
7 1,1
Tiếng Trung 41
6,4 Tiếng Đức
12 1,9
Tổng cộng 641 100,0

1.2. Giới tính: 1.3. Dân tộc:


Giới tính N
Khơng ghi 3
0,5 Nam
140 21,8 Nữ
498 77,7 Tổng cộng
641 100,0

1.4. Năm tốt nghiệp


Năm tốt nghiệp N
Không ghi 7
1,1 2000.00
2 0,3
2001.00 92
14,4 2002.00
175 27,3 2003.00
91 14,2
Dân tộc N
Không ghi 3
0,4 Kinh
606 94,6 Hoa
29 4,6
Tày 1
0,1 Nùng
2 0,3
Tổng cộng 641 100,0
2004.00 116 18,1
2005.00 157 24,5
2006.00 1
0,2 Tổng cộng
641 100,0

1.5. Xếp loại tốt nghiệp


Tốt nghiệp loại N
Không ghi 6
0,9 Trung bình
104 16,3 Trung bình khá
369 57,6 Khá
147 22,9 Giỏi
14 2,2
Xuất sắc 1
0,2 Tổng cộng
641 100,0

1.6. Hộ khẩu trƣớc khi vào trƣờng


Hộ khẩu trƣớc khi vào trƣờng
N Không ghi
3 0,5
Thành phố 493 76,9
Nông thôn 145 22,6
Tổng cộng 641 100,0

1.7. Nơi ở trƣớc khi vào trƣờng


Nơi ở trƣớc khi vào trƣờng
N Khơng ghi
5 0,8
1.TP.Hồ Chí Minh 297 46,3
2. Bến Tre 16
2,5 3. Đồng Nai
63 9,8
4. Bình Định 19
3,0 5. Tây Ninh
11 1,7
6. Kiên Giang 10
1,6 7. Cần Thơ
2 0,3
8. Khánh Hòa 20
3,1 9.Vĩnh Long
4 0,6
10. Tiền Giang 30
4,7 11. Bình Dƣơng
14 2,2
12. Bình Thuận 14
2,2 13. Vũng Tàu
28 4,4
14. Đắc Lắc 6
0,9 15. Gia Lai
5 0,8
16. Long An 24
3,7 17. Trà Vinh
5 0,8
18. Cà Mau 5
0,8 19. Quảng Bình
2 0,3
20. Bình Phƣớc 3
0,5 21. Đà Lạt
14 2,2
22. An Giang 10
1,6 23. Quảng Nam
1 0,2
24. Bạc Liêu 4
0,6 25. Ninh Thuận
4 0,6
26. Quảng Ngãi 5
0,8 27. Hải Phòng
1 0,2
28. Huế 3
0,5 29. Nghệ An
2 0,3
30. Sóc Trăng 2
0,3
31.Kon Tum 1
0,2 32. Hải Dƣơng
1 0,2
33. Đà Nẵng 3
0,5 34. Phú Yên
3 0,5
35. Hà Nội 1
0,2 36.Quảng Ninh
1 0,2
37. Ninh Bình 1
0,2 38. Đồng Tháp
1 0,2
Tổng cộng 641 100,0
1.8. Đi làm thêm năm cuối ở trƣờng 1.9. Số giờ đi làm thêm năm cuối ở trƣờng
Đi làm thêm năm cuối ở trƣờng
N Không ghi
6 0,9
Có 363 56,6
Khơng 272 42,4
Tổng cộng 641 100,0
Số giờ đi làm thêm năm cuối ở trƣờng
N Không ghi
276 43,1 Ít hơn 10 giờtuần
188 29,3 Từ 10 giờ đến 20 giờ
94 14,7
Từ 20 giờ trở lên 83
12,9 Tổng cộng
641 100,0

1.10. Công việc phù hợp đi làm thêm năm cuối ở trƣờng


Công việc phù hợp đi làm thêm năm cuối ở
trƣờng N
Không ghi 275 42,9
Rất phù hợp 70
10,9 Phù hợp
156 24,3 Ít phù hợp
92 14,4
Khơng phù hợp 48
7,5 Tổng cộng
641 100,0

1.11. Tham gia học thêm sau khi tốt nghiệp


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Giới tính: 1.3. Dân tộc: Năm tốt nghiệp Xếp loại tốt nghiệp Hộ khẩu trƣớc khi vào trƣờng Nơi ở trƣớc khi vào trƣờng Cơng việc phù hợp đi làm thêm năm cuối ở trƣờng

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×