Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
So sánh kết quả giữa các tham số của khách thể nghiên cứu

So sánh kết quả giữa các tham số của khách thể nghiên cứu

Tải bản đầy đủ - 142trang

Bảng 2.10. Đánh giá Tài chánh quản lý tài chánh Tiêu chuẩn 10:
Tài chánh quản lý tài chánh
N Thứ
bậc
97. Các nguồn thu đều hợp pháp 3,57
1,07 1 98. Đúng mục đích, minh bạch và tuân thủ các
quy định 3,57
1,05 1
99. Ƣu tiên cho công tác đào tạo – NCKH 3,47
1,06 4 100. Có kiểm tốn độc lập
3,51 1,09 3
Kết quả của bảng 2.10 cho thấy các mục trong Tài chánh quản lý tài chánh của HUFLIT đƣợc đánh giá theo thứ bậc từ cao đến thấp nhƣ sau:
– Các nguồn thu đều hợp pháp thứ bậc 1, – Đúng mục đích, minh bạch và tuân thủ các quy định thứ bậc 1,
– Có kiểm tốn độc lập thứ bậc 3, – Ƣu tiên cho công tác đào tạo – NCKH thứ bậc 4.
Nhƣ vậy SV HUFLIT khá hài lòng về tính minh bạch trong thu chi của Nhà trƣờng. Tất cả các mục đều đƣợc đánh giá cao trong khoảng điểm 3,51 và
3,47 thuộc dãy điểm TỐT.
Định hướng giải pháp xây dựng BĐCL theo TC 10:
Phát huy các ƣu điểm về mặt quản lý tài chính của Nhà trƣờng, tiếp tục thực hiện kiểm toán độc lập hàng năm và công khai thu chi minh bạch.

2.3. So sánh kết quả giữa các tham số của khách thể nghiên cứu


Để việc so sánh thuận tiên hơn, nhóm nghiên cứu cộng điểm số của các câu và tính theo từng tiêu chuẩn.
Ghi chú 2:
 Khi kiểm nghiệm F đƣợc dùng và 2 cột trị số F và P có trong bảng:
- Nếu P 0,05 thì kiểm nghiệm F có sự khác biệt ý nghĩa thống kê giữa các tham số của khách thể nghiên cứu về cách đánh giá ý kiến đó; CYN: có ý
nghĩa
- Nếu P 0,05 thì kiểm nghiệm F khơng có sự khác biệt ý nghĩa thống kê giữa các tham số của khách thể nghiên cứu về cách đánh giá một ý kiến đó.
KYN: khơng ý nghĩa
Bảng 2.11. Đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn TB
ĐH ĐL
TC Thứ
bậc
Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của HUFLIT 3,68 0,68
1 Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo CTĐT
3,50 0,58
3 Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo
3,13 0,62
8 Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu KH và phát triển công nghệ
3,04 0,83
9 Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
3,34 0,84
6 Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá
2,91 0,78
10 Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ CB quản lý, GV và nhân viên
3,39 0,86
5 Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học Tiêu chuẩn 6
3,40 0,77
4 Tiêu chuẩn 2: Tổ chức quản lý
3,33 0,94
7 Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh
3,53 0,98
2 Qua kết quả của bảng 2.11 cho thấy các tiêu chuẩn tổng hợp của HUFLIT
đƣợc đánh giá theo thứ bậc từ cao đến thấp nhƣ sau:
Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của HUFLIT thứ bậc 1
Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh thứ bậc 2 Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo CTĐT thứ bậc 3
Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học thứ bậc 4 Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên thứ bậc 5
Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế thứ bậc 6 Tiêu chuẩn 2: Tổ chức quản lý thứ bậc 7
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo thứ bậc 8 Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ thứ bậc 9
Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá thứ bậc 10 Nhƣ vậy, có thể thấy các tiêu chuẩn 4,7 và 9 rơi vào loại TRUNG BÌNH trong
khi bảy tiêu chuẩn còn lại 1,2,3,5,6,8 và 10 đƣợc xếp loại TỐT. Nói cách khác, SV HUFLIT biểu hiện sự hài lòng với đa số các hoạt động của Nhà
trƣờng và ít hài lòng với hoạt động đào tạo, tình trạng phát triển cơng nghệ và nghiên cứu khoa học và tình trạng ký túc xá cho SV hiện nay.
Khơng có tiêu chuẩn nào đƣợc đánh giá rất tốt thể hiện mức độ rất hài lòng của SV; cũng khơng có tiêu chuẩn nào bị xếp loại từ kém trở xuống.
Bảng 2.12. So sánh đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn theo giới tính:
Tiêu chuẩn
Giới tính F
P Kết
luận Nam
Nữ TB
ĐLTC TB
ĐLTC
Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của HUFLIT
10,97 2,28
11,05 2,00
0,29 0,587
KYN
Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào
40,48 8,38
42,46 6,46
15,72 0,000
Kết quả của bảng 2.12 cho thấy:
- Các tiêu chuẩn tổng hợp của HUFLIT đƣợc đánh giá theo giới tính có sự khác biệt ý nghĩa về mặt thống kê ở các mục sau:
Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo CTĐT Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học
tạo CTĐT
CYN
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo
48,43 11,56
50,56 9,58
8,57 0,003
CYN
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
28,70 9,60
30,95 7,85
14,16 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
19,40 5,93
20,26 4,79
5,60 0,018
CYN
Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá
31,11 10,00
32,28 8,14
3,56 0,059
KYN
Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên
56,95 19,97
62,19 13,97
21,92 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học
51,78 16,30
55,20 10,91
14,82 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức quản lý
21,77 8,16
23,79 6,04
18,21 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh
13,49 4,79
14,31 3,67
8,31 0,004
CYN
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức quản lý Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh
- Các tiêu chuẩn tổng hợp của HUFLIT đƣợc đánh giá theo giới tính khơng có sự khác biệt ý nghĩa về mặt thống kê ở các mục sau:
Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của HUFLIT Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá
Tất cả các mục của tiêu chuẩn tổng hợp đƣợc nữ sinh viên đánh giá cao hơn nam sinh viên
Bảng 2.13. So sánh đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn theo năm học
Tiêu chuẩn
Sinh viên năm 2
Sinh viên năm 3
Sinh viên năm 4
F P
Kết luận
TB ĐLT
C TB
ĐLT C
TB ĐLT
C
Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của
HUFLIT
11,27 2,20 10,83 1,86
11,06 2,15
4,10 0,017
CYN
Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo CTĐT
44,20 6,11 41,92 5,96
40,54 8,04
24,72 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo
53,09 9,63 49,82 9,39
48,05 10,48 22,64
0,000 CYN
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và phát triển công
nghệ
32,29 7,90 30,48 7,73
28,99 8,90
13,91 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
21,11 4,20 19,82 4,78
19,56 5,79
8,95 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá
34,73 7,88 31,81 8,46
30,21 8,74
25,07 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân
viên
64,35 14,2
6 61,26
14,00 58,34 17,58 13,11
0,000 CYN
Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học
56,84 11,6
1 54,42
10,79 52,69 14,04 9,84
0,000 CYN
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức quản lý
24,51 6,22 23,77 5,19
22,05 7,86
13,63 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh
14,84 3,18 14,52 3,29
13,20 4,83
18,40 0,000
CYN
Kết quả của bảng 2.13 cho thấy các tiêu chuẩn tổng hợp của HUFLIT đƣợc đánh giá theo năm học có sự khác biệt ý nghĩa về mặt thống kê ở tất cả các
mục.
- Các mục đƣợc Sinh viên năm 2 đánh giá cao nhất, thứ đến Sinh viên năm 3 và cuối cùng là Sinh viên năm 4:
Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo CTĐT Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên
Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học Tiêu chuẩn 2: Tổ chức quản lý
Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh - Mục đƣợc Sinh viên năm 2 đánh giá cao nhất, thứ đến Sinh viên năm 4 và
cuối cùng là Sinh viên năm 3:
Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của HUFLIT
Bảng 2.14. So sánh đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn theo khoa: Kết quả của bảng 2.14 cho thấy các tiêu chuẩn tổng hợp của HUFLIT đƣợc
đánh giá theo khoa có sự khác biệt ý nghĩa về mặt thống kê ở tất cả các mục.
Tiêu chuẩn Khoa
F P
Quản trị kinh doanh
Ngoại ngữ Đông phƣơng
học NN VHĐP
TB ĐLTC TB
ĐLTC TB ĐLTC TB
ĐLTC Tiêu chuẩn 1:
Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của HUFLIT
10,54 1,75
11,22 1,86 11,09 2,29
10,85 2,22
4,85 0,002
CYN
Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo
CTĐT 40,54
5,78 43,17 5,96
43,25 6,06 39,40
8,95 22,2
1 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo
47,74 7,71
51,00 9,60 52,48 9,07
46,89 11,93
18,5 6
0,000 CYN
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và
phát triển công nghệ 28,45
7,89 30,95 7,80
31,92 7,41 28,72
9,72 10,2
0,000 CYN
Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
20,19 3,97
19,84 4,70 21,17 4,47
18,93 6,39
9,17 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá
30,14 7,77
32,47 8,34 33,67 7,84
30,44 9,88
9,23 0,000
CYN Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán
bộ quản lý, giảng viên và nhân viên
59,72 12,86 61,99 14,26 63,75 14,18 56,73
19,55 10,3
9 0,000
CYN
Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học 52,93
9,71 54,72 11,42 56,62 11,33 52,05
15,49 6,98 0,000
CYN Tiêu chuẩn 2: Tổ chức
quản lý 23,29
5,15 24,16 5,83
24,27 5,60 20,81
8,66 17,3
2 0,000
CYN Tiêu chuẩn 10: Tài chánh
quản lý tài chánh 13,95
3,21 14,68 3,24
14,87 3,08 12,39
5,47 24,0
3 0,000
CYN
- Khoa Đông phƣơng học đánh giá cao nhất, đến khoa Ngoại ngữ, rồi khoa Quản trị kinh doanh và cuối cùng là khoa NNVHĐP ở các mục:
Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo CTĐT, Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo
Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên
Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học Tiêu chuẩn 2: Tổ chức quản lý
Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh - Khoa Đông phƣơng học đánh giá cao nhất, đến khoa Ngoại ngữ, rồi khoa
NNVHĐP và cuối cùng là khoa Quản trị kinh doanh ở các mục: Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của HUFLIT
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ - Khoa Đông phƣơng học đánh giá cao nhất, đến khoa Quản trị kinh doanh, rồi
khoa Ngoại ngữ và cuối cùng là khoa NNVHĐP ở các mục: Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
Bảng 2.15. So sánh đánh giá tổng hợp các tiêu chuẩn theo hộ khẩu
Tiêu chuẩn Hộ khẩu
F P
Nông thôn Thành thị
TB ĐLT
C TB
ĐLT C
Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của
HUFLIT 10,90
2,11 11,08
2,05 1,92 0,165
Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo CTĐT
41,50 7,62
42,34 6,39 3,63
0,057 Tiêu chuẩn 4: Hoạt động
đào tạo 49,39
10,53 50,26 9,64 1,87
0,171 Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu
khoa học và phát triển công nghệ
30,28 8,54
30,48 7,80 0,15
0,692
Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
20,15 5,05
19,97 4,99 0,34
0,557 Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và
Ký túc xá 31,55
8,64 32,30
8,54 1,88 0,170
Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và
nhân viên 60,57
16,43 61,11 15,03 0,29
0,589
Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học 53,61
13,20 54,76 11,79 2,12
0,146 Tiêu chuẩn 2: Tổ chức
quản lý 23,04
6,98 23,43
6,31 0,86 0,352
Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh
13,83 4,26
14,29 3,75 3,26
0,071
Qua kết quả của bảng 2.15 cho thấy các tiêu chuẩn tổng hợp của HUFLIT đƣợc đánh giá theo hộ khẩu không có sự khác biệt ý nghĩa về mặt thống kê ở
tất cả các mục.
Xét về trung bình
- Sinh viên có hộ khẩu ở thành thị đánh giá cao hơn sinh viên có hộ khẩu nơng thơn về các mặt:
Tiêu chuẩn 1: Sứ mệnh và mục tiêu chiến lƣợc của HUFLIT Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo CTĐT
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ
Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện và Ký túc xá Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên
Tiêu chuẩn 11: Ngƣời học Tiêu chuẩn 2: Tổ chức quản lý
Tiêu chuẩn 10: Tài chánh quản lý tài chánh
- Sinh viên có hộ khẩu ở nơng thơn đánh giá cao hơn sinh viên có hộ khẩu thành thị về các mặt:
Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế  Ý kiến góp ý
Bảng 2.16a Ý kiến góp ý
N Khơng trả lời
662 58,7
Nhân viên thiếu nhiệt tình, giám thị gây khó khăn 13 1,2
Giảm học phí, khơng tăng học phí 16
1,4 Lãnh đạo Đồn, Hội làm chƣa tốt
2 0,2
Trang bị đầy đủ trang thiết bị dạy và học 9
0,8 Tổ chức giao lƣu SV với các trƣờng khác
2 0,2
GV có trình độ kém 2
0,2 Cho SV ở lại ngòai giờ
26 2,3
Nên đƣa những thông tin cần thiết nhƣ điểm thi, học lại lên mạng
7 0,6
Tạo điều kiện cho SV thực tập tại các cơng ty, xí nghiệp
3 0,3
Đề nghị mặc đồng phục khoa 5
0,4 Cần có căn tin cho SV
2 0,2
Tạo điều kiện cho SV thi các chứng chỉ quốc tế 1
0,1 Định hƣớng nghề nghiệp cho SV
2 0,2
Không ghi 375
33,3 Tổng cộng
1127 100,0
Không trả lời 661
58,7 1.Nâng cấp cơ sở vật chất, nhà vệ sinh, thang máy,
gắn thêm máy lạnh. 47
4,2
2. Giảng viên thiếu nhiệt tình. 1
0,1
3.nối mạng cả trƣờng và khơng cài password. 5
0,4 4. Thông tin về thi và học quá chậm.
6 0,5
5.Nên thăm dò ý kiến của SV vv giảng dạy của giáo viên.
1 0,1
6. Điều chỉnh thời khóa biếu cho hợp lý. 10
0,9 7. Cần có sân bãi cho SV họat động thể thao.
3 0,3
8. Giới thiệu việc làm cho SV. 2
0,2 9.Bộ phận hành chính thiếu trách nhiệm.
2 0,2
10. Đƣa đáp án các kỳ thi lên trang web của trƣờng. 3 0,3
11. Có học bổng cho SV khá giỏi. 3
0,3 12. Bỏ bớt các môn học không cần thiết.
3 0,3
13. Tạo điều kiện cho SV đi thực tế nhiều. 1
0,1 14. Phổ biến họat động đòan, hội.
1 0,1
15. Tổ chức thi tin học có bằng cấp rõ ràng. 1
0,1 16. Tổ chức các buổi ngọai khóa cho SV.
2 0,2
Khơng ghi 375
33,3 1127 100,0
Không trả lời 664
58,9 Tạo điều kiện cho SV năm 4 đi thực tập.
3 0,3
Công khai tài chánh. 2
0,2 Cải thiện hệ thống Wifi cho SV truy cập.
40 3,5
Nâng cấp trang thiết bị. 1
0,1 Nêu rõ học phí mỗi năm.
1 0,1
GV dạy khơng trọng tâm. 2
0,2 CBNV thiếu nhiệt tình.
6 0,5
Nâng cao chất lƣợng giảng dạy. 4
0,4 Sắp xếp lịch học hợp lý, không học buổi tối.
17 1,5
Thiếu nƣớc sinh họat. 5
0,4 Phải giải quyết nhanh những khiếu nại của SV.
2 0,2
Bổ sung thêm giáo viên nƣớc ngoài. 4
0,4 Hƣớng dẫn cho SV làm đề tài NC bằng tiếng Việt
và tiếng Anh. 1
0,1
Không ghi 375
33,3 Tổng cộng
1127 100,0 Tổng kết ý kiến đóng góp của SV: Các ý kiến đƣợc phản ánh bởi  0.5 số
ngƣời tham gia đánh giá, sắp theo thứ tự mức tần suất giảm dần:
Bảng 2.17. Tổng kết ý kiến đóng góp của SV về Nhà trường: Ý kiến
N T
chuẩn
Nâng cấp cơ sở vật chất, nhà vệ sinh, thang máy, gắn thêm máy lạnh.
47 4,2
TC9
Cải thiện hệ thống Wifi cho SV truy cập. 40
3,5 TC9
Cho SV ở lại ngòai giờ 26
2,3 TC2
Sắp xếp lịch học hợp lý, không học buổi tối. 17 1,5
TC2 Nhân viên thiếu nhiệt tình, giám thị gây khó
khăn 13
1,2 TC 5
Điều chỉnh thời khóa biểu cho hợp lý. 10
0,9 TC2
Trang bị đầy đủ trang thiết bị dạy và học 9
0,8 TC9
Thông tin về thi và học quá chậm. 6
0,5 TC2
CBNV thiếu nhiệt tình. 6
0,5 TC5
Bảng thống kê các ý kiến phổ biến SV đóng góp xây dựng cho Nhà trƣờng nêu trên cho thấy SV HUFLIT quan tâm trƣớc tiên đến cơ sở vật chất trang
thiết bị Tiêu chuẩn 9, tiếp đến là công tác tổ chức và quản lý hành chánh Tiêu chuẩn 2 và cuối cùng là thái độ của CB-NV-VC của Trƣờng Tiêu
chuẩn 5.
CHƢƠNG 3 MỘT SỐ GIẢI PHÁP ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG
GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
3.1
.
Cơ sở giải pháp:
Căn cứ vào – Đánh giá xếp loại của ngƣời học,
– Nhận định tự đánh giá của ban lãnh đạo trƣờng, – Xu hƣớng phát triển GDĐH thế giới, và
– Các tiêu chí kiểm định BĐCL GDĐH VN một số giải pháp sẽ đƣợc đề xuất trong chƣơng này, cũng đƣợc sắp xếp ƣu tiên theo
thứ tự quan tâm của ngƣời học.
3.2 . Các nhóm giải pháp: Nhóm giải pháp 1: Tuần tự tin học hóa các khâu tổ chức của nhà trường: Xem
minh họa: Hình 3.2 trang 105
1 Tin học hóa thƣ viện theo các mức độ: a. Quản lý thƣ liệu
b. Phục vụ nội bộ c. Kết nối với các thƣ viện trong nƣớc
d. Kết nối với các thƣ viện nƣớc ngoài 2 Cải tiến hệ thống mạng wifi cho việc sử dụng của SV:
a. Qui định hành lang sử dụng mạng b. Có thu phí và cơng bố minh bạch
c. Có phòng cung cấp dịch vụ d. Xây dựng quy chế sử dụng nội mạng
e. Xây dựng văn hóa cơng nghệ thông tin – Phúc lợi tin học của mọi SV
– Nghĩa vụ bảo vệ và bảo mật thông tin cơ quan 3 Cải thiện phần mềm quản lý dữ liệu sinh viên:
a. Xây dựng lại cơ sở dữ liệu b. Xữ lý dữ liệu theo hƣớng CRM Quản lý quan hệ khách hàng
4 Xây dựng trang web của mỗi khoa thay cho báo tƣờng trong đó có nhiều cột thơng tin sáng tạo theo nét văn hóa riêng của khoa, phát triển trên cơ sở và
ngày càng nâng cao giá trị cốt lõi của trƣờng:
a. Đội ngũ sinh viên nòng cốt năng khiếu, tài năng của khoa xây dựng các trang
b. Sinh viên cán bộ và cán bộ hành chính khoa quản lý và chịu trách nhiệm giải trình về nội dung trang
5 Cập nhật tin học và tin học hóa các khâu tổ chức và quản lý hành chánh của Trƣờng: triển khai học tập và áp dụng các phần mềm Edusoft,
a. Cấp lãnh đạo trƣờng: quản lý chấm công, xếp lịch họp, thống kê phân phối cơ sở vật chất hàng ngày ...
b. Cấp khoa: sắp lịch học, soạn thảo bài kiểm tra, đăng ký sử dụng phòng tự động...
c. Xây dựng một số cơng cụ thống kê đo đạc phục vụ quản lý hành chánh, tài vụ và nghiên cứu khoa học nhƣ SPSS, POM, Balanced
Scorecard...
Hinh 3.2- Nhóm giải pháp 1- Giải đồ BSC cho các bước 12
Quan điểm Sơ đồ các bƣớc cải tiến Thƣ viện - Mạng
Khách hàng
Tài chính
Chu trình nội tại
Học tập và tăng trƣởng
Nhóm giải pháp 2 - Phát triển nguồn nhân lực:
1. Có chế độ và chính sách lƣơng hợp lý khi đáp ứng các mục tiêu:
a. Tăng số lƣợng kỹ thuật viên: – Tuyển mới kỹ thuật viên chuyên nghiệp cho các bộ phận
– Đào tạo quy hoạch từ nguồn SV của trƣờng b. Phát triển nghiệp vụ cho đội ngũ kỹ thuật viên nhân viên
c. Cải thiện mức độ hợp lý của tỷ lệ sinh viên giảng viên Lập giải đồ BSC cho các mục tiêu a,b,c nêu trên trong lƣu ý cặp cân đối
Biện pháp tài chính – Biện pháp phi tài chính, kết hợp với việc so sánh thang lƣơng theo quy chế tài chính để hoạch định mức lƣơng thích hợp.
Tăng sức chứa sản phẩm và
năng lượng sử dụng
Cải thiện kỹ năng và kiến thức về
quan hệ khách hàng
Tăng kiến thức quản lý thư liệu
cứng và thư liệu điện tử
Tin học hóa việc quản lý
thƣ liệu
Tin học hóa các dịch vụ thƣ
viện Kết nối với
các
thƣ viện
trong nƣớc
Kết nối với các
thƣ viện
nƣớc ngoài Nhà cung cấp
sự lựa chon.
Cải tiến hệ thống mạng
wifi Tăng thu nhập
ròng Tăng cƣờng
kiểm sốt chi phí
Tăng mức độ cạnh tranh
Kết nối với các
nguồn thƣ liệu khác
Cung cấp phòng dịch
vụ
Hình 3.2
Một giải đồ BSC cho việc cân nhắc tuyển dụng- đào tạo
Sơ đồ cân đối BSC cho chiến lược đào tạo tuyển dụng Trong tiến trình chuyển sang cơ chế tƣ thục, quyền tự chủ của nhà trƣờng
HUFLIT đƣợc mở rộng cho phép việc xây dựng thang lƣơng thích hợp để thu hút nguồn nhân lực vào các bộ phận BĐCL của nhà trƣờng.
2. Tổ chức cho SV tham gia đánh giá chất lƣợng đào tạo:
a. Xây dựng công cụ đánh giá b. Xây dựng thái độ đánh giá theo tiêu chí
c. Tổ chức đánh giá vào cuối mỗi môn học d. Xữ lý thống kê đánh giá và báo hồi kịp thời.
Trong thao tác này, vai trò của Đồn Hội SV, Hội Cựu SV và các nhà đầu tƣ bên ngoài trƣờng học không thể thiếu. Kế hoạch cần đƣợc sự phối hợp
chặt chẽ giữa các bên khi thực hiện và khi báo hồi thông tin. Báo hồi
Kỹ năng của ngƣời LĐ Thời lƣợng chu
trình LĐ Chất lƣợng tiến trình LĐ
Sự hồn tất đúng hạn Sự trung
thành của khách hàng ROCE hiệu quả và lợi
nhuận công việc
thông tin minh bạch vừa thể hiện sự tôn trọng khách hàng, vừa phát huy tiếp thị học hiệu của nhà trƣờng non trẻ đang trên giai đoạn tăng trƣởng.
Nhóm giải pháp 3: Cải tiến các hoạt động tài chính và nâng cấp cơ sở vật chất:
1. Phát huy ƣu thế đã đạt đƣợc trong hoạt động tài chính:
a. Tiếp tục thực hiện kiểm toán hàng năm, b. Cập nhật các chƣơng trình, phần mềm quản lý tài chính và bảo đảm
bảo mật liên quan đến nhóm giải pháp 1- Cập nhật tin học và tin học hóa.
c. Tiếp tục đảm bảo sự cơng bố thu chi minh bạch và hợp pháp. 2.
Khốn kinh phí cho từng đơn vị để tiết kiệm tối đa chi phí quản lý hành chính:
a. Lập giải đồ BSC với 3 cặp cân đối: – Mục tiêu ngắn hạn - Mục tiêu dài hạn
– Nguyên tắc hoạt động đối nội - NTHĐ đối ngoại – Nhân tố dẫn đầu - Nhân tố yếu kém
b. Xác định chi phí quản lý hành chính c. Ƣớc lƣợng chi phí phát sinh cho hoạt động chuyên môn của các
đơn vị d. Lập quy chế “Trao quyền tự chủ tài chính” cho các đơn vị, kích
thích phát triển sản phẩm. 3.
Tạo nguồn vốn của trƣờng trong quy chế hoạt động của đại học tƣ thục: a. Vay vốn kích cầu:
b. Huy động vốn: – trong cán bộ viên chức,
– các nhà tài trợ hảo tâm c. Khai thác chính sách hỗ trợ phát triển giáo dục.
4. Nâng cấp cơ sở vật chất theo các ƣu tiên:
a. Nhà vệ sinh b. Thang máy
c. Máy lạnh
Nhóm giải pháp 4: Xây dựng giá trị học hiệu HUFLIT: 1.
Phát triển tính năng ứng dụng của văn bằng HUFLIT: a. Hỗ trợ SV trong việc tìm kiếm việc : giúp phát huy khả năng tìm
đƣợc việc ngay sau khi tốt nghiệp:
– Tổ chức các lớp ngắn hạn đào tạo kỹ năng cứng mềm:  đúng chuyên ngành
 phù hợp với nhu cầu nghề nghiệp mới – Liên kết với các đơn vị sử dụng lao động cho SV đi thực tập
thực tế b. Có chiến lƣợc marketing hình ảnh của nhà trƣờng
2. Xây dựng phòng phát triển sản phẩm ứng dụng theo trật tự ƣu tiên tính
khả thi cao hơn:
d. Cơ động hóa hoạt động đào tạo e. Xây dựng các sản phẩm phần mềm ứng dụng
f. Mơ hình thực hành doanh nghiệp: Xây Khách sạn HUFLIT, tour lữ hành HUFLIT
3. Xây dựng các chƣơng trình sau đại học:
g. Đƣa chƣơng trình đào tạo thạc sĩ vào kế hoạch trung hạn, h. CTĐT tiến sĩ vào kế hoạch dài hạn.
4. Gắn kết tuyên bố sứ mệnh và mục tiêu với chƣơng trình đào tạo:
Xây dựng lại và tuyên truyền Sứ mệnh HUFLIT đến ngƣời học và tồn cơ quan dƣới nhiều hình thức:
– biểu ngữ – trên trang chủ website
– sinh hoạt ngoại khóa – và cả chƣơng trình đào tạo
C. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
Kết luận
Ba nguyên tắc lý thuyết chủ yếu của mơ hình Quản lý chất lƣợng tổng thể TQM đã đƣợc nêu trong chƣơng 1 gồm :
1.
Tập trung vào sự đáp ứng nhu cầu khách hàng,
2.
Cải tiến từng phần
3.
Cải tiến liên tục. Nghiên cứu này đã áp dụng nguyên tắc 1 vào chƣơng 2, thực trạng đƣợc điều
tra qua phiếu khảo sát thể hiện việc tìm hiểu nhu cầu của sinh viên HUFLIT, đối tƣợng đƣợc xác định là “khách hàng bên ngoài” của nhà trƣờng.
Để cải tiến chất lƣợng nhà trƣờng qua việc đáp ứng các nhu cầu đƣợc tìm hiểu trên cơ sở các tiêu chí đánh giá chất lƣợng do bộ Giáo dục và Đào tạo ban
hành bộ 10 tiêu chuẩn- 61 tiêu chí và một số cơng cụ khác, báo cáo này đã đƣa ra sự sắp xếp các nhóm giải pháp bên trên, ƣu tiên cho những ý kiến đƣợc
quan tâm nhiều nhất bởi SV.
Nhƣ vậy, khi tiến hành cải tiến chất lƣợng tuần tự theo thứ tự các nhóm giải pháp và thứ tự các giải pháp trong nhóm, nguyên tắc cải tiến từng phần cũng
đƣợc bảo đảm mà kết quả bộ phận đã cải tiến trƣớc không ảnh hƣởng xáo trộn đến những phần sau.
Báo cáo này cũng đƣa ra minh họa giải đồ Bảng điểm cân đối BSC, mơ hình quản lý chất lƣợng dựa trên bốn nhân tố chủ yếu của đơn vị hoc tập để phát
triển, tạo chu trình nội tại thiết yếu, cân đối tài chánh và thỏa mãn khách hàng. Nguyên tắc chủ yếu của BSC là cân đối các cặp phạm trù đối kháng:
Mục tiêu ngắn hạn - Mục tiêu dài hạn, Biện pháp tài chính – Biện pháp phi tài chính, Nhân tố nổi bật – Nhân tố mờ nhạt và Nguyên tắc hoạt động đối nội -
Nguyên tắc hoạt động đối ngoại.
Trong thời điểm báo cáo, các gói dịch vụ giải pháp BSC đang đƣợc các công ty kinh doanh đƣa vào thị trƣờng với giá rất đắc: từ 9.000 USD chín ngàn đơ
la Mỹ đến 150.000 USD một trăm năm mƣơi ngàn đô la Mỹ 84. Tuy nhiên, phòng nghiên cứu khoa học của một trƣờng đại học nhƣ HUFLIT hồn
tồn có khả năng tạo ra phần mềm riêng cho mình, cũng có thể xem là một
cơng trình nghiên cứu ứng dụng cho mơ hình đại học, mở rộng áp dụng công nghệ quản lý và đánh giá cho doanh nghiệp trong cả nƣớc.
Kiến nghị
Sau đây là một số kiến nghị đƣợc đúc kết từ các nghiên cứu trên:
Với Bộ GDĐT:
 Xây dựng bộ tiêu chí Xếp hạng các trƣờng đại học cần có những tiêu chí phân biệt các loại hình trƣờng, hoặc giả, có khung thang điểm biên
độ khác nhau cho các loại hình trƣờng khác nhau.
 Xây dựng các thang điểm dành cho sự đánh giá của ngƣời sử dụng lao động.
Với Nhà trường:
1. Thành lập ban chuyên trách nghiên cứu khoa học và chuyển giao công
nghệ.
2. Thành lập bản tin điện tử.
3. Thành lập ban chuyên trách liên kết hợp tác quốc tế về các vấn đề khoa
học của Trƣờng để kịp thời cập nhật thông tin đối ngoại và nắm bắt cơ hội phát triển.
4. Tổ chức chăm sóc y tế cho SV.
5. Trang bị đầy đủ trang thiết bị dạy và học.
Với Trung tâm Đào tạo và Tư vấn SV:
Tham vấn khoanh vùng cho SV đang theo học, Mở các lớp kỹ năng mềm và cứng cho sinh viên đang theo học,
Mở các khóa ngắn hạn cung cấp kiến thức, kỹ năng cho ngƣời học bên ngoài.

C. PHẦN PHỤ LỤC


BÁO CÁO KẾT QUẢ THĂM DÒ Ý KIẾN SINH VIÊN TỐT NGHIỆP TRƢỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ TIN HỌC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Trong đợt nghiên cứu này gồm 641 sinh viên đã tốt nghiệp từ trƣờng tham gia đƣợc phân ra nhƣ sau:
PHẤN 1 – KẾT QUẢ TỔNG QUÁT CỦA ĐỢT NGHIÊN CỨU 1.1. Chuyên ngành tốt nghiệp:
Chuyên ngành tốt nghiệp N
Công nghệ thông tin 135 21,1
Quản trị kinh doanh 14
2,2 Trung quốc học
39 6,1
Nhật bản học 63
9,8 Hàn quốc học
26 4,1
Sƣ phạmHành chánh văn phòngBiên phiên dịchQuản trị - Kinh thƣơngDu lịch –Khách sạnAnh
304 47,4 Tiến Pháp
7 1,1
Tiếng Trung 41
6,4 Tiếng Đức
12 1,9
Tổng cộng 641 100,0

1.2. Giới tính: 1.3. Dân tộc:


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

So sánh kết quả giữa các tham số của khách thể nghiên cứu

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×