Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
CSVC: chất lƣợng và việc đ.ứng nhu cầu sdụng trong HTQT

CSVC: chất lƣợng và việc đ.ứng nhu cầu sdụng trong HTQT

Tải bản đầy đủ - 142trang

– Tạp chí kể trên khơng đƣợc phổ biến trong SV hoặc – Nội dung của tạp chí khơng phù hợp với trình độ của SV
– Hoặc cách trình bày chƣa thu hút đƣợc SV.
Nhìn chung, nghiên cứu khoa học là một vấn đề lớn và không thể thiếu trong cơ sở đại học đƣờng.
Định hướng giải pháp xây dựng BĐCL theo TC 7 :
Thành lập ban chuyên trách nghiên cứu khoa học và chuyển giao công nghệ.
Bảng 2.5. Đánh giá Hoạt động hợp tác quốc tế Tiêu chuẩn 8:
Hoạt động hợp tác quốc tế HTQT
TB Thứ bậc
49. Quy chế hoạt động đối ngoại của Trƣờng 3,69
0,99 1 50. H.động của H.đồng Tƣ vấn an ninh chính trị-
văn hố của Trƣờng 3,37
1,06 3 51. Thực hiện việc phát triển trình độ ngoại ngữ
của đội ngũ GV 3,55
1,09 2 52. Việc t.chức g.dạy chuyên ngành bằng ngoại
ngữ trong Khoa 3,26
1,12 4
53. Cơ sở vật chất: số lƣợng và việc đáp ứng nhu cầu sử dụng trong hợp tác quốc tế
3,10 0,97 5

54. CSVC: chất lƣợng và việc đ.ứng nhu cầu sdụng trong HTQT


3,08 1,00 6
Kết quả đánh giá Tiêu chuẩn 8 của người học: Qua kết quả của bảng 2.5, ta thấy các mục trong Hoạt động hợp tác quốc tế
của HUFLIT đƣợc đánh giá theo thứ bậc từ cao đến thấp nhƣ sau:
Quy chế hoạt động đối ngoại của Trƣờng thứ bậc 1, Thực hiện việc phát triển trình độ ngoại ngữ của đội ngũ GV thứ bậc 2, Hoạt động của Hội đồng Tƣ vấn
an ninh chính trị-văn hố của Trƣờng thứ bậc 3, Việc tổ chức trực tiếp giảng dạy chuyên ngành bằng tiếng nƣớc ngoài trong Khoa thứ bậc 4, Cơ sở vật chất:
số lƣợng và việc đáp ứng nhu cầu sử dụng trong hợp tác quốc tế thứ bậc 5, Cơ sở vật chất: chất lƣợng và việc đáp ứng nhu cầu sử dụng trong hợp tác quốc tế
thứ bậc 6
Bốn mục đạt các thứ bậc đầu tiên đƣợc đánh giá ở mức điểm TỐT từ 3,3 đến 3,7. Nhƣ vậy, SV HUFLIT đánh giá cao hoạt động hợp tác quốc tế của nhà trƣờng
HUFLIT.
Tuy nhiên ở hai mục đánh giá về cơ sở vật chất của HUFLIT, ngƣời học cho rằng cả số lƣợng lẫn chất lƣợng CSVC của Nhà trƣờng đều chỉ đạt loại TRUNG
BÌNH từ 3,08 đến 3,1. Sự xếp loại đánh giá nhƣ trên đúng với khách quan nhận định của ngƣời làm khảo sát và trùng khớp với báo cáo của Nhà trƣờng.
Kết quả bảng cho thấy sự đánh giá của ngƣời học dành cho tiêu chuẩn 8- Hợp tác quốc tế- là hợp lý, đáng tin cậy.
Thực trạng nhà trƣờng HUFLIT cũng cho thấy, chiến lƣợc hợp tác quốc tế của Nhà trƣờng đƣợc vạch ra rất cẩn trọng, chọn lọc đối tác kỹ lƣỡng. Trong định
hƣớng phát triển, HUFLIT – một trƣờng Đại học Ngoại ngữ Tin học - có vị thế rất chiến lƣợc trong việc phát triển liên kết đào tạo với nƣớc ngoài. HUFLIT cũng
là đơn vị tiên phong trong việc mạnh dạn sử dụng tiếng nƣớc ngoài trong dạy học các chuyên ngành. Để phát huy thế mạnh này, HUFLIT cần đẩy mạnh hơn nữa
các hình thức liên kết hầu liên tục cập nhật chƣơng trình, trao đổi phƣơng pháp, chuyển giao công nghệ.
Định hướng xây dựng BĐCL cho TC 8 : Có ban chuyên trách liên kết hợp tác quốc tế về các vấn đề khoa học của Trƣờng.
Bảng 2.6. Đánh giá Thư viện và Ký túc xá Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện TV và Ký túc xá
KTX N
Thứ bậc
55. TV có đầy đủ tiện nghi, tạo mơi trƣờng thoải mái cho ngƣới đọc
3,59 1,03
1
56. TV có sách báo đa dạng phục vụ cho việc htập ngh.cứu của SV GV
3,45 1,00
2
57. TV có nối mạng để ngƣời đọc có thể tra cứu 2,91
1,15 6
trên internet 58. TV có đủ chỗ phục vụ cho SV của Trƣờng
3,03 1,02
5 58.b TV có nối mạng với các thƣ viện khác
2,42 1,06
9 59. TV có xây dựng tủ sách sau đại học
2,80 1,09
7 60. TV đã đạt đƣợc trình độ tin học hóa trong
khâu quản lý sách, tài liệu 3,22
1,06 3
61. TV đã đạt đƣợc trđ tin học hóa trong khâu quản lý số lƣợt độc giả
3,13 1,13
4
62. TV đã đạt đƣợc trđộ tin học hóa trong khâu phục vụ bạn đọc tìm, chọn sách theo danh mục
điện tử… 2,78
1,14 8
63. KTX có đầy đủ cho sinh viên có nhu cầu 2,34
1,20 10
64. KTX tạo một không gian và tiện nghi phục vụ nhu cầu cƣ trú của SV
2,32 1,22
11
Kết quả đánh giá Tiêu chuẩn 9 của người học: Qua kết quả của bảng 2.6 có thể thấy các mục trong Thƣ viện và Ký túc xá
của HUFLIT đƣợc đánh giá theo thứ bậc từ cao đến thấp nhƣ sau:
Thƣ viện có đầy đủ tiện nghi, tạo môi trƣờng thoải mái cho ngƣới đọc thứ bậc 1, Phòng đọc có sách báo đa dạng phục vụ cho việc học tập nghiên cứu của SV
và GV thứ bậc 2.
– TV đã đạt đƣợc trình độ tin học hóa trong khâu quản lý sách, tài liệu thứ bậc 3,
– TV đã đạt đƣợc trình độ tin học hóa trong khâu quản lý số lƣợt độc giả thứ bậc 4, Thƣ viện có đủ chỗ phục vụ cho SV của Trƣờng thứ bậc 5,
– Thƣ viện có nối mạng để ngƣời đọc có thể tra cứu trên internet thứ bậc 6, – Thƣ viện có xây dựng tủ sách sau đại học thứ bậc 7,
– Thƣ viện đã đạt đƣợc trình độ tin học hóa trong khâu phục vụ bạn đọc tìm, chọn sách theo danh mục điện tử… thứ bậc 8,
– Thƣ viện có nối mạng với các thƣ viện khác thứ bậc 9, – Ký túc xá có đầy đủ cho sinh viên có nhu cầu thứ bậc 10,
– KTX có tạo một không gian và tiện nghi phục vụ nhu cầu cƣ trú của SV bậc 11
Hai mục đạt hai thứ bậc 1 và 2 của tiêu chuẩn này đƣợc đánh giá loại TỐT từ 3,45 đến 3,59. Nhƣ vậy, SV HUFLIT khá hài lòng về sự tiện nghi và đáp ứng đa
dạng sách báo của thƣ viện.
Tất cả các mục còn lại đƣợc đánh giá ở mức điểm TRUNG BÌNH từ 2,32 đến 3,22 trong đó có các yếu tố quan trọng nhƣ tin học hóa các khâu quản lý thƣ liệu
và phục vụ; và cả các vấn đề về ký túc xá.
Cách đánh giá xếp hạng nhƣ trên khớp với chẩn đoán ban đầu của ngƣời khảo sát và thực trạng KTX cũng nhƣ TV của nhà trƣờng HUFLIT.
Định hướng giải pháp xây dựng BĐCL theo TC 9 :
Tin học hóa và kết nối thƣ viện nhà trƣờng HUFLIT với các thƣ viện trong và ngoài nƣớc là điều nên thực hiện trong thời gian sớm nhất.
Bảng 2.7. Đánh giá Đội ngũ cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản lý CBQL,
giảng viên GV và nhân viên NV TB
Thứ bậc
65. Trƣờng Khoa có kế hoạch tuyển dụng, bồi dƣỡng, phát triển đội ngũ GV NV
3,41 1,02 8
66. Trƣờng Khoa có quy hoạch bổ nhiệm CBQL đáp ứng mục tiêu, chức năng, nhiệm vụ và phù hợp với
đ.kiện cụ thể của trƣờng đại học 3,36 1,03 11
67. Trƣờng Khoa có quy trình, tiêu chí tuyển dụng, bổ nhiệm rõ ràng, minh bạch
3,38 1,10 10
68. Đội ngũ CBQL, GVNV đƣợc đ bảo các quyền dân chủ trong trƣờng đại học.
3,42 1,14 6
69. Trƣờng có chính sách, biện pháp tạo điều kiện cho đội ngũ cán bộ quản lý tham gia các hoạt động
chuyên môn, nghiệp vụ ở trong nƣớc. 3,36 1,10 12
70. Trƣờng có chính sách, biện pháp tạo điều kiện cho GV tham gia các hoạt động chuyên môn, nghiệp
vụ ở nƣớc ngoài. 3,30 1,10 15
71. Đội ngũ cán bộ quản lý có phẩm chất đạo đức, năng lực quản lý chuyên môn, nghiệp vụ và hoàn
thành nhiệm vụ đƣợc giao. 3,51 1,06 2
72. Trƣờng có đủ số lƣợng GV để th.hiện chg trình GD và NCKH
3,33 1,02 13
73. Khoa Trƣờng đạt đƣợc mục tiêu tỷ lệ trong sinh viên giảng viên.
3,24 1,11 18
74. ĐNGV đảm bảo trình độ chuẩn đƣợc đào tạo của nhà giáo theo quy định
3,49 1,06 3
75. Đội ngũ giảng viên giảng dạy đúng chuyên môn đƣợc đào tạo
3,45 1,05 4
76. Khoa đảm bảo cơ cấu GV theo chun mơn và trình độ quy định
3,41 1,08 9
77. ĐN GV có trình độ ngoại ngữ, tin học đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ đào tạo.
3,54 1,01 1
78.
ĐN GV
có trình độ ngoại ngữ, tin học đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ NCKH.
3,44 1,08 5

79. Đội ngũ kỹ thuật viên, nhân viên đủ số lƣợng


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

CSVC: chất lƣợng và việc đ.ứng nhu cầu sdụng trong HTQT

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×