Tải bản đầy đủ - 142 (trang)
Các số liệu quan trọng về ngƣời học:

Các số liệu quan trọng về ngƣời học:

Tải bản đầy đủ - 142trang

1.3.4. Các chỉ số về tiêu chuẩn chất lƣợng 1.3.4.1. Đội ngũ giảng viên:
Bảng 1.3b: Thống kê số liệu giảng viên
Số thứ
tự Trình độ, học vị,
chức danh HS
QĐ Số
lƣợng GV
Giảng viên cơ hữu GV
thỉnh giảng
GV quốc
tế GV
quy đổi
GV trong
BC trực tiếp GD
GV hợp đồng dài
hạn trực tiếp GD
GV kiêm
nhiệm là CB
quản lý
Hệ số quy đổi 1,0
1,0 0,3
0,2 0.2
1
GSGVCC
3,0
7 03
02 02
14.4
2
Phó Giáo sƣ
2,5
7 01
06 3.8
3
Tiến sĩ KH
3,0
4
Tiến sĩ
2,0
60 02
07 49 02
28.6
5
Thạc sĩ
1,3
198 62 11
125 10 120
6
Đại học
1,0
81 19
05 57
30.9
7
Cao đẳng
0,5
8 Trình độ khác
0,2
Tổng
.
353
86 26
239 12
197.7

1.3.4.2. Các số liệu quan trọng về ngƣời học:


- Tổng số sinh viênhọc sinh quy đổi theo hƣớng dẫn tại công văn số 1325BGDĐT :
Bảng 1.3c: Thống kê số liệu sinh viên
STT HSSV
Số lƣợng ngƣời Hệ số Số SV quy đổi
1 SV ĐH
6017 1
6017,0
2 SV CĐ
1510 0.8
1208,0 3
HSTCCN 169
0.5 84,5
Tổng =
7309,5
- Tỷ lệ sinh viênhọc sinh trên giảng viên sau khi quy đổi: 36,97
-
Đánh
giá của Ngƣời học tốt nghiệp về chất lƣợng đào tạo của nhà trƣờng:
o Tỷ lệ sinh viênhọc sinh trả lời đã học đƣợc những kiến thức và
kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp : 23.9
o Tỷ lệ sinh viên học sinh trả lời chỉ học đƣợc một phần kiến thức
và kỹ năng cần thiết cho công việc theo ngành tốt nghiệp : 51.0
1.3.4.3. Tóm tắt số liệu báo cáo tổng kết các hoạt động BĐCL theo hệ thống KĐCL 10 TIÊU CHUẨN – 63 TIÊU CHÍ theo thơng tƣ
26 TTCP
Bảng 1.3d:
Thống kê các điểm mạnh, điểm yếu của HUFLIT:
Phân tích bán phần SWOT Mục tiêu Hƣớng
Ƣu Khuyết
Tiêu chuẩn 1: Sứ mạng và mục tiêu
-Gắn kết chặt chẽ với nhu cầu chiến lƣợc phát triển kinh tế-xã
hội của thành phố - Gắn kết với vùng kinh tế
trọng điểm phía Nam. Chƣa đƣợc các cơ quan bên
ngoài biết đến
Tiêu chuẩn 2: Tổ chức và quản lý
- Có hệ thống văn bản về tổ
chức, quản lý -
Ban Đảm bảo chất lƣợng và Thanh tra giáo dục
- Có các kế hoạch hành động
ngắn hạn, kế hoạch chiến lƣợc phát triển trung hạn
- Chƣa có kế hoạch phát triển dài hạn
- Chƣa thành nền nếp, hệ thống - Giám sát thực hiện các văn
bản về tổ chức và quản lý của trƣờng còn yếu
- Tin học hố chƣa đúng mức
Tiêu chuẩn 3: Chƣơng trình đào tạo
CTĐT
- CTĐT hoàn chỉnh và có hệ
thống cho tất cả các bậc và ngành đào tạo
- Liên thông
hƣớng tích hợp lĩnh vực chuyên môn với các kỹ năng
mềm, làm khuôn mẫu cho việc cải tiến liên tục.
-Chƣa đáp ứng với yêu cầu tiêu chuẩn KĐCLGD và chuẩn đầu
ra
Tiêu chuẩn 4: Hoạt động đào tạo
- Nghiêm chỉnh , đầy đủ các
Quy chế - Đa dạng hố
- Thí điểm học chế tín chỉ - Lƣu trữ an toàn hệ thống dữ
liệu - Cơ sở dữ liệu của sinh viên và
sinh viên tốt nghiệp -GVCH và cơ sở vật chất của
Trƣờng còn thiếu nhiều -Đánh giá định kỳ hiệu quả các
phƣơng pháp giảng dạy của giảng viên thông qua đồng
nghiệp và ngƣời học. - Lên mạng đáp án của bài thi
- Phần mềm quản lý Edusoft chƣa phát huy
- Bộ phận theo dõi tình hình sinh viên tốt nghiệp có việc làm
còn kém hiệu quả.
Tiêu chuẩn 5: Đội ngũ cán bộ quản
lý, giảng viên và nhân viên
- Đội ngũ giảng viên cơ hữu trẻ, - Trình độ chuyên môn và
ngoại ngữ tốt đảm bảo nhiệm vụ đào tạo
-Đƣợc thƣờng xuyên bồi dƣỡng, nâng cao trình độ
chun mơn,
 Đào tạo trong nƣớc  ĐT nƣớc ngoài,
 Bồi dƣỡng chuyên đề do các trƣờng đối tác
nƣớc ngoài đảm nhiệm,  Đi tập huấn hoặc dự
hội nghị, hội thảo khoa học ở trong và ngoài
nƣớc. - Đội ngũ nhân viên nhiệt tình,
đƣợc quan tâm bồi dƣỡng để nâng cao năng lực làm việc.
- Bộ máy hành chính quá mỏng, giải quyết chƣa kịp thời một số
công việc của Trƣờng. - Cán bộ quản lý đã cao tuổi,
- CBQL đảm nhiệm khối lƣợng công tác quá lớn,
 Không đủ thời gian để nghiên cứu
 Không đủ TG giải quyết thật hiệu quả
những phát sinh trong tổ chức và hoạt động
của một trƣờng đại học ngoài cơng lập còn non
trẻ.
- Số lƣợng GV cơ hữu chƣa đủ để đảm nhiệm tồn bộ khối
lƣợng chun mơn  Còn mời nhiều GV
thỉnh giảng.  GV trình độ tiến sĩ còn
thấp;  Số lƣợng giáo sƣ, phó
giáo sƣ, giảng viên cao cấp hiện chiếm tỉ lệ rất
thấp và đa số có tuổi đời cao.
Tiêu chuẩn 6: Ngƣời học
- Đƣợc thông tin khá đầy đủ, rõ ràng, cụ thể về mục tiêu,
chƣơng trình đào tạo, các điều kiện cần thiết.
- Website của Trƣờng cung cấp những tin cần thiết cho việc học
tập và sinh hoạt của SV. - Trƣờng thực hiện đúng chế độ
chính sách đối với ngƣời học thuộc diện quy định;
- Công tác quản lý sinh viên chƣa chặt chẽ, nhất là đối với
sinh viên ngoại trú. - Cơ sở vật chất phục vụ cho
sinh hoạt văn nghệ, thể dục thể thao chƣa đáp ứng đủ nhu cầu
của sinh viên; - Công tác y tế học đƣờng chƣa
đáp ứng đƣợc yêu cầu. - Các hoạt động Đoàn-Hội chƣa
- Hoạt động VH, VN, TDTT, chính trị-xã hội đƣợc bảo đảm
trật tự, an ninh trong và xung quanh khu vực Trƣờng và ký
túc xá sinh viên. -Giúp sinh viên có hồn cảnh
khó khăn đƣợc dễ dàng trong việc vay vốn để học tập theo
chính sách của Nhà nƣớc. - Ngƣời học đƣợc thông tin đầy
đủ về đƣờng lối, chính sách của Đảng, Nhà nƣớc;
- Sinh viên có ý thức rèn luyện tƣ tƣởng chính trị, đạo đức, có
lối sống lành mạnh, tự giác tham gia các phong trào do nhà
trƣờng và các đồn thể phát động.
- Cơng tác Đảng, Đồn thể có tác dụng tốt đối với việc rèn
luyện tƣ tƣởng chính trị, đạo đức và lối sống của ngƣời học.
- Thƣờng xuyên tổ chức các chƣơng trình tƣ vấn hƣớng
nghiệp cho sinh viên, hỗ trợ tối đa kỹ năng nghề nghiệp cho
sinh viên trong thời gian còn học tập tại trƣờng.
thu hút hoàn toàn 100 SV tham gia.
Tiêu chuẩn 7: Nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ
- Thƣờng xuyên tổ chức hội nghị khoa học sinh viên
- Hội thảo khoa học quốc tế và trong nƣớc tạo
- Đã chuẩn bị cho sự thành lập Bộ phận quản lý khoa học và
hợp tác quốc tế- kinh phí hỗ trợ các đề tàidự án nghiên cứu
Khối lƣợng cv lớn, quỹ thời gian dành cho NCKH bị hạn
chế.
Tiêu chuẩn 8: Hoạt động hợp tác quốc tế
HTQT
- Quy chế hoạt động đối ngoại
và Hội đồng Tƣ vấn an ninh chính trị-văn hố
- Phát triển đội ngũ gv trình độ ngoại ngữ, trực tiếp giảng dạy
chuyên ngành bằng tiếng nƣớc ngoài Anh, Pháp, Hoa, Hàn,
Nhật
-G
iảng viên cơ hữu của Trƣờng còn trẻ cả tuổi đời và tuổi nghề,
-Cơ sở vật chất, thiết bị còn thiếu thốn, kinh phí còn hạn hẹp
Tiêu chuẩn 9: Thƣ viện, trang thiết
bị học tập và cơ sở vật chất khác
- Thƣ viện tiện nghit, phòng đọc sách báo, tài liệu để phục
vụ giảng dạy và nghiên cứu khoa học
- Xây dựng tủ sách sau đại học - Trình độ tin học hố và điện tử
hố các tài liệu - Ký túc xá
- Không gian dành cho thƣ viện - Chƣa nối mạng với thƣ viện
các trƣờng đại học khác -Ban xây dựng cơ sở vật chất
Tiêu chuẩn 10: Tài chính và Quản lý
tài chính
-
Các nguồn thu đều hợp pháp. -Chi thu đúng mục đích, minh
bạch, đúng quy định tài chính - Ƣu tiên cho cơng tác đào tạo –
NCKH - Thực hiện kiểm toán độc lập
hàng năm - Quỹ đất ở ngoại thành chỉ mới
bắt đầu đƣa vào dự án xây dựng cho cơ sở mới
- Chi quá lớn cho chí phí đào tạo-NCKH
-
Chƣa mở rộng hiệu quả các
hoạt động KH công nghệ, và dịch vụ
CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG VIỆC XÂY DỰNG MÔ HÌNH
ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG TẠI HUFLIT
Các phần dƣới đây đƣợc trình bày trong chƣơng này gồm:  Kết quả các tham số của khách thể nghiên cứu

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Các số liệu quan trọng về ngƣời học:

Tải bản đầy đủ ngay(142 tr)

×