Tải bản đầy đủ - 21 (trang)
Trưa Cách điều trị béo phì

Trưa Cách điều trị béo phì

Tải bản đầy đủ - 21trang

Chế độ ăn không khác nhiều so với ăn uống thơng thường 
Hạn chế các món chiên, xào dùng ít dầu mỡ 
Chọn thịt, cá nạc, bỏ da 
Lựa các loại rau trái nhiều xơ 
Thay sữa tươi nằng sữa tách bơ sữa gầy 
Đường dưới 20gngày 
Gạo giảm còn khoảng 250gngày 
Đường giảm 5 – 10g, còn dưới 20gngày so với thực đơn 2000Kcal 
Dầu ăn 20g như thực đơn 2000Kcal nhưng giảm bớt chất béo bằng cách chỉ dùng thịt nạc và bớt các loại nước cốt dừa… Tổng lượng chất béo 35-40g.
 Lượng rau trái – chất đạm giữ nguyên như thực đơn 2000Kcal tức khoảng
400-500g rau, 200g trái cây, 200-300g thức ăn giàu đạm qui ra thịt nạc
Đặc điểm về dinh dưỡng:
Protein 80g chiếm 17,7, chất béo 35g chiếm 17,5 Tỷ lệ P:L:G = 17,7 : 17,5 : 64,8
Cung cấp đủ nhu cầu sinh tố - muối khoáng cho cơ thể
Buổi Thực đơn
Khối lượng
g Năng
lượng kcal
Lượng Protein
g Lượng
Lipid g Lượng
Glucid
g Chất
xơ g Sáng
Bánh bao 100
219 6.1
0.5 47.5
0.5 Ổi
100 33
0.6 0.0
7.0 6.0
252 6.7

0.5 54.5


6.5 Giữa


sáng
Sữa bò 200
148 7.8

8.8 9.6


0.0
148 7.8

8.8 9.6


0.0 Trưa


Gạo tẻ 90
309.6 7.11
0.9 68.58
0.36 Thịt heo nạc
150 208.5
28.5 10.5
0.0 0.0
Mắm tơm 10
7.3 1.48
0.15 0.0
0.0 ½ trái dưa
leo 75
11.25 0.6
0.0 2.25
0.525 Súp lơ
170 51
4.25 0.0
8.33 1.53
3 trái dâu 100
43 1.8
0.4 8.1
4.0
630.35 43.74

11.95 87.26


6.415 Xế
Khoai lang 100
119 0.8

0.2 28.5


1.3
119 0.8

0.2 28.5


1.3
Gạo tẻ 60
206.4 4.74
0.6 45.72
0.24 Trứng chiên
-1hột vịt -Hành
-Dầu ăn 60
5 5
110.4 1.1
44.85 7.8
0.065 0.0
8.52 0.0
4.985 0.6
0.215 0.0
0.0 0.045
0.0 Giá hẹ xào
-Giá -Hẹ
-Dầu ăn 50
50 5
21.5 8
44.85 2.75
1.1 0.0
0.0 0.0
4.985 2.65
0.9 0.0
1.0 0.45
0.0 Rau muống
luộc 100
23 3.2
0.0 2.5
1.0 Tắc đường
-Tắc -Đường
20 10
5.2 39.7
0.18 0.0
0.0 0.0
1.1 9.93
0.82 0.0
505 19.835

19.09 63.615


3.555 Tối
Bánh bông lan
50 149.2
4.165 3.625
24.2
149.2 4.165
3.625 24.2
∑ 1803.55

83.04 44.165


267.7 17.77
Thực đơn giảm cân với nhu cầu năng lượng 1600Kcalngày Ai sử dụng thực đơn này?
 Người lao động ở mức độ trung bình: đa số cơng nhân các xí nghiệp đơng
lạnh, may mặc, chế biến thực phẩm, nhân viên tiếp thị, giáo viên, nhân viên y tế, người nội trợ…
 Sử dụng cả đối tượng nam và nữ có mức độ dư cân trung bình.
 Hoạt động thể lực trung bình như bơi lội, chơi cầu lơng, đi bộ… 3-4 lầntuần
 Những người gặp thất bại ở các chế độ ăn có mức năng lượng cao hơn hoặc
khơng chịu được các chế độ ăn có mức năng lượng thấp, cần chuyển qua thực đơn này.
Chế biến và chọn lựa thức ăn ra sao?
Nói chung các món ăn gần giống với bình thường 
Lựa thịt, cá nạc, bỏ tất cả các loại da heo, gà, cá… 
Thay sữa tươi bằng sữa tách bơ ít đường 
Ăn trái cây ít ngọt, nhiều rau xanh 
Bớt các món tráng miệng nhiều năng lượng như bánh khoai mì đậu xanh, bánh bò…
So với thực đơn 1800Kcal: 
Giảm gạo xuống còn 200gngày, lượng thức ăn giàu đạm hơi tăng 250- 300gngày, rau 400-500gngày, để đảm bảo khoảng 75-80g proteinngày
 Trái cây 200-300gngày, dầu ăn sử dụng khoảng 15gngày giống thực đơn
1800Kcal, tổng lượng chất béo khẩu phần 30-35g
Thực đơn được chia từ 3-6 bữangày cho người sử dụng lựa chọn
Đặc điểm dinh dưỡng:
 Năng lượng 1600Kcal
 Protein 80g chiếm 20; chất béo 30g chiếm 16,8
 Tỷ lệ P:L:G = 20 : 16,8 : 63,2
 Cung cấp đủ nhu cầu sinh tố, muối khoáng cho cơ thể
Buổi Thực đơn
Khối lượng
g Năng
lượng kcal
Lượng Protein
g Lượng
Lipid g
Lượng Glucid
g Chất
xơ g
Bánh mì omelete
4.74 6.66
0.48 5.22
31.56 0.225
0.12 0.0
Sáng
-Bánh mì -Trứng gà
-Dầu ăn 60
45 5
149.4 74.7
44.85 0.0
4.985 0.0
0.0 Sữa
-Sữabò -Đường
100 5
74 19.85
3.9 0.0
4.4 0.0
4.8 4.965
0.0 0.0
362.8 15.3

15.1 41.55


0.12 Giữa


sáng 1 trái chuối
100 72
1.2 0.0
16.8 1.0

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Trưa Cách điều trị béo phì

Tải bản đầy đủ ngay(21 tr)

×