Tải bản đầy đủ - 87 (trang)
Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong những năm gần đây

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong những năm gần đây

Tải bản đầy đủ - 87trang

Nghiên cứu và xây dựng chiến lợc đầu t ngắn, dài hạn, đề xuất và chuẩn bị dự án, đôn đốc thực hiện trong quá trình đầu t mới, triển khai những kế hoạch
về sản phẩm mới.
Phòng KCS
Cùng với phòng Kỹ thuật công nghệ và quản lý chất lợng xây dựng các tiêu chuẩn, chuẩn mực kỹ thuậtcho sản phẩm, vật t. Giám sát việc thực hiện
công nghệ cho đến giai đoạn nhập kho.
Phòng thống kê kế toán tài chính
Tổ chức hạch toán kế toán, thực hiện các chế độ của nhà nớc quy định và tổng hợp số liệu, cung cấp thông tin cho nhu cầu quản lý. Hàng năm xây dựng
kế hoạch tài chính, cân đối nguồn vốn để đảm bảo cho công ty hoạt động hiệu quả, làm một số phân tích về kế toán quản trị, là đầu mối của thống kê.

Phòng quản lý kho
Quản lý luân chuyển vật t, sắp xếp bảo quản, đảo chuyển vật t trong kho, thông báo tình hình dự trữ vật t trong kho lên các phòng ban chức năng.

Phòng bảo vệ
Thực hiện chức năng bảo vệ nội bộ,an toàn lao động, trật tự vệ sinh an toàn trong phân xởng và tờng rào, bảo vệ tài sản chung, phụ trách công tác phòng
cháy chữa cháy, tự vệ...
Phòng dịch vụ đời sống
Chăm lo y tế sức khoẻ và dịch vụ ăn ca, ăn bồi dỡng cho cán bộ công nhân viên, quản trị khu tập thể và nhà trẻ công ty.

2. Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong những năm gần đây


Mặc dù năm 2002 là một năm nhiều khó khăn, giá các nguyên liệu đầu vào tăng vọt: giá điện sản xuất tăng 12, giá dầu, gas tăng 26, giá nhựa
nhôm, sắt thép tăng 30-40..., đồng thời tại thị trờng Việt nam xuất hiện 14 công ty sản xuất bóng đèn, có những hãng khổng lồ nh Philips, và nhiều hãng
nớc ngoài tầm cỡ lớn trên thế giới đặt đại lý đa sản phẩm vào mở thị trờng chờ Việt nam më c¶ nh GE, osram, Toshiba, National, Clipsal... Nhng do vừa áp
41
dụng vừa củng cố HTQL của công ty theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2000, đồng thời ra quy chế hạch toán 20 thu nhập của CNVC gắn với việc chấm điểm về
Chất lợng và chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của HTQLCL ISO 9001: 2000 nên công ty đã phát triển toàn diện và hiệu quả.
Bảng1: Kết quả kinh doanh của Công ty từ năm 2000 2003

STT
Chỉ tiêu ĐVT
2000 2001
2002 2003
2003 so với
2002 1.
Dsố tiêu thụ Tr.đồng
125643 246756
297534 356426
19,79
2.
Sp tiêu thụ 1.B.đèn tròn
Tr. Cái 23654
31500 36723
39564 7,74
2.B.đèn HQ 5645
10784 13367
15643 17,03
3.Ph.níc 2654
3875 5128
8456 64,9
4.Sp míi Ngh.C¸i
- ChÊn lu ®Ìn hnh quang
20 34
214 546
155,14 - §Ìn hnh
quang Compact 15
32 116
231 99,14
- Máng đèn HQ 560
944 1275
1567 22,9
3.
Xuất khẩu sản Phẩm bóng đèn
Cái 2312899 6435869 9453126 46,93
Nguồn: Báo cáo tổng kết kinh doanh công ty BĐPN Rạng Đông Với kết quả thắng lợi trong sản xuất kinh doanh rất to lớn và tơng đối
toàn diện ở năm 2002, công ty đã có thêm nhiều bài học thành công do cơ chế phân phối quyền lợi đợc đa thêm chỉ tiêu chất lợng, chỉ tiêu chấp hành nghiêm
chỉnh các quy định của HTQLCL ISO 9001: 2000. Năm 2003, năm Việt Nam chính thức thực hiện lịch trình AFTA, khó
khăn còn nhiều, việc thực hiện và duy trì HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2000 tiếp tục đợc công ty củng cố, cải tiến nhằm mang lại hiệu quả cao hơn.
42
Bảng 2: Tình hình tài chính của Công ty bóng đèn phích nớc Rạng Đông ngày 31122002
Đơn vị: VND
Tài sản Cuối kỳ
Nguồn vốn Cuối kỳ
I.TSLĐĐTNH 173 717 066 361
I.Nợ phải trả 195 663 739 005
1.Tiền mặt 6 555 995 876
1.Nợ ngắn hạn 141 990 886 695
2. Khoản phải thu 101 403 782 695
2.Nợ dài hạn 53 223 582 798
3. Hàng tồn kho 64 901 617 096
3.Nợ khác 449 269 509
4.TSLĐ khác 855 670 684
II.Nguån vèn CSH 78 689 592 149
II.TSC§§TDH 100 636 264 803
1.Nguån vèn, quü 72 078 382 867
1.TSC§ 87 799 441 694
-Nguồn vốn kinh doanh 64 865 184 099
-TSCĐHàNG HOá 84 054 192 700
-Quỹ ĐTPT 3 815 860 315
+NG 145 566 020 681
-Nguån vèn §TXDCB 3 397 338 453
+HMLK 061 511 827 891
2.Nguån KP, quü kh¸c 6 611 209 282
-TSCĐVH 3 745 248 904
-quỹ dự phòng TCMVL 1 634 285 773
2.ĐTTCDH 11 710 958 518
-Quỹ KT, phúc lợi 4 976 923 509
3.CPXDCB 596 584 020
4.CP. trả trớc thời hạn 529 280 571
Tæng TS 274 353 331 154
Tæng NV 274 353 331 154
Các chỉ tiêu kinh tế đạt đợc
Tháng 11999 Công ty đa dây chuyền kéo ống thuỷ tinh huỳnh quang vào khai thác công suất lò thuỷ tinh Hungari, không phải nhập ống từ Thái Lan.
Năm 2000 các dây chuyền tiếp tục đầu t đã đi vào sản xuất chính thức nh: dây chuyền tự động hoá sản xuất ruột phích, dây chuyền huỳnh quang số 2,
lò thuỷ tinh phích và hai máy thổi phích, dây chuyền lắp ráp đèn huỳnh quang Compact...
Hiện nay toàn bộ công ty phát huy cao néi lùc, ý thøc tù lËp tù cêng, thực hiện đồng bộ dây chuyền công nghệ, nâng cao trình độ khai thác dây chuyền
công nghệ chuẩn bị nâng cao sức cạnh tranh của sản phẩm chuẩn bị thực hiện tiến trình hội nhập vào khu vực.
43
Trong 5 năm gần đây1999-2003 triển khai chơng trình hiện đại hoá sản xuất để chuẩn bị cho hội nhập cũng là 5 năm liền công ty bóng đèn phích nớc
Rạng Đông có nhịp độ tăng doanh thu bình quân mỗi năm 50 tỉ đồng và năm 2002 đạt tới 355 tỷ đồng giá trị TSL tăng 19 lần, doanh số tiêu thụ đạt gần 300
tỷ đồng tăng 40 lần so với năm đầu đổi mới. Theo đó công ty từ lỗ nay đã lãi trên 17 tỷ đồng, đạt mức cao nhất từ trớc tới nay, đảm bảo thu nhập của ngời lao
động bình quân: 2,3 triệu đồngtháng. Mục tiêu đến năm 2005 đạt doanh thu 500 tỷ đồng.
Bảng 3: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh
Chỉ tiêu Đơn vị
1998 2002
Gđoạn phát huy nội lực, HĐH công ty 2003 - 2005
Gđoạn hội nhập
1998 1999
2000 2001
2002 2003
so với 2002
Gtrị TS.L
Tr. đ 112374 167077 217912 310803 355662
470000 +32.14
Dsố tiêu thụ Tr. ®
108805 154011 203300 246756 297882 345337
+15.92
XuÊt khÈu USD
28600 63500 96500
+51.9
SP chủ yếu + Bđèn tròn
1000 C 20382 23202 29000 30882 37955 42020
+10.71
+ SP phÝch 1000 C
2270 2483
3159 5503
3883 7076
+81.81
Tr.®ã: PhÝch hc 1000 C 1392
1882 2542
2927 4009
4009 +0
+ B®Ìn HQ 1000 C
1418 5122
7158 11427 13774
15472 +12.12
+ B®Ìn Compact 1000 C 32
29 123
882 7.2 lần
+Máng đèn 1000 C
51 1020
1313 1716
+30.69
+Chấn lu 1000 C
34 216
884 4.06 lần
Nộp NS Tr. đ
9083 13745 19700 16281 17764
23500 +32.29
TNBQthángng 1000 Đ 1761
1733 1952
2292 2294
2340 +4.5
LN thực hiện Tr. đ
9763 10934 12551 15420 15310
16000 +2
Nguồn: Báo cáo hoạt động tài chính công ty bóng đèn phích nớc Rạng Đông
Năm 2003, trong bối cảnh giá đầu vào tăng, phải cạnh tranh khốc liệt với 14 Công ty sản xuất đèn tại Việt nam và 10 hãng đèn lớn trên thế giới đa sản
phẩm vào chiếm lĩnh thị trờng trong nớc, Công ty bóng đèn phích nớc Rạng
Đông vẫn giữ đợc tốc độ tăng trởng 13,97, lợi nhuận thực hiện vẫn cao hơn cùng kỳ năm trớc, 7 tháng đầu năm 2003 vẫn giữ đợc tốc độ tăng trởng 20 so
víi cïng kú.
B¶ng 4: KÕt qu¶ s¶n xt kinh doanh 7 tháng đầu năm 2003
44
Chỉ tiêu Đv.
tính Thực hiện
tháng 703 Thực hiện 7 tháng
Năm 02
Năm 03 So sánh
cùng kỳ
1 2
3 4
5 6=54

I. Tiêu thụ Doanh số tiêu thụ


Tỷđồng 18.381
161.058 168.683
104.73 Sản phẩm tiêu thụ
1. Đèn tròn 1000cái
2337 20477
20200 98.64
2. Huỳnh quang -
780 7144
7648 107.06
3. Phích nớc -
279 2838
2778 97.91
4. Máng đèn -
135 800
727 90.84
5. ChÊn lu -
37 119
210 176.01
6. §Ìn Compact -
65 10
339 -

II. Sản xuất Giá trịSXCN


Tỷđồng 39746
204.393 258.309
126.37 Đèn tròn
1000cái 4100
24544 23197
94.51 Hnh quang
- 1410
7471 8598
115.08 PhÝch níc
- 799
4671 6101
130.61 M¸ng ®Ìn
- 130
733 659
90.0 5. ChÊn lu
- 80
116 371
319.8 §Ìn Compact
- 70
10 535
-
Nguồn: Báo cáo tài chính ngày 040803 công ty bóng đèn phích nớc Rạng Đông

II. Thực trạng về giá bán sản phẩm của công ty bóng đèn phích nớc Rạng Đông


1. Chính sách giá cả của công ty bóng đèn phích nớc Rạng Đông


Trớc đây, khi còn thời kì bao cấp, giá tiêu thụ sản phẩm do các cơ quan chức năng của nhà nớc qui định. Nhà nớc tự cân đối với thu chi để đa ra các
mức giá hợp lí, do đó không thể hiện đợc tính linh hoạt của giá. Bớc sang cơ
chế thị trờng, việc định giá hoàn toàn giao cho doanh nghiệp. Doanh nghiệp phải tính toán làm sao cho giá phù hợp có thể cạnh tranh và thu hút khách hàng
mà vẫn đảm bảo có lãi. Hiện nay, giá cả các sản phẩm của công ty đợc qquyết định bởi ban điều
hành có sự hỗ trợ của phòng thị trờng dựa trên cơ sở phân tích chi phí và phân tích, đánh giá các thông tin về cung cầu,cạnh tranh và giá trung bình.
45

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty trong những năm gần đây

Tải bản đầy đủ ngay(87 tr)

×