Tải bản đầy đủ - 28 (trang)
4 CƠNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT I. Các cơng nghệ, ký thuật được sử dụng 5 XÁC ĐỊNH NGUỒN VỐN VÀ QUY MƠ NGUỒN VỐN CHO DỰ ÁN

4 CƠNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT I. Các cơng nghệ, ký thuật được sử dụng 5 XÁC ĐỊNH NGUỒN VỐN VÀ QUY MƠ NGUỒN VỐN CHO DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ - 28trang

+ Liên kết với sở văn hóa , thể thao và du lịch thành phố Đà Nẵng . + Kết hợp với các cơ quan chức năng giảm thiểu các khả năng xấu có thể xảy ra

CHƯƠNG 4 CƠNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT I. Các cơng nghệ, ký thuật được sử dụng


- Đưa vào nhiều trò chơi mới đang được nhiều người ưa thích. Các thiết bị hiện đại và có tính chất an tồn cao. Các thiết bị luôn được bảo dưỡng và thay thế liên tục
- Có một đội ngũ nhân viên kỹ thuật có tay nghề cao để phát hiện và sửa chữa kịp thời để tránh được mọi tình huống xấu nhất có thể xảy ra.
- Có các thiết bị cứu hộ hiện đại - Quá trình thu mua và chế biến thực phẩm ln được kiểm tra chặt chẽ đảm bảo an
tồn cao - Áp dụng những công nghệ sinh học để tái tạo một số hệ sinh thái phục vụ cho du
khách. - Sử dụng cơng nghệ máy tính để dễ dàng hơn trong công tác quản lý điều hành.
II. Phương án mua thiết bị cho dự án và lựa chọn phương án hợp lý - Đối với máy móc, thiết bị sử dụng trong các trò chơi thì chúng tơi tìm hiểu thơng
tin qua webside hoặc tham khảo một số khu du lịch giải trí khác đang sử dụng. + Liên hệ trực tiếp nhà cung cấp , kiểm tra và thu mua trực tiếp .
+ Lựa chọn các nhà cung cấp có uy tín đặc biệt là những nhà cung cấp nước ngoài. - Đối với hệ thống phần mềm quản lý điều hành có thể thu mua tại các cơng ty
phân phối phần mềm chính thức tại Đà Nẵng - Chi phí đầu tư mua các trang thiết bị cần thiết dự kiến :

CHƯƠNG 5 XÁC ĐỊNH NGUỒN VỐN VÀ QUY MÔ NGUỒN VỐN CHO DỰ ÁN


I. Tổng mức đầu tư cho dự án Bảng tổng mức đầu tư của dự án: ĐVT: tỉ đồng
KHOẢN MỤC CHI PHÍ Năm1
Năm 2 Năm 3
Năm4
I. Chi phí xây dựng
300
II .Chi phí thiết bị hoạt động
138
1.Thiết bị cho khu giải trí
50
trên cạn 2.Thiết bị cho giải trí trên
biển
50
3.Thiết bị khu nghỉ dưỡng
20
4.Thiết bị sử dụng cho cơng tác cứu hộ và y tế
5
5.Chi phí mua xe
3
6. Các thiết bị khác phục vụ trong quá trình vận hành đầu
ra
10
III. Chi phí quản lý dự án
1
IV. Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng
1
V. Chi phí khác
30
VI. Chi phí dự phòng
30
Tổng
362 138
II. Chi phí lương Chi phí tiền lương gồm lương trả trực tiếp cho người lao động, bảo hiểm xã hội, bảo
hiểm y tế. Trong năm đầu chưa ổn định kinh doanh nên chi phí tiền lương chưa cao. Khi khu du lịch- giải trí đi vào ổn định, tiền lương sẽ nâng lên. Dự kiến tăng
1năm.
Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho người lao động được tính theo quy định của pháp luật:
- Bảo hiểm xã hội tháng = 16 lươngtháng - Bảo hiểm y tế tháng = 3 lươngtháng
 Bảng: Chi phí tiền lương ĐVT: triệu đồng
TT HOẠT ĐỘNG KINH
DOANH SỐ
LƯỢNG LƯƠNGNGƯỜITHÁNG
BHXH và BHYT TỔNG 1 Giám đốc
1 7
1.33 8.33
2 Phó giám đốc
1 6
1.14 7.14
3 Trưởng phòng
5 4.5
0.855 26.775
4 Nhân viên
4.1 Phòng nhân sự
15 3
0.57 53.55
4.2 Phòng kế tốn
12 3
0.57 42.84
4.3 Phòng kỹ thuật
12 3
0.57 42.84
4.4 Phòng kinh doanh
4.4.1 Nhân viên văn
phòng, nhân viên phục vụ
250 3
0.57 892.5
4.4.2 Hướng dẫn viên du
lịch 7
4 0.76
33.32 4.4
Phòng bảo vệ 10
1.5 0.285
17.85 TỔNG
263 1 125.145
III. Khấu hao Chi phí khấu hao máy móc thiết bị, xe của khu du lịch – giải trí SEA WIND được
tính theo phương pháp khấu hao đường thẳng. Thời gian khấu hao là 10 năm, bắt đầu từ năm thứ4 năm khu du lịch – giải trí bắt
đầu được đưa vào sử dụng Bảng: Lịch khấu hao ĐVT: tỉ đồng
Năm Khoả
n mục
4 5
6 7
8
Nguyên giá
13.8 13.8
13.8 13.8
13.8 Mức khấu
hao hàng năm
1.38 1.38
1.38 1.38
1.38
Mức khấu hao tích
lũy 1.38
2.76 4.14
5.52 6.9
Giá tri còn lại
12.42 11.04
9.66 8.28
6.9

IV. Kế hoạch huy động vốn cho dự án 1.Nguồn vốn đầu tư


Nguồn vốn đầu tư của dự án được huy động từ 3 nguồn vốn với tổng số vốn:500 tỉ đồng
- Vốn tự có: 60 tổng mức đầu tư tương đương 300 tỉ đồng - Vốn vay: 40 tổng mức đầu tư tương đương 200 tỉ đồng
2. Kế hoạch huy động vốn và hoàn trả vốn vay ngân hàng a. Kế hoạch huy động vốn.
Vốn được vay từ ngân hàng Đầu tư Việt Nam.
b. Kế hoạch hoàn trả vốn vay. - Thời gian vay vốn là 8 năm bắt đầu từ năm 1. Với lãi suất 12năm.Nợ gốc được
trả đều trong 5 năm, lãi vay trả theo thực tế phát sinh hằng năm. Thời gian ân hạn là 3 năm bắt đầu trả nợ từ năm thứ 4 đến năm thứ 8 cả nợ gốc và lãi. Trong thời gian
ân hạn lãi vay được tính cộng dồn vào nợ gốc.  Bảng: Kế hoạch trả nợ vay
7.4.4 Nhu cầu vốn lưu động hàng năm Chúng tôi xác định nhu cầu vốn lưu động:
- Khoản phải thu = 15 doanh thu - Khoản phải trả = 10 doanh thu
- Tồn quỹ tiền mặt = 5 doanh thu

Bảng vốn lưu động: ĐVT: VND
Khoản mục
NĂM Nợ đầu kỳ
Lãi phát sinh trong kỳ
Số tiền trả nợ
Nợ gốc Lãi vay
Nợ cuối kỳ
1
200 24
224
2
224 26.880
250.880
3
250.880 30.105 6
280.985 6
4
280.985 6 33.718 272
89.915 392 56.197 120
33.718 272 224.788 480
5
224.788 480 26.974 617 6
83.171 737 6 56.197 120
26.974 617 6 168.591 360
6
168.591 36 20.230 963 2
76.428 083 2 56.197 12
20.230 963 2 112.394 240
7
112.394 240 13.487 308 8
69.684 428 8 56.197 120
13.487 308 8 56.197 120
8
56.197 120 6.743 654 4
62.940 774 4 56.197.12
56.197 120
7.4.4 Phân tích lãi lỗ Chúng tôi đưa ra bảng dự kiến lãi lỗ của 3 năm sau khi thành lập như sau:
- Các bảng liên quan đến kế hoạch huy động vốn: Kế hoạch tài chính, Bảng tiến độ đầu tư vốn trong thời gian xây dựng, Dòng tiền đầu tư cho dự án theo từng
năm, Giá thành, Nhu cầu vốn lưu động hằng năm, Dự kiến lỗ lãi qua các năm - So sánh nhu cầu về vốn với khả năng đảm bảo vốn cho dự án từ các nguồn
số lượng, thời gian - Trên cơ sở nhu cầu vốn, tiến độ thực hiện các công việc đầu tư, lập kế hoạch
huy động v
Khoản mục
Năm 4 Năm 5
Năm 6 Năm 7
Năm 8 doanh
thu 277,250,000,000
304,975,000,000 335,472,500,000
369,019,750,000 405,921,725,000
Chi phí nhân
viên 1,125,145,000
1,136,396,450 1,147,760,415
1,159,238,019 1,170,830,399
Chi phí thiết bị
hoạt động
138,000,000,000 Chi phi
nguyên, vật liệu,
dược liệu
75,000,000,000 82,500,000,000
90,750,000,000 99,825,000,000
109,807,500,000 Khấu
hao 13,800,000,000
13,800,000,000 13,800,000,000
13,800,000,000 13,800,000,000
Lãi vay 33,718,272,000
26,974,617,600 20,230,963,200
13,487,308,800 6,743,654,400
Thu nhập
trước thuế
153,606,583,000 180,563,985,950
209,543,776,386 240,748,203,181
274,399,740,201 Thuế
thu nhập
43,009,843,240 50,557,916,066
58,672,257,388 67,409,496,891
76,831,927,256 KHOẢN
MỤC Năm4
Năm5 Năm6
Năm7 Năm8
Khoản phải thu
41,587,500,000 45,746,250,000
50,320,875,000 55,352,962,500
60,888,258,750 Khoản
phải trả 27,725,000,000
30,497,500,000 33,547,250,000
36,901,975,000 40,592,172,500
Tồn qũy tiền mặt
13,862,500,000 15248750000
16,773,625,000 18,450,987,500
20,296,086,250 Nhu cầu
vốn lưu động
27,725,000,000 30,497,500,000
33,547,250,000 36,901,975,000
40,592,172,500
doanh nghiệp
Thu nhập
sau thuế
110,596,739,760 130,006,069,884
150,871,518,998 173,338,706,291
197,567,812,945
- Tiến độ huy động vốn phải tính tới lượng tiền tệ thực cần huy động trong trường hợp có biến động giá cả hoặc lạm phát.
8.4 Phương án hoàn trả vốn Theo thoả thuận hợp đồng của các tổ chức tín dụng cho vay vốn lãi vay và
vốn gốc

CHƯƠNG 9 PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH, KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA DƯ ÁN


Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

4 CƠNG NGHỆ VÀ KỸ THUẬT I. Các cơng nghệ, ký thuật được sử dụng 5 XÁC ĐỊNH NGUỒN VỐN VÀ QUY MƠ NGUỒN VỐN CHO DỰ ÁN

Tải bản đầy đủ ngay(28 tr)

×