Tải bản đầy đủ - 212 (trang)
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ - 212trang

192



13. Đinh Thu Hương và Phan Đăng Lưu (2014), “Hoàn thiện mô hình tổ chức

quản trị rủi ro tín dụng tại Agribank nhằm nâng cao năng lực cạnh

tranh trong hội nhập quốc tế”, Tạp chí Ngân hàng, số 5/2014, Hà

Nội..

14. IFC (2012): “Tài liệu hội thảo Quản trị rủi ro của IFC”, Hà Nội.

15. ING Group (2002), Báo cáo thường niên năm 2002, Hà Nội.

16. KPMG International (2007), Tài lệu hội thảo về quản trị rủi ro ngân

hàng. Hà Nội.

17. Nguyễn Thị Phương Lan (1995), Một số vấn đề rủi ro ngân hàng trong

điều kiện nền kinh tế thị trường, Luận án tiến sĩ Kinh tế, trường Đại

học Kinh tế Quốc dân, Hà Nội.

18. Nguyễn Thị Loan (2012): “Nâng cao hiệu quả quản trị rủi ro tín dụng tại

các Ngân hàng thương mại Việt Nam”, Tạp chí Ngân hàng, số 1+2,

tháng 1/2012, Hà Nội..

19. Cấn Văn Lực (2012): Đề tài: Thực trạng quản lý rủi ro tín dụng theo

thông lệ Basel II tại các NHTM Việt Nam và khuyến nghị”, đề tài

nhánh thuộc đề tài cấp ngành Ngân hàng năm 2012 do TS Cấn Văn

Lực làm chủ nhiệm, Hà Nội.

20. NHNN Việt Nam (2009-2015), Báo cáo thường niên, hàng năm, các năm

2009-2015, Hà Nội.

21. NHNN Việt Nam (2009-2015), Báo cáo chuyên đề tín dụng hàng năm, Hà

Nội.

22. NHNN Việt Nam (2009-2015), Báo cáo chuyên đề Thanh tra hàng năm,

Hà Nội.

23. NHNN Việt Nam (2009-2015), Báo cáo điều hành chính sách tiền tệ và

hoạt động ngân hàng hàng năm, Hà Nội.

24. NHNN Việt Nam (2000-2014), “Văn bản quy phạm pháp luật”, lưu hành

nội bộ, NHNN Việt Nam ấn hành hàng tháng, các năm 2000 – đến

tháng 12/2014, Hà Nội.



193



25. NHNN Việt Nam (2001), Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày

31/12/2001 về Ban hành qui chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với

khách hàng; Hà Nội.

26. NHNN Việt Nam (2005), Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN của Thống

đốc NHNN ngày 22/04/2005 về Ban hành quy định về phân loại nợ,

trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro tín dụng trong hoạt động

ngân hàng của TCTD, Hà Nội..

27. NHNN Việt Nam (2005), Quyết định 127/2005/QĐ-NHNN ngày

03/02/2005 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay ban

hành kèm theo Quyết định 1627, Hà Nội.

28. NHNN Việt Nam (2007), Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày

25/04/2007 về sửa đổi bổ sung Quyết định số 493/2005/QĐ-NHNN,

Hà Nội.

29. NHNN Việt Nam (2010), Thông tư 13/2010/TT-NHNN ngày 20/05/2010

về Quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức

tín dụng, Hà Nội.

30. NHNN Việt Nam (2013) Thông tư 02/2013/TT-NHNN, ngày 22/01/2013,

thay thế Quyết định 493, Hà Nội.

31. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2015), “Chiến lược phát triển

đến năm 2020 của VCB”, Hà Nội.

32. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2009-2015):Báo cáo tổng kết

hoạt động kinh doanh hàng năm, các năm 2009-2015, Hà Nội..

33. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2009-2015): Báo cáo thường

niên hàng năm, các năm 2009 – 2015, Hà Nội..

34. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2009-2015): Báo cáo đánh

giá năng lực cạnh tranh VCB, hàng năm, các năm 2009 – 2015, Hà

Nội.

35. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2000-2015), Các văn bản nội

bộ và văn bản quy phạm pháp luật, xuất bản hàng tháng, các năm

2000 – 2015, Hà Nội..

36. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2005), Quy trình nghiệp vụ

chuyển tiền đi trong và ngoài nước, Hà Nội.



194



37. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2005), Quy trình nghiệp vụ

chuyển tiền đến trong và ngoài nước, Hà Nội.

38. Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2008), Quy trình nghiệp vụ

nhờ thu và tín dụng chứng từ, Hà Nội.

39. Phạm Thị Nguyệt (2011), “Nguyên nhân và những biểu hiện rủi ro tín

dụng của Ngân hàng thương mại”, Tạp chí Ngân hàng, số 9/2011, Hà

Nội.

40. Tạ Ngọc Sơn (2011), Quản lý rủi ro lãi suất trong hoạt động kinh doanh

của ngân hàng thương mại Việt Nam, Luận án tiến sĩ Kinh tế, Đại học

Kinh tế Quốc dân, Hà Nội.

41. Peter S. Rose (2001), Quản trị ngân hàng thương mại, Nhà xuất bản Tài

chính, Hà Nội.

42. Phòng Thương mại Quốc tế (2011), Nghiệp vụ xuất nhập khẩu, Nhà xuất

bản Lao động, Hà Nội.

43. Quốc hội (2010): Luật NHNN, Nxb Chính tri ̣quố c gia, Hà Nô ̣i năm 2010.

44. Quốc hội (2010), Luật các TCTD, Nxb. Chiń h tri ̣ quố c gia, Hà Nô ̣i, năm

2010.

45. Lê Thanh Tâm và Phạm Bích Liên (2009), “Quản trị rủi ro hoạt động:

kinh nghiệm quốc tế và bài học đối với các ngân hàng thương mại

Việt Nam, Hà Nội”, Tạp chí Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số

20/2009.

46. Nguyễn Văn Tiến (2002), Đánh giá và phòng ngừa rủi ro trong kinh

doanh ngân hàng, Nxb Thống kê, Hà Nội.

47. Nguyễn Văn Tiến (2007), Cẩm nang Thanh toán quốc tế bằng L/C, Nxb

Thống kê, Hà Nội.

48. Nguyễn Văn Tiến (2009), Giáo trình Thanh toán quốc tế và tài trợ ngoại

thương, Nxb Thống kê, Hà Nội.

49. Nguyễn Văn Tiến (2010), Quản trị rủi ro trong kinh doanh ngân hàng,

Nxb, Hà Nội.

50. Nguyễn Văn Tiế n (2013), Quản tri ̣ ngân hàng thương mại, Nxb, Hà Nô ̣i



195



51. Tổng cục Thống kê Việt Nam (2009-2015), Niêm giám Thống kê hàng

năm, các năm 2009-2015, Hà Nội.

52. Tổng cục Thống kê Việt Nam (2009 – 2015): Niêm giám thống kê hàng

năm, số liệu công bố hàng tháng, các năm 2006 – 2015.

53. Nguyễn Hữu Thuỷ (1996), Những giải pháp chủ yếu hạn chế rủi do tín

dụng ngân hàng thương mại giai đoạn hiện nay, Luận án tiến sỹ, bảo

vệ tại Đại học Kinh tế quốc dân, năm 1996, Hà Nội.

54. Đinh Xuân Trình (2006), Giáo trình thanh toán quốc tế, Nxb Lao động Xã hội, Hà Nội.

55. Trần Thị Minh Trang (2014), “Xây dựng khuôn khổ quản trị rủi ro hoạt

động hiệu quả tại NHTM Việt Nam”, Tạp chí Ngân hàng, số 5/2014,

Hà Nội..

56. Nguyễn Anh Tuấn (2006), Quản trị rủi ro trong kinh doanh ngoại thương,

Nxb Lao động- Xã hội, Hà Nội.

57. Trần Trung Tường: (2011): Quản trị tín dụng của các NHTM cổ phần

trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Luận án tiến sĩ Kinh tế, Đại học

Ngân hàng thành phố Hồ Chí Minh

58. Ủy ban Quốc gia về Hợp tác Kinh tế Quốc tế (2012), Các giải pháp trọng

yếu, Hà Nội.

B. TIẾNG ANH

59. A. Saunder và H. Lange (1999): Financial Institutions Management – A

Modern Perpective, 1999.

60. ANZ (2006), Consolidated annual report 2002 – 2006

61. ANZ (2006), Financial reports from 2002 to 2006

62. Basel Committee on Banking Supervision (2000), Principal for the

Management of Credit Risk.

63. Basel Committee on Banking Supervision (2006) Internatinal

Convergence of Capital Measurement and Capital Standards Revised Framework - Comprehensive Version, BIS, Basel, Switzerland

Cases, Johnwiley & Son, Inc, Australia.



196



64. Basel Committee on Banking Supervision (2006), The IRB Use Test:

Background and Implementation, Basel Committee Newsletter No.9;

Bernd E. & Robert R. (2010) The Basel II Risk Parameters Estimation, Validation, Stress Tesing with Applications to Loan Risk

Management, Springer

65. Deusche Bank (2007): “Consolidated annual report 2007”.

66. Hempel G.H., Simonson D.G. (1999), Bank Management Text and

67. Glen Bullivant (2005): "Credit Management"

68. Stephan Cowan, Glen Bullivant, Robert addlestone (2004): "Effective

credit control & debt recovery handbook - Tottel Publisher".

69. Stephan Schwill (2008): “Market and Liquidity Risk Management in a

Bank”

70. Rifki Ismal (2005)”“Banking Liquidity Risk Management Issues”.

71.



Richard Barfield

management”..



and



Shyam Venkat



(2009):



“Liquidity



risk



72. The GARP Risk Series (2010), CREDIT RISK MANAGEMENT.

73. Rudolf Duttweiler (2010) “Liquidity Risk Management in a Bank”

C. TRANG WEB

74.http://www.vnba.org.vn/index.php?option=com_content&view=article&id

=1594:hip-c-vn-basel-basel-i-va-ii&catid=43:ao-to&Itemid=90, [ngày

truy cập 11/7/2015]

75.http://VCB.com.vn/upload/2014/04/Bao%20cao%20thuong%20nien%202

013%20(Tieng%20Viet).pdf?5 [ngày truy cập 11/7/2015]

76.http://tapchitaichinh.vn/nghien-cuu--trao-doi/trao-doi-binh-luan/quan-lyno-cong-nhin-tu-bai-hoc-argentina-28288.html [ngày truy cập

11/7/2015]

77.http://tinchungkhoan24h.com/stock/user/index.php?page=newsdetail&subj

ect=&newsid=3107&lang= [ngày truy cập 21/8/2015]



197



PHỤ LỤC

Phụ lục số 1: Chênh lệch Tài sản – Nợ nhạy cảm lãi suất ngày

31/12/2012

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu

RSA

Tiền gửi tại

NHNN

Tiền, vàng gửi

và cho vay các

TCTD khác

Chứng

khoán

kinh doanh

Cho vay khách

hàng

Chứng

khoán

đầu tư

RSL

Tiền gửi và vay

các TCTD khác

Tiền gửi khách

hàng

Phát hành giấy

tờ có giá

Chênh lệch

GAP



0-1

tháng

120,698,012



1-3

tháng

129,158,873



3-6

tháng

17,267,448



6 - 12

tháng

46,495,544



1-5

năm

92,334,686



Trên 5

năm

71,272,468



477,227,031



12,234,145



-



-



-



-



-



12,234,145



57,890,220



-



-



-



-



-



57,890,220



284,267



-



-



-



-



-



284,267



49,502,342



126,890,987



16,766,803



37,295,123



34,078,369



68,822,468



333,356,092



787,038



2,267,886



500,645



9,200,421



58,256,317



2,450,000



73,462,307



131,631,987



133,069,801



33,966,858



39,780,944



68,469,357



-



406,918,947



49,086,345



47,728,456



-



-



-



-



96,814,801



82,120,431



85,341,345



32,143,614



32,248,731



49,580,796



-



281,434,917



1,823,244



7,532,213



18,888,561



-



28,669,229



(16,699,410)



6,714,600



23,865,329



71,272,468



425,211

(10,933,975)



(3,910,928)



Tổng cộng



Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2012): “Báo cáo tài

chính năm 2012”



198



Phụ lục số 2: Chênh lệch Tài sản – Nợ nhạy cảm lãi suất ngày 31/12/2013

Đơn vị tính: triệu đồng

Trên 5 năm



Tổng cộng



103,921,324



543,290,628



-



-



10,159,564



-



-



-



73,181,935



-



-



-



-



657,693



132,496,735



11,705,005



38,989,686



101,334,576



376,288,968



1,324,507



4,579,897



800,989



13,808,708



2,586,748



83,002,468



RSL



144,994,223



138,380,928



15,940,986



93,434,421



-



452,837,385



Tiền gửi và vay

các TCTD khác



41,860,953



38,603,796



-



-



-



80,464,749



Tiền gửi khách

hàng



101,976,480



91,341,345



13,405,316



89,445,625



-



355,807,870



Phát hành giấy

tờ có giá



1,156,790



8,435,787



2,535,670



3,988,796



447,723



-



16,564,766



Chênh lệch

GAP



(879,648)



(1,304,296)



(3,434,992)



(40,636,027)



32,786,882



Chỉ tiêu



0 - 1 tháng



1 - 3 tháng



3 - 6 tháng



6 - 12 tháng



RSA



144,114,575



137,076,632



12,505,994



52,798,394



Tiền gửi tại

NHNN



10,159,564



-



-



-



Tiền, vàng gửi

và cho vay các

TCTD khác



73,181,935



-



-



Chứng khoán

kinh doanh



657,693



-



Cho vay khách

hàng



58,790,876



Chứng khoán

đầu tư



1 - 5 năm



92,873,709



32,972,090



59,901,619



60,086,827



-



59,639,104



103,921,324



Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2013):

“Báo cáo tài chính năm 2013”



199



Phụ lục số 3: Chênh lệch Tài sản – Nợ nhạy cảm lãi suất ngày 30/09/2014

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu



0 - 1 tháng



1 - 3 tháng



3-6

tháng



6 - 12 tháng



1 - 5 năm



Trên 5 năm



Tổng cộng



RSA



142,818,113



142,803,159



20,779,787



30,486,439



122,839,242



125,305,985



585,032,725



Tiền gửi tại

NHNN



5,096,645



-



-



-



-



-



5,096,645



Tiền, vàng gửi

và cho vay các

TCTD khác



60,469,949



-



-



-



-



-



60,469,949



Chứng khoán

kinh doanh



4,736,157



-



-



-



-



-



4,736,157



Cho vay khách

hàng



62,445,732



133,139,587



15,344,536



29,181,918



36,048,173



122,719,237



398,879,183



Chứng khoán

đầu tư



10,069,630



9,663,572



5,435,251



1,304,521



86,791,069



2,586,748



115,850,791



RSL



145,950,003



146,713,808



23,649,036



96,132,455



75,494,280



-



487,939,582



Tiền gửi và

vay các TCTD

khác



46,813,873



47,059,546



-



-



-



-



93,873,419



Tiền

gửi

khách hàng



98,593,819



99,654,262



23,133,521



96,132,455



71,194,340



-



388,708,397



Phát hành giấy

tờ có giá



542,311



-



515,515



-



4,299,940



-



5,357,766



Chênh lệch

GAP



(3,131,890)



(3,910,649)



(2,869,249

)



(65,646,016)



47,344,962



125,305,985



Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2014):”Báo cáo

tài chính Quý 3 năm 2014



200



Phụ lục số 4: So sánh lợi nhuận hết năm 2014 giữa các NHTM có quy lớn nhất



Nguồn: Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (2009-2015): “Báo

cáo đánh giá năng lực cạnh tranh VCB”, hàng năm, các năm 2009 – 2015

Phụ lục số 5: Một số chỉ tiêu hiệu quả kinh doanh của 9 NHTM cổ

phần được lựa chọn thời điểm 30/6/2015



Phụ lục số 6: Một số chỉ tiêu an toàn của VCB so sánh với các NHTM

khác và toàn ngành ngân hàng năm 2015

Tỉ lệ cho vay/huy động TT1

31/12/2014

Cho vay/Huy động (quy Vnd)

Cho vay/huy động Vnd

Cho vay/huy động ngoại tệ



Vietin



BIDV VCB



Agri



103,4%

92,1%

216,3%



99,4% 76,5%

94,4% 78,0%

152,1% 71,4%



84,5%

85,8%

101,1%



31/07/2015

Cho vay/Huy động (quy Vnd)

Cho vay/huy động Vnd

Cho vay/huy động ngoại tệ



Vietin



BIDV VCB



Agri



105,6%

93,9%

223,6%



96,1% 73,5%

91,8% 75,7%

146,1% 66,3%



80,4%

80,7%

89,4%



ACB Techcom

74,2%

72,9%

90,3%



61,5%

60,9%

69,0%



ACB Techcom

77,8%

76,5%

94,6%



70,7%

70,8%

69,7%



MB



Sacom Vpbank



59,9% 76,6%

56,7% 75,1%

82,7% 102,6%



MB

65,7%

64,4%

73,4%



Sacom Vpbank

76,9%

76,3%

85,5%



EIB Toàn ngành



69,5% 85,9%

72,9% 81,3%

35,3% 113,3%



70,8%

73,8%

37,6%



78,3%

77,8%

84,2%



EIB Toàn ngành

78,8%

76,1%

94,9%



78,9%

78,4%

83,3%



Nguồn: Tham khảo và tính toán theo quan điểm của tác giả từ số liệu

Báo cáo tổng kết năm 2015 của các NHTM được lựa chọn và Báo cáo tổng

kết năm 2015 của VCB



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tải bản đầy đủ ngay(212 tr)

×